|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1585/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lương Tuấn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1585/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 14
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC
VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
3072/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5076/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 8 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ
lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết
định số 3072/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 2. Trên cơ sở nội
dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp
và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh tại số
thứ tự 1, Phần I, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
tại số thứ tự 1, Mục A, Phần I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 354/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO
BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (01
TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Thẩm quyền giải quyết
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
( 01 TTHC)
|
|
1
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã TTHC 1.014776)
|
(1) Trường hợp không đăng
ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số: 03 ngày làm việc kết từ ngày
nhận hồ sơ
(2) Trường hợp đăng ký
xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung
thị trường xuất khẩu: 10 ngày làm việc kết từ ngày nhận hồ sơ
(3) Trường hợp thay đổi thông
tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở
đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính: 02 ngày làm việc kết từ
ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2026/NĐ-CP
ngày 24/01/2026;
- Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
ngày 31/7/2026.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý, thẩm quyền giải quyết, bổ
sung trường hợp giải quyết.
|
Tổng số danh mục TTHC được
sửa đổi bổ sung 01 TTHC
Trong đó:
- Số TTHC cấp
xã
01 TTHC
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn
trình
01 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾTCỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số: 1585/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TTHC CẤP XÃ (01 TTHC)
Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776)
* Đối với trường hợp không
đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông
nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) cấp tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(4 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Thụ lý giải quyết: Thẩm
định hồ sơ, dự thảo kết quả:
+ Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Dự thảo Thông báo cấp mã số vùng trồng/cơ sở đóng gói.
+ Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp.
Trình lãnh đạo Phòng xem xét,
duyệt.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế -
UBND cấp xã
|
1,25 ngày làm việc
(10 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(4 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt
kết quả thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Ban hành Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
- Trường hợp không đạt yêu
cầu: Ban hành văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trungtâm
Phục vụ hành chính công.
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
* Đối với trường hợp đăng ký
xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung
thị trường xuất khẩu: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông
nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(4 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Thụ lý giải quyết: Thẩm
định hồ sơ, tổ chức kiểm tra thông tin kê khai trong hồ sơ và việc đáp ứng
yêu cầu kỹ thuật của nước nhập khẩu; lập Biên bản kiểm tra theo Mẫu tại Phụ
lục VI (đối với vùng trồng) hoặc Phụ lục VII đối với cơ sở đóng gói; dự thảo
kết quả:
+ Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Dự thảo Thông báo cấp mã số vùng trồng/cơ sở đóng gói.
+ Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp.
Trình lãnh đạo Phòng xem xét,
duyệt.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế -
UBND cấp xã
|
7 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
cấp xã
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt
kết quả thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Ban hành Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
- Trường hợp không đạt yêu
cầu: Ban hành văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trungtâm
Phục vụ hành chính công.
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
10 ngày làm việc
(80 giờ làm việc)
|
* Đối với trường hợp thay
đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã
số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính: 02 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông
nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Thụ lý giải quyết: Thẩm
định hồ sơ, dự thảo kết quả:
+ Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Dự thảo Thông báo cấp lại mã số vùng trồng/cơ sở đóng gói.
+ Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp.
Trình lãnh đạo Phòng xem xét,
duyệt.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế -
UBND cấp xã
|
0,75 ngày làm việc
(6 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét,
duyệt; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(4 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt
kết quả thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Ban hành Thông báo cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
- Trường hợp không đạt yêu
cầu: Ban hành văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trungtâm
Phục vụ hành chính công.
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
02 ngày làm việc
(16 giờ làm việc)
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1585/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1585/QĐ-UBND ngày 14/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
8
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|