|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3382/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
31/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3382/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 31
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2349/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 842/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định
này 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biến
đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời gian 03 (ba)
ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và
phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội
bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính,
Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết
lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày ban hành
Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố phối
hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu
hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội
dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời,
đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở,
ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm IOC và DNICT thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm CĐS&CNCL (DDS);
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3382/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên quy trình
nội bộ
|
Mã TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đăng ký tài khoản trên Hệ
thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
1.014129.H17
|
|
|
2
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự án
theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
1.014136.H17
|
|
|
3
|
Thay đổi thành phần tham
gia dự án
|
1.014131.H17
|
|
|
4
|
Hủy đăng ký dự án
|
1.014132.H17
|
|
|
5
|
Cấp tín chỉ các-bon theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
1.014133.H17
|
|
|
6
|
Hủy đăng ký tín chỉ
các-bon tự nguyện
|
2.002848.H17
|
|
|
7
|
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon
|
2.002849.H17
|
|
PHẦN II. NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
A. Quy ước về thời gian xử lý trong quy trình nội bộ
Để phục vụ việc cấu hình,
theo dõi và kiểm soát thời gian xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, việc quy đổi đơn vị thời gian trong các quy trình nội bộ được
thực hiện thống nhất như sau:
- Đối với thời hạn được
quy định theo ngày làm việc: không tính ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ, tết
theo quy định; 01 ngày làm việc được quy ước tương ứng 08 giờ làm việc để xử lý
hồ sơ.
- Đối với thời hạn được quy định theo ngày: tính liên tục theo
ngày dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định;
tuy nhiên thời gian xử lý hồ sơ trên Hệ thống được quy ước tương ứng 08 giờ làm
việc cho mỗi ngày.
- Việc quy đổi nêu trên chỉ nhằm phục vụ cấu hình và theo dõi
thời gian xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính,
không làm thay đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của
pháp luật.
- Đối với các khoảng thời gian chờ theo quy định của pháp luật
(như: thời gian lấy ý kiến, thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ, thời
gian các cơ quan, đơn vị liên quan cho ý kiến), không thực hiện quy đổi sang giờ
xử lý hồ sơ; các khoảng thời gian này được theo dõi theo thời hạn tính bằng
ngày hoặc ngày làm việc theo quy định của từng thủ tục hành chính.
B. Chi tiết quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
1. Đăng ký tài khoản trên
Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải
khí nhà kính và tín chỉ các-bon (Mã
TTHC: 1.014129.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
(tương đương 40 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu
chính công ích).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Chuyển hồ sơ điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và
Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao
tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
|
a) Trường hợp hồ sơ chưa
đảm bảo, chuyên viên dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
|
|
b) Trường hợp hồ sơ đảm
bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Thông báo cấp
tài khoản hoặc từ chối cấp tài khoản, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng
sinh học.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố
kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
05 ngày làm
việc (40 giờ làm việc)
|
|
2. Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (Mã TTHC: 1.014136.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
và 47 ngày.
- Thời hạn kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày
làm việc (tương đương 24 giờ làm việc).
- Thời hạn đăng tải
hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày
làm việc (tương đương 08 giờ làm việc).
- Thời hạn lấy
ý kiến rộng rãi: 30 ngày.
- Thời hạn tổng
hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày
làm việc (tương đương 40 giờ làm việc).
- Thời hạn kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03
ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc).
- Thời hạn lấy
ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03
ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
và 10 ngày.
- Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày
(tương đương 56 giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu
chính công ích).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh
đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 4-10
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao
tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc)
|
|
|
a) Trường hợp hồ sơ hợp
lệ, qua Bước 11 để tiếp tục tham mưu xử lý.
|
|
b) Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, chuyên viên dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp
lệ của hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành văn bản.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 10
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức
hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không
quá 15 ngày kể từ ngày có
thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục.
|
|
Bước 11
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
dự thảo văn bản đề nghị Cổng Thông tin Điện tử thành phố Đà Nẵng đăng tải hồ
sơ để lấy ý kiến rộng rãi, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 14
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 15
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 16
|
Văn phòng UBND thành phố
kiểm tra hồ sơ và phân công chuyên viên thực hiện đăng tải hồ sơ để lấy ý kiến
rộng rãi trong thời gian 30 ngày.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 17
|
Lấy ý kiến rộng rãi đối
với hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín
chỉ các-bon trong nước.
|
|
30 ngày
|
|
|
Bước 18
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
tổng hợp ý kiến và dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức, trình Lãnh đạo
Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 19
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 20
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 21
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 22
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành văn bản.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 23
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 24
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Trong thời hạn 60 ngày
kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức gửi hồ
sơ đã hoàn thiện kèm báo cáo thẩm định tài
liệu dự án. Thời gian hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục.
|
|
Bước 25
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu
chính công ích).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Chuyển hồ sơ điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 26
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 27
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 28- 34
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 28
|
Chuyên viên được giao
tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc)
|
|
|
a) Trường hợp hồ sơ hợp
lệ, qua Bước 35 để tiếp tục tham mưu xử lý.
|
|
b) Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, chuyên viên dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp
lệ của hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
|
Bước 29
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 30
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 31
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 32
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành văn bản.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 33
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 34
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức
hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không
quá 05 ngày kể từ ngày có
thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục.
|
|
Bước 35
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
dự thảo văn bản lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án, trình
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
1,75 ngày làm việc (14 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 36
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 37
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 38
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 39
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 40
|
Lấy ý kiến về việc phê
duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án.
|
|
10 ngày
|
|
|
Bước 41
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
tổng hợp ý kiến, dự thảo Quyết định phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án hoặc
văn bản về việc không phê duyệt, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng
sinh học.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
3,5 ngày (28 giờ)
|
|
|
Bước 42
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 43
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 44
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày (08 giờ)
|
|
|
Bước 45
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
|
|
Bước 46
|
Văn phòng UBND thành phố
kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố
|
01 ngày (08 giờ)
|
|
|
Bước 47
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
|
|
Bước 48
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày làm
việc và 47 ngày (120 giờ làm việc và
376 giờ)
|
|
3. Thay đổi thành phần tham gia dự án (Mã TTHC: 1.014131.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày (tương đương 80
giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu
chính công ích).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh
đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao
tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
4,25 ngày (34 giờ)
|
|
|
a) Trường hợp hồ sơ chưa
đảm bảo, chuyên viên dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
|
|
b) Trường hợp hồ sơ đảm
bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo thông báo kết
quả xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày (12 giờ)
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố
kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, ký thông báo kết quả
xử lý hồ sơ; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố
|
1,5 ngày (12 giờ)
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày (80
giờ)
|
|
4. Hủy đăng ký dự án (Mã TTHC: 1.014132.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày (tương đương 240
giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu
chính công ích).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Chuyển hồ sơ điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao
tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
20,75 ngày (166 giờ)
|
|
|
a) Trường hợp hồ sơ chưa
đảm bảo, chuyên viên dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
|
|
b) Trường hợp hồ sơ đảm
bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo thông báo kết
quả xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
1,5 ngày (12 giờ)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
1,5 ngày (12 giờ)
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày (16 giờ)
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố
kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, ký thông báo kết quả
xử lý hồ sơ; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố
|
02 ngày (16 giờ)
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày (02 giờ)
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
30 ngày (240
giờ)
|
|
5. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (Mã TTHC: 1.014133.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc
và 30 ngày.
- Thời hạn kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày
làm việc (tương đương 24 giờ làm việc).
- Thời hạn gửi
hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc
(tương đương 24 giờ làm việc).
- Thời hạn góp
ý kiến: 15 ngày.
- Trình phê duyệt
và trả kết quả giải quyết: 15 ngày
(tương đương 120 giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu
chính công ích).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Chuyển hồ sơ điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4-10
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao
tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
|
a) Trường hợp hồ sơ hợp
lệ, qua Bước 11 để tiếp tục tham mưu xử lý.
|
|
b) Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, chuyên viên dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ
của hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành văn bản.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 10
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức
hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không
quá 15 ngày kể từ ngày có
thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục.
|
|
Bước 11
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
dự thảo văn bản lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án, trình Lãnh
đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
1,75 ngày làm việc (14 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 14
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 15
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 16
|
Lấy ý kiến về việc cấp
tín chỉ các-bon cho dự án.
|
|
15 ngày
|
|
|
Bước 17
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
tổng hợp ý kiến, dự thảo Quyết định cấp tín chỉ các-bon hoặc văn bản về việc không
cấp tín chỉ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
10 ngày (80 giờ)
|
|
|
Bước 18
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 19
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 20
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày (08 giờ)
|
|
|
Bước 21
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 22
|
Văn phòng UBND thành phố
kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố
|
02 ngày (16 giờ)
|
|
|
Bước 23
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày (04 giờ)
|
|
|
Bước 24
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
06 ngày làm
việc và 30 ngày
(48 giờ làm việc
và 240 giờ)
|
|
6. Hủy đăng ký tín chỉ
các-bon tự nguyện (Mã TTHC: 2.002848.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc
(tương đương 16 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu
chính công ích).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Chuyển hồ sơ điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và
Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao
tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
a) Trường hợp hồ sơ chưa
đảm bảo, chuyên viên dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
|
|
b) Trường hợp hồ sơ đảm
bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Thông báo xác
nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon hoặc văn bản từ chối hủy đăng ký tín chỉ
các-bon, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố
kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
02 ngày làm
việc (16 giờ làm việc)
|
|
7. Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon (Mã TTHC: 2.002849.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc
(tương đương 56 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu
chính công ích).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Chuyển hồ sơ điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4-10
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao
tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc)
|
|
|
a) Trường hợp hồ sơ hợp
lệ, qua Bước 11 để tiếp tục tham mưu xử lý.
|
|
b) Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, chuyên viên dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của
hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành văn bản.
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức
hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc
kể từ ngày có thông báo. Thời gian hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết
thủ tục.
|
|
Bước 11
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
dự thảo Thông báo kết quả chuyển quyền sở hữu hoặc văn bản từ chối chuyển quyền
sở hữu, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp
và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 14
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 15
|
Văn thư vào sổ ban hành
văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 16
|
Văn phòng UBND thành phố
kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát
hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố
|
1 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 17
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 18
|
Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm
việc (56 giờ làm việc)
|
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày 31/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
13
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|