|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
50/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Long An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH LONG AN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
50/2025/QĐ-UBND
|
Long An, ngày
27 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ THU
GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi
trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng
6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2414/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 5 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Long An được quy định tại khoản 4 Điều 21
và Phụ lục số 02 Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023.
Điều 2.
Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với
các tổ chức, cá nhân liên quan đến dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 3.
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Long An bao gồm tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể hoặc đặc điểm cơ bản của dịch
vụ được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4.
Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân kinh doanh
dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lựa chọn các tổ chức, cá nhân kinh
doanh dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đủ điều kiện
theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá.
2. Các tổ chức, cá nhân kinh
doanh dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được lựa chọn
có trách nhiệm lập phương án giá gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường theo đúng thời
hạn quy định khoản 5 Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày
10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
lập Báo cáo thẩm định phương án giá do các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được lựa chọn lập Phương án
giá trình trước khi tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh định giá tối đa đối với Dịch
vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu
tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ
trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT.UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng: KTTC, THKSTTHC;
- Ban NCTCD;
- Lưu: VT, STNMT, Luan.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Lâm
|
PHỤ LỤC
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ THU GOM,
VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Long An)
|
Tên gọi chi tiết
|
Chủng loại cụ thể/ đặc điểm
cơ bản
|
|
I
|
Thu gom chất thải rắn
sinh hoạt
|
1
|
Thu gom thủ công chất thải
có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm
tập kết.
|
|
2
|
Thu gom thủ công chất thải
thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết.
|
|
3
|
Thu gom thủ công chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết.
|
|
4
|
Thu gom thủ công chất thải
có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm
đến điểm tập kết.
|
|
5
|
Thu gom thủ công chất thải
thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.
|
|
6
|
Thu gom thủ công chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.
|
|
7
|
Thu gom thủ công đồng thời
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết.
|
|
8
|
Thu gom thủ công đồng thời
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm
tập kết.
|
|
9
|
Thu gom cơ giới chất thải thực
phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 1,5 tấn.
|
|
10
|
Thu gom cơ giới chất thải
thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
≤ 5 tấn.
|
|
11
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn.
|
|
12
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ≤ 5 tấn.
|
|
13
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
|
|
II
|
Vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt
|
1
|
Vận chuyển chất thải có khả
năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
|
2
|
Vận chuyển chất thải có khả
năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép
tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
3
|
Vận chuyển chất thải có khả
năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
4
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5
tấn
|
|
5
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
6
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn
đến ≤ 10 tấn
|
|
7
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn
|
|
8
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
≤ 10 tấn
|
|
9
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn
|
|
10
|
Vận chuyển chất thải khác còn
lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5
tấn
|
|
11
|
Vận chuyển chất thải khác
còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
12
|
Vận chuyển chất thải khác
còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5
tấn đến ≤ 10 tấn
|
|
13
|
Vận chuyển chất thải khác
còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10
tấn
|
|
14
|
Vận chuyển chất thải khác
còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
≤ 10 tấn
|
|
15
|
Vận chuyển chất thải khác
còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn
|
|
16
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn
|
|
17
|
Vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng >
10 tấn
|
|
18
|
Vận chuyển chất thải cồng
kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
19
|
Vận chuyển chất thải nguy
hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5
tấn
|
|
20
|
Vận chuyển nước thải phát sinh
trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở
xử lý bằng xe tải bồn dung tích 10 m3
|
|
III
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
III.1
|
Xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn
|
1
|
Xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
|
2
|
Xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn công suất 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày
|
|
III.2
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt bằng phương pháp đốt thu hồi năng lượng để phát điện
|
1
|
Đốt chất thải rắn sinh hoạt
thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày
|
|
2
|
Đốt chất thải rắn sinh hoạt
thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày
|
|
3
|
Đốt chất thải rắn sinh hoạt
thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày
|
|
III.3
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt bằng phương pháp đốt không thu hồi năng lượng
|
1
|
Đốt chất thải rắn sinh hoạt
không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
|
2
|
Đốt chất thải rắn sinh hoạt
không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày
|
Quyết định 50/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 50/2025/QĐ-UBND ngày 27/05/2025 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
27/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
593
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|