|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3491/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Lê Công Lý
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3491/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 14
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến
thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1553/QĐ-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1613/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Quyết định số
1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện
tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; Đồng thời bãi bỏ:
1. Thủ tục hành chính có số thứ
tự 137, 138, 143, 145, 146, 148, 149, 151, 152 tại Mục thủ tục hành chính cấp
thành phố Quyết định số 1703/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Thủ tục hành chính có số thứ
tự 98, 99, 100 tại Mục thủ tục hành chính cấp thành phố Quyết định số
867/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân thành phố Cần Thơ
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương; Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thành phố.
3. Thủ tục hành chính có số thứ
tự 39, 40, 41 tại Mục thủ tục hành chính cấp thành phố Quyết định số
2436/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân thành phố Cần
Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu, an
toàn thực phẩm và thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, BTP;
- UBND TP (1B);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC, QN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Công Lý
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3491/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Xúc tiến
thương mại
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trong thời hạn 40 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không
quy định.
|
+) Nghị định số
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
2
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định sổ
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phú sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 28/2018./NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật quản
lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa đổi,
bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 cua Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ- CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản la Điều 28 Nghị
định số 28/2018/NĐ- CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định
số 14/2024/NĐ- CP;
- Trong thời hạn 26 ngày kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản la Điều 28 Nghị định số
28/2018/NĐ- CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số
14/2024/NĐ- CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số 230/2026/NĐ-CP
ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật quản lý ngoại
thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa đổi, bổ sung
theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ- CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
kê từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 cùa Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ- CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
5
|
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động
Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số
28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm
dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu
nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp
Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện
và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ- CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
6
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
Không quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi. bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thuơng mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
7
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại
|
Không quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định sổ
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi,
bổ sung theo Nghị định sổ 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
8
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc
tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
9
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
10
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển
lãm thương mại tại nước ngoài
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
11
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
12
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
13
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại.
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
14
|
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất
khẩu ngành hàng
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
+ Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
|
15
|
Chấm dứt hoạt động của Quỹ
Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
|
Sau 30 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Quỹ mà không nhận được bất kỳ thông
báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
+ Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
|
Lĩnh vực Hội nhập kinh tế
quốc tế
|
|
16
|
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối
với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA
|
Căn cứ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định theo Nghị định số 240/2026/NĐ- CP, đồng
thời xem xét khả năng cân đối nguồn lực để quyết định phê duyệt đề xuất hỗ trợ
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này hoặc không phê
duyệt trong vòng 30 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự
toán ngân sách địa phương. Trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
+ Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
|
17
|
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc
ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các
FTA
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề xuất của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
+ Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu UAE-VN
|
- Đối với trường hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp
C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ sở của Tổ chức cấp
C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp
C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
- Đối với trường hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong thời hạn 24 giờ làm
việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp
lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://ecos
ys.gov.vn; Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 24/2026/TT-BCT
ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng
hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả - rập thống
nhất (UAE);
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT
ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II. Lĩnh vực Thương mại điện
tử
|
|
19
|
Thông báo nền tảng thương mại
điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
03 ngày làm việc.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
20
|
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền
tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyển
|
03 ngày làm việc.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
21
|
Chấm dứt thông báo nền tảng
thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
03 ngày làm việc.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
22
|
Cấp phép kinh doanh dịch vụ
chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
30 ngày.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
23
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
30 ngày.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
24
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh
dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
30 ngày.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3491/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Xúc tiến
thương mại
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trong thời hạn 40 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không
quy định.
|
+) Nghị định số
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
2
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định sổ
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phú sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 28/2018./NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 cua Chính phủ sửa đối, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ- CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản la Điều 28 Nghị
định số 28/2018/NĐ- CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định
số 14/2024/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 26 ngày kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản la Điều 28 Nghị định số
28/2018/NĐ- CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số
14/2024/NĐ- CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ- CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Vãn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
kê từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 cùa Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ- CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
5
|
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động
Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số
28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm
dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu
nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp
Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện
và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;
+) Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
+) Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ- CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
|
6
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
Không quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi. bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thuơng mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
7
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại
|
Không quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định sổ
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
8
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
9
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
10
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển
lãm thương mại tại nước ngoài
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
11
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
12
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
13
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+) Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ;
+) Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại.
+) Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
14
|
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất
khẩu ngành hàng
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
+ Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
|
15
|
Chấm dứt hoạt động của Quỹ
Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
|
Sau 30 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Quỹ mà không nhận được bất kỳ thông
báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
+ Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
|
Lĩnh vực Hội nhập kinh tế
quốc tế
|
|
16
|
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối
với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA
|
Căn cứ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định theo Nghị định số 240/2026/NĐ- CP, đồng
thời xem xét khả năng cân đối nguồn lực để quyết định phê duyệt đề xuất hỗ trợ
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này hoặc không phê
duyệt trong vòng 30 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự
toán ngân sách địa phương. Trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
+ Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
|
17
|
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc
ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các
FTA
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề xuất của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử
|
Không quy định.
|
+ Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
+ Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu UAE-VN
|
- Đối với trường hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp
C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ sở của Tổ chức cấp
C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp
C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
- Đối với trường hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong thời hạn 24 giờ làm
việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp
lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, xã, phường; Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://ecos
ys.gov.vn; Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 24/2026/TT-BCT
ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa
Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả - rập thống nhất
(UAE);
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 12/2026/TT-BCT
ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II. Lĩnh vực Thương mại điện
tử
|
|
19
|
Thông báo nền tảng thương mại
điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
03 ngày làm việc.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
20
|
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền
tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyển
|
03 ngày làm việc.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
21
|
Chấm dứt thông báo nền tảng
thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
03 ngày làm việc.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
22
|
Cấp phép kinh doanh dịch vụ
chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
30 ngày.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
23
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
30 ngày.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
|
24
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh
dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
30 ngày.
|
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
|
Quyết định 3491/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3491/QĐ-UBND ngày 14/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
8
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|