|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
495/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Long Biên
|
|
Ngày ban hành:
|
29/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 495/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
29 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới;
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân; kiểm định chất lượng; văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tại Tờ trình số 2395/TTr-SGDĐT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân; kiểm định chất lượng giáo dục; văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã (đính kèm quy
trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thi hành);
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND (b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Phòng KGVX (VP.UBND tỉnh);
- Lưu: VT, TN, NgM. NTL
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Long Biên
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ
THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định
số 495/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo
1. Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000465, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: trong ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (quầy Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
0,125
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
0,875
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,125
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
0,375
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
Bước 2.3 - Xem
xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,125
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sỡ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 3 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (quầy Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo
quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
2. Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000466, có 01 quy
trình).
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (quầy Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
0,25
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 2 - Thẩm định
hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,125
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
1,25
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ.
|
|
Bước 2.3 - Xem
xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,125
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ.
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ.
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 3 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (quầy Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo
quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ.
|
3. Cấp Chứng nhận trường mầm
non đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Mã số TTHC: 1.000715, có 01 quy
trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xem xét hồ
sơ
|
Phòng Văn hóa - xã
hội
|
5
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thực hiện
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Xem xét
hồ sơ
|
Công chức
|
4
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.3 - Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 3 - Đánh giá
ngoài
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
60
|
- Biên bản đánh giá qua hồ sơ;
- Biên bản đánh giá tại trường;
- Văn bản lấy ý kiến;
- Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến;
- Báo cáo kết quả đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 4 - Tổng hợp
hồ sơ
|
|
9,5
|
|
|
Bước 4.1 - Tổng hợp
hồ sơ
|
Công chức
|
7,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm
định chất lượng giáo dục;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
|
Bước 4.2 - Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
1
|
- Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm
định chất lượng giáo dục;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
|
Bước 4.3 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục.
|
|
Bước 4.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 5 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo
quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục;
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
4. Công nhận trường mầm non đạt
chuẩn quốc gia (Mã số TTHC: 1.000288, có 01 quy trình)
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xem xét hồ
sơ
|
Phòng Văn hóa - xã
hội
|
5
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thực hiện
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Xem xét
hồ sơ
|
Công chức
|
4
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.3 - Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 3 - Đánh giá
ngoài
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
60
|
- Biên bản đánh giá qua hồ sơ;
- Biên bản đánh giá tại trường;
- Văn bản lấy ý kiến;
- Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến;
- Báo cáo kết quả đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 4 - Tổng hợp
hồ sơ
|
|
9,5
|
|
|
Bước 4.1 - Tổng hợp
hồ sơ
|
Công chức
|
7,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn
quốc gia;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận
trường đạt chuẩn quốc gia.
|
|
Bước 4.2 - Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
1
|
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn
quốc gia;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận
trường đạt chuẩn quốc gia.
|
|
Bước 4.3 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
|
Bước 4.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 5 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo
quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
5. Cấp Chứng nhận trường tiểu học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Mã số TTHC: 1.000713, có 01 quy
trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xem xét hồ
sơ
|
Phòng Văn hóa - xã
hội
|
5
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thực hiện
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Xem xét
hồ sơ
|
Công chức
|
4
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.3 - Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 3 - Đánh giá
ngoài
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
60
|
- Biên bản đánh giá qua hồ sơ;
- Biên bản đánh giá tại trường;
- Văn bản lấy ý kiến;
- Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến;
- Báo cáo kết quả đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 4 - Tổng hợp
hồ sơ
|
|
9,5
|
|
|
Bước 4.1 - Tổng hợp
hồ sơ
|
Công chức
|
7,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm
định chất lượng giáo dục;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
|
Bước 4.2 - Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
1
|
- Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm
định chất lượng giáo dục;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
|
Bước 4.3 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục.
