|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 817/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
21 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA
THỦY ĐIỆN VÀ LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương và Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy
điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 19/TTr-SCT và số
20/TTr-SCT ngày 17/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn
đập, hồ chứa thủy điện và lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị (Có danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Công
Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình
nội bộ giải quyết theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính được ban hành tại
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của UBND tỉnh trái với Quyết định này
được sửa đổi hoặc bãi bỏ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch
UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCTr,Y.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
DANH
MỤC TTHC MỚI, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ TTHC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC AN
TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN VÀ ĐIỆN LỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 817/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên, mã thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Mức độ dịch vụ công
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Thủ tục hành chính mới (12
TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013401.H50
|
14 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013411.H50
|
14 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013412.H50
|
14 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013416.H50
|
14 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng);
1.013417.H50
|
10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
|
|
6
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013418.H50
|
10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013419.H50
|
10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
|
|
8
|
Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013421.H50
|
10 ngày làm việc kể từ thời điểm có cơ sở xác định giấy phép hoạt động
điện lực hợp quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 61/2025/NNĐ -CP
thuộc trường
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
|
|
9
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng;
1.013420.H50
|
10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
|
|
10
|
Điều chỉnh phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013398.H50
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
11
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
1.013399.H50
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
12
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
1.013400.H50
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung (03 Thủ tục)
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
2.001322.000.00.00.H50
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Không quy định
|
Toàn trình/
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
2
|
quyền phê duyệt của của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
2.001292.000.00.00.H50
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.001300.000.00.00.H50
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính bị bãi
bỏ (14 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động tư
vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
2.001561.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình/
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa Phương
2.001632.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
|
|
3
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát
điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
2.001617.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
|
|
4
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép hoạt động phát điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
2.001549.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình/
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
|
|
5
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân
phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
2.001249.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình/
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
|
|
6
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
2.001724.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình/
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
|
|
7
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
2.001535.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình/
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
|
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
2.001266.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Toàn trình/
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
|
|
9
|
Huấn luyện và cấp mới thẻ an
toàn điện
2.000621.000.00.00.H50
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
10
|
Cấp lại thẻ an toàn điện
2.000643.000.00.00.H50
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
11
|
Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ
sung thẻ an toàn điện
2.000638.000.00.00.H50
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
|
Toàn trình
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
12
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy
định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
2.001640.000.00.00.H50
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
|
|
13
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy
định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
2.001607.000.00.00.H50
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực
|
|
14
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa
bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa
thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
2.001587.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI
|
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 62/2025/NĐ- CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực
|
DANH
MỤC TTHC MỚI, TTHC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN VÀ
ĐIỆN LỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TẠI CẤP
HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 817/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
DANH
MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TẠI CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 817/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)