|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
19/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
11/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
19/2025/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
11 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHÔNG BẰNG VỐN ĐẦU TƯ
CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN; KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI DO CÁC CÁ NHÂN ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG HOẶC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐỂ CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH
HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ khoản 3, khoản 5 Điều 87
Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát
triển và quản lý nhà ở xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 09/TTr-SXD ngày 21 tháng 01 năm 2025 và Báo cáo số 01/BC-SXD ngày 03
tháng 3 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 06/BC-STP ngày
07 tháng 01 năm 2025 và ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội
được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn;
khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa
nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo
quy định của Luật Nhà ở thực hiện dự án đầu tư xây dựng và cho thuê nhà ở xã hội
không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.
2. Các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa
nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê theo
quy định của Luật Nhà ở.
3. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 76 Luật Nhà ở số
27/2023/QH15.
4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá
nhân khác có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá
thuê
Giá thuê nhà ở xã hội, nhà ở xã hội do các cá nhân
tự đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để các đối tượng được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê quy định tại Quyết định này đã bao gồm kinh
phí bảo trì và lợi nhuận định mức theo quy định do các bên thỏa thuận theo
khung giá quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã
hội, nhà ở xã hội do các cá nhân tự đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để
các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê
1. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng
theo dự án không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Đơn vị tính: đồng/m2
sàn sử dụng/tháng
|
STT
|
Loại nhà ở
|
Giá thuê tối thiểu
|
Giá thuê tối đa
|
|
I
|
Nhà ở riêng lẻ
|
|
|
|
1
|
Nhà 1 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt
thép
|
24.014
|
42.164
|
|
2
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái
bê tông cốt thép
|
36.826
|
64.661
|
|
3
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông
cốt thép, mái bê tông cốt thép không có tầng hầm
|
37.371
|
65.629
|
|
4
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực, sàn,
mái bê tông cốt thép có tầng hầm
|
40.537
|
71.166
|
|
II
|
Nhà chung cư
|
|
|
|
1
|
Chung cư: số tầng ≤ 5 không có tầng hầm
|
50.157
|
88.070
|
|
2
|
Chung cư: số tầng ≤ 5 có tầng hầm
|
58.635
|
102.956
|
|
3
|
Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm
|
64.570
|
113.413
|
|
4
|
Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 có tầng hầm
|
69.060
|
121.300
|
|
5
|
Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm
|
66.537
|
116.856
|
|
6
|
Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 có tầng hầm
|
69.630
|
122.288
|
|
7
|
Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm
|
69.716
|
122.428
|
|
8
|
Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 có tầng hầm
|
71.707
|
125.925
|
|
9
|
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm
|
77.624
|
136.345
|
|
10
|
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 có tầng hầm
|
78.752
|
138.325
|
|
11
|
Chung cư: số tầng > 20 không có tầng hầm
|
86.389
|
151.722
|
|
12
|
Chung cư: số tầng > 20 có tầng hầm
|
87.046
|
152.877
|
2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư
xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở xã hội thuê
Đơn vị tính: đồng/m2
sàn sử dụng/tháng
|
STT
|
Loại nhà ở
|
Giá thuê tối
thiểu
|
Giá thuê tối đa
|
|
I
|
Nhà ở riêng lẻ
|
|
|
|
1
|
Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn
|
16.898
|
29.658
|
|
2
|
Nhà 1 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt
thép
|
22.480
|
39.455
|
|
3
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái
bê tông cốt thép
|
34.475
|
60.506
|
|
4
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông
cốt thép, mái bê tông cốt thép không có tầng hầm
|
34.984
|
61.411
|
|
5
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực, sàn,
mái bê tông cốt thép có tầng hầm
|
37.949
|
66.593
|
|
II
|
Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ
|
|
|
|
1
|
Nhà có số tầng ≤ 5 không có tầng hầm
|
46.954
|
82.410
|
|
2
|
Nhà có số tầng ≤ 5 có tầng hầm
|
54.891
|
96.339
|
|
3
|
Nhà có số tầng > 5 không có tầng hầm
|
60.444
|
106.121
|
|
4
|
Nhà có số tầng > 5 có tầng hầm
|
64.647
|
113.501
|
3. Khung giá thuê tại Quyết định này đã bao gồm thuế
giá trị gia tăng 5% và chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành; chi phí mua
bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng,
nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản
trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người
sử dụng nhà ở.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01 tháng 4 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ; Trưởng Ban Quản
lý khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch Liên đoàn
Lao động tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP, các P.Ng/cứu;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Vũ 142).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
Quyết định 19/2025/QĐ-UBND quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 19/2025/QĐ-UBND ngày 11/03/2025 quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
20/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2025
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/02/2025
Ban hành:
07/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/02/2025
Ban hành:
26/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2023
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
541
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|