|
|
Bước 4.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 5 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo
quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục;
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
6. Công nhận trường tiểu học đạt
chuẩn quốc gia (Mã số TTHC: 1.000280, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xem xét hồ
sơ
|
Phòng Văn hóa - xã
hội
|
5
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thực hiện
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Xem xét
hồ sơ
|
Công chức
|
4
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.3 - Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 3 - Đánh giá
ngoài
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
60
|
- Biên bản đánh giá qua hồ sơ;
- Biên bản đánh giá tại trường;
- Văn bản lấy ý kiến;
- Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến;
- Báo cáo kết quả đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 4 - Tổng hợp
hồ sơ
|
|
9,5
|
|
|
Bước 4.1 - Tổng hợp
hồ sơ
|
Công chức
|
7,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn
quốc gia;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận
trường đạt chuẩn quốc gia.
|
|
Bước 4.2 - Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
1
|
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn
quốc gia;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận
trường đạt chuẩn quốc gia.
|
|
Bước 4.3 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
|
Bước 4.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 5 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo
quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
7. Cấp Chứng nhận trường trung học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Mã số TTHC: 1.000711, có 01 quy
trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xem xét hồ
sơ
|
Phòng Văn hóa - xã
hội
|
5
|
|
|
Bước 2.1 - Phần
công thực hiện
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Xem xét
hồ sơ
|
Công chức
|
4
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.3 - Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 3 - Đánh giá
ngoài
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
60
|
- Biên bản đánh giá qua hồ sơ;
- Biên bản đánh giá tại trường;
- Văn bản lấy ý kiến;
- Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến;
- Báo cáo kết quả đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 4 - Tổng hợp
hồ sơ
|
|
9,5
|
|
|
Bước 4.1 - Tổng hợp
hồ sơ
|
Công chức
|
7,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm
định chất lượng giáo dục;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
|
Bước 4.2 - Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
1
|
- Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm
định chất lượng giáo dục;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
|
Bước 4.3 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục.
|
|
Bước 4.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 5 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo
quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng
giáo dục;
- Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
8. Công nhận trường trung học đạt
chuẩn quốc gia (Mã số TTHC: 1.000691, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xem xét hồ
sơ
|
Phòng Văn hóa - xã
hội
|
5
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thực hiện
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Xem xét
hồ sơ
|
Công chức
|
4
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.3 - Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 3 - Đánh giá
ngoài
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
60
|
- Biên bản đánh giá qua hồ sơ;
- Biên bản đánh giá tại trường;
- Văn bản lấy ý kiến;
- Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến;
- Báo cáo kết quả đánh giá ngoài.
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Bước 4 - Tổng hợp
hồ sơ
|
|
9,5
|
|
|
Bước 4.1 - Tổng hợp
hồ sơ
|
Công chức
|
7,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn
quốc gia;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận
trường đạt chuẩn quốc gia.
|
|
Bước 4.2 - Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
1
|
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn
quốc gia;
- Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận
trường đạt chuẩn quốc gia.
|
|
Bước 4.3 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
|
Bước 4.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 5 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo
quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc
gia;
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt
chuẩn quốc gia.
|
II. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000467, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: Trong ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,125
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Thẩm định
hồ sơ
|
Phòng Văn hóa - xã
hội
|
0,875
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,125
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
0,375
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
Bước 2.3 - Xem
xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,125
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 3 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
|
Hồ sơ được lưu tại UBND cấp xã theo quy định hiện
hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
|
2. Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp xã) (Mã số TTHC: 3.000468, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 2 ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,25
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Thẩm định
hồ sơ
|
Phòng Văn hóa - xã
hội
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,125
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
1,25
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ.
|
|
Bước 2.3 - Xem
xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,125
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ.
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ.
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ.
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 3 - Trả kết
quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ.
|
|
Hồ sơ được lưu tại UBND cấp xã theo quy định hiện
hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã
công bố;
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ.
|
Quyết định 495/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; kiểm định chất lượng giáo dục; văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 495/QĐ-UBND ngày 29/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; kiểm định chất lượng giáo dục; văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
247
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|