|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3190/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 22
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia, sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025, Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 929/TTr-SNNMT ngày 21/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân
dân cấp xã tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/9/2026. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan,
đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính được
nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC08/8);
- Lưu: VT.KT320/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN
VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3190/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch
vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu
đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.002819.H12
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất
khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện;
thẩm quyền quyết định: Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 6 Thông tư số
74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1
Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư
trong lĩnh vực thủy sản
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002819” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.004923.H12
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Trong thời hạn 28 ngày làm việc
(cắt giảm 07/35 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thẩm quyền Quyết định: Ủy
ban nhân dân
tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản,
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004923” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.004921.H12
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên)
|
- Trường hợp 1: Đối với trường
hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng;
sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Đối với trường
hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 28 ngày làm việc (cắt giảm
07/35 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thẩm quyền Quyết định: Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản,
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004921” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.003956.H12
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Trong thời hạn 28 ngày làm việc
(cắt giảm 07/35 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
HCC cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Thẩm quyền Quyết định: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 88/2025/TT- BNNMT
ngày 31/12/2025 hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy
sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.003956” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.004498.H12
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
|
- Trường hợp 1: Đối với trường
hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng;
sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Đối với trường
hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 28 ngày làm việc (cắt giảm
07/35 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
HCC cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Thẩm quyền Quyết định: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản,
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004498” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.004680.H12
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
- Trường hợp 1: Trong thời hạn
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Khi cần kiểm
tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi
sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo: Trong thời hạn 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Khoản 3 Điều 40 Luật
Thủy sản được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một
số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 16 Thông tư số
88/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 3
Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư
trong lĩnh vực thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004680” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.004656.H12
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang
dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự
nhiên
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Khoản 3 Điều 40 Luật
Thủy sản được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một
số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 17 Thông tư số
88/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 được sửa đổi, bổ sung tại điểm d khoản 11
Điều 3 Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2026 sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004656” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 15/01/2026; Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày
13/01/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 07 TTHC (Trong đó: Cấp tỉnh 03 TTHC; cấp xã 04 TTHC)./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3190/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục:
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy
sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (Mã số TTHC: 2.002819.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các
trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính: 3,5 ngày làm việc (trường hợp từ chối
giải quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
2. Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã
trở lên) (Mã số TTHC: 1.004923.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 28 ngày làm việc (cắt giảm 07/35 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
23 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, quyết định: 22 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định: 4,5 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải quyết
do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
3. Sửa đổi,
bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (Mã số TTHC: 1.004921.H12).
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Đối với
trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng
đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
03 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Đối với
trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao
và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 28 ngày làm việc (cắt giảm
07/35 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
23 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, quyết định: Trường hợp 1: 2,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 22,5
ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định: Trường hợp 1: 1,5 ngày làm việc; Trường hợp
2: 4,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải quyết do không đủ điều
kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
(Mã số TTHC: 1.003956.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 28 ngày làm việc (cắt giảm 07/35 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 24 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Cơ quan
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra
file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 23 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5
ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
3,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
2. Sửa đổi,
bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (Mã sô TTHC: 1.004498.H12).
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Đối với
trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng
đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 03 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Đối với
trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao
và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 28 ngày làm việc (cắt giảm
07/35 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 24 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ
có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định:
Trường hợp 1: 2,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 23,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: Trường
hợp 1: 1,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 3,75 ngày làm việc; (trường
hợp từ chối giải quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
3. Xác nhận
nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn
gốc từ nuôi trồng (Mã số TTHC: 1.004680.H12).
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 02 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân Ủy ban nhân dân cấp xã: 01 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Khi cần
kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình
nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo: Trong thời hạn 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 06 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân Ủy ban nhân dân cấp xã: 01 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết
định: Trường hợp 1: 1,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 5,5 ngày làm
việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo
quy định: 0,75 ngày làm việc (trường hợp từ chối giải quyết do không đủ điều
kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
4. Xác nhận
nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên (Mã số TTHC: 1.004656.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 04 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân Ủy ban nhân dân cấp xã: 01 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết
định: 3,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dâ
n cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,75
ngày làm việc (trường hợp từ chối giải quyết do không đủ điều kiện, phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm
theo Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 15/01/2026; Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày
13/01/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi. Đồng
thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.