|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4312/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
26/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4312/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, ĐĂNG KIỂM, ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn
cứ Quyết định số 1346/QĐ-BXD ngày 03 tháng 08 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nhà ở thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn
cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 07 tháng 08 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1033/TTr-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực nhà ở, đăng kiểm, đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký ban hành.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC Lam.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, ĐĂNG KIỂM, ĐƯỜNG BỘ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 4312/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (31 THỦ TỤ HÀNH CHÍNH)
|
Thứ tự
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH
VỰC NHÀ Ở (01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
|
1
|
1.012896
|
Thủ
tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn
đầu tư công
|
Không
quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị
định số 136/2026/NĐ- CP ngày 07/4/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 100/2024/NĐ- CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (đã được
sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 261/2025/NĐ- CP và Nghị định số
54/2026/NĐ-CP).
|
|
LĨNH
VỰC ĐĂNG KIỂM (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
|
1
|
1.013089
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp
miễn kiểm định.
|
04
giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu.
|
Cơ sở
đăng kiểm
|
- Lệ
phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số
156/2025/TT-BTC). Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm
2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại
khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
-
Giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần
đầu: 46.000 đồng/xe.
|
Thông
tư số 30/2026/TT- BXD ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình
tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
2
|
1.005103
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp
kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký
xe tạm thời.
|
- Kiểm
định tại cơ sở đăng kiểm: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
- Kiểm
định ngoài cơ sở đăng kiểm:
+ Thời
hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận
được hồ sơ hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu.
+ Thời
hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc
kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
|
Cơ sở
đăng kiểm
|
- Lệ
phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số
156/2025/TT-BTC).
Kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp
Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư
số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
-
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường: Thực hiện theo
quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và Thông tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Thông
tư số 30/2026/TT- BXD ngày 15/6/2026
|
|
3
|
1.013101
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm kiểm định
lần đầu, kiểm định định kỳ và xe có đăng ký tạm thời).
|
-
Trường hợp không phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc.
-
Trường hợp phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm
tra hồ sơ đạt yêu cầu;
+ Thời
hạn cấp Giấy chứng nhận: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết
quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu.
|
Cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, Cơ sở kiểm định khí thải
|
Không có
|
Thông
tư số 30/2026/TT- BXD ngày 15/6/2026
|
|
4
|
1.013092
|
Cấp
lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
|
-
Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng
nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
-
Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất;
tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển
số xe: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
|
Cơ sở
đăng kiểm
|
Lệ
phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số
156/2025/TT-BTC).
Kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp
Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư
số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Thông
tư số 30/2026/TT- BXD ngày 15/6/2026
|
|
5
|
1.013206
|
Cấp
giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
- Kiểm
tra hồ sơ thiết kế: Tối đa 03 ngày làm việc.
- Kiểm
tra thực tế xe và cấp GCN: Tối đa 03 ngày làm việc (hoặc ngay trong ngày đối
với xe miễn lập hồ sơ thiết kế).
- Thời
hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo và thông báo thời gian và địa
điểm kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Thời
hạn kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo:
+ Đối
với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm
tra, đánh giá xe thực tế.
+ Đối
với xe không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời
hạn cấp Giấy chứng nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
xe đạt yêu cầu.
|
Cơ sở
đăng kiểm
|
Lệ
phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số
156/2025/TT- BTC).
Kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp
Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư
số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
-
Giá dịch vụ: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và Thông
tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Thông
tư số 30/2026/TT- BXD ngày 15/6/2026
|
|
6
|
1.013097
|
Cấp
lại giấy chứng nhận cải tạo
|
-
Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được
lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam:
01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với;
-
Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ.
|
Cơ sở
đăng kiểm
|
Lệ
phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số
156/2025/TT- BTC).
Kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp
Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư
số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Thông
tư số 30/2026/TT- BXD ngày 15/6/2026
|
|
LĨNH
VỰC ĐƯỜNG BỘ (24 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
|
1
|
1.000703
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
Trong
thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ- CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
2
|
2.002286
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động
cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh
|
Trong
thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
3
|
2.002285
|
Đăng
ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
4
|
2.002288
|
Cấp,
cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
Trong
thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
5
|
1.010702
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
6
|
1.010704
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
7
|
1.010707
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện
các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
8
|
1.002829
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
9
|
1.002817
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
10
|
1.002046
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp
định GMS
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
11
|
1.002877
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
12
|
1.002286
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
13
|
1.002268
|
Đăng
ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
14
|
1.002381
|
Giới
thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung
Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
15
|
1.001737
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
16
|
1.002334
|
Đăng
ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
17
|
1.002861
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
18
|
1.002856
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
19
|
1.002063
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
20
|
1.002847
|
Đăng
ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Lào
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
21
|
1.000302
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
22
|
1.001023
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
23
|
1.001577
|
Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
|
24
|
1.000321
|
Đăng
ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không có
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT
|
Tên/Mã TTHC
|
Lĩnh vực
|
Tên Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ
|
|
1
|
Cấp Giấy
chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho
xe máy chuyên dùng
Mã số
TTHC: 1.013205
|
Đăng kiểm
|
Thông
tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình
tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
2
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động
cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
Mã số
TTHC: 2.002287
|
Đường bộ
|
Nghị
định số 218/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động
vận tải đường bộ.
|
Quyết định 4312/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Nhà ở, Đăng kiểm, Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4312/QĐ-UBND ngày 26/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Nhà ở, Đăng kiểm, Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
03/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
13/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
19
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|