|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1705/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đoạt
|
|
Ngày ban hành:
|
30/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1705/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
30 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH, DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số
1550/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực:
An toàn thực phẩm, Phòng bệnh, Dược phẩm, Dân số thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Phòng bệnh, Dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Y tế tỉnh Điện Biên
(có
quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ số
02, 09 tại mục II; quy trình nội bộ số 16, 17, 18, 19 tại mục IX và quy trình nội
bộ số 18 tại mục X phần A được ban hành kèm theo Quyết định số 2817/QĐ-UBND
ngày 12/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Y tế;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(ĐTTH).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH, DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1705/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC
PHÒNG BỆNH
Quy trình số
01: Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin và khai
báo y tế đối với phương tiện vận chuyển.
|
- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh;
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
10 phút
|
Giấy khai báo y tế phương tiện
hàng hóa và phương tiện vận chuyển.
|
|
Bước 2
|
Quan sát y tế đối với phương
tiện vận chuyển đường bộ để tìm dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh, trung gian
truyền bệnh và tình trạng vệ sinh.
|
Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh.
|
15 phút
|
Kết quả quan sát y tế phương
tiện.
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra y tế thực tế đối với
phương tiện vận chuyển đường bộ tại khu vực chỉ định.
|
Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh.
|
45 phút
|
Kết quả kiểm tra thực tế tình
trạng vệ sinh phương tiện. Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với
phương tiện vận tải đường bộ.
|
|
Bước 4
|
- Xử lý y tế đối với phương
tiện vận chuyển đường bộ khi phát hiện nguy cơ: Khử khuẩn, diệt tác nhân gây
bệnh, trung gian truyền bệnh.
-Trả kết quả: Giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế đối với phương tiện vận chuyển đường bộ.
|
- Phụ trách bộ phận Kiểm dịch
y tế tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh;
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
-Trường hợp phải xử lý y tế:
01 giờ
|
Kết quả xử lý y tế phương tiện
của Kiểm dịch viên y tế. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với phương
tiện vận tải đường bộ.
|
|
Trường hợp không phải xử lý y
tế: trả kết quả không quá 30 phút.
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp không phải xử lý
y tế: Tối đa 100 phút
- Trường hợp phải xử lý y tế:
Tối đa 160 phút
|
2. Quy
trình số 2: Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin và khai
báo y tế đối với hàng hóa.
|
- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh;
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã, phường.
|
20 phút
|
Giấy khai báo y tế hàng hóa
và hồ sơ kèm theo đã được kiểm tra.
|
|
Bước 2
|
Quan sát y tế đối với hàng
hóa đường bộ tìm dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh, đánh
giá tình trạng bảo quản bên ngoài.
|
Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh.
|
- Lô hàng < 10 tấn: 01 giờ.
|
Kết quả quan sát y tế đối với
hàng hóa, lô hàng.
|
|
- Lô hàng ≥ 10 tấn: 03 giờ.
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra y tế thực tế đối với
hàng hóa:
- Kiểm tra giấy tờ: nội dung
thu thập thông tin và khai báo y tế.
- Kiểm tra thực tế: tại khu vực
chỉ định xác định mầm bệnh nhóm A, nhóm B, lấy mẫu xét nghiệm khi cần thiết.
|
Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh.
|
- Lô hàng < 10 tấn: 01 giờ.
|
Kết quả kiểm tra thực tế đối
với hàng hóa. Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa.
|
|
- Lô hàng ≥ 10 tấn: 03 giờ.
|
|
Bước 4
|
-Xử lý y tế đối với hàng hóa đường
bộ khử khuẩn, diệt trung gian truyền bệnh, hoặc phối hợp buộc tiêu hủy, tái
xuất.
- Kiểm tra và cấp Giấy chứng
nhận xử lý y tế đối với hàng hóa
|
- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh;
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Trường hợp không phải xử lý y
tế: trả Giấy chứng nhận trong giờ hành chính.
|
Kết quả xử lý y tế đối với lô
hàng hóa. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với hàng hóa vận chuyển đường
bộ.
|
|
Trường hợp phải xử lý y tế:
- Lô hàng < 10 tấn: 02 giờ.
- Lô hàng ≥ 10 tấn: 06 giờ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp không phải xử lý
y tế:
+ Lô hàng < 10 tấn: Tối
đa 140 phút (02 giờ 20 phút).
+ Lô hàng ≥ 10 tấn: Tối đa
380 phút (06 giờ 20 phút).
- Trường hợp phải xử
lý y tế:
+ Lô hàng < 10 tấn: 260
phút (04 giờ 20 phút).
+ Lô hàng ≥ 10 tấn: 740
phút (12 giờ 20 phút).
|
3. Quy
trình số 3: Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận thông tin và khai
báo y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt.
|
- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh;
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
15 phút
|
Giấy tờ khai báo y tế thi thể,
hài cốt, tro cốt.
|
|
Bước 2
|
Quan sát y tế đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt.
|
Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh.
|
15 phút
|
Kết quả quan sát y tế đối với
đối tượng kiểm dịch.
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra y tế đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt:
-Kiểm tra giấy tờ.
- Kiểm tra thực tế.
|
Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh.
|
01 giờ
|
Kết quả kiểm tra thực tế. Dự
thảo giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt.
|
|
Bước 4
|
Xử lý y tế và Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt.
|
- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh;
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
- Không phải xử lý y tế: trả
kết quả trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế
đối với thi thể, hài cốt, tro cốt.
|
|
Trường hợp phải xử lý y tế:
03 giờ đối với thi thể, hài cốt, tro cốt phải xử lý y tế
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp không phải
xử lý y tế: Tối đa 90 phút (01 giờ 30 phút)
- Trường hợp phải xử
lý y tế: Tối đa 270 phút (04 giờ 30 phút)
|
4. Quy
trình áp dụng với thủ tục: Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ
thể người
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin và khai báo
y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
|
- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh;
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
15 phút
|
Giấy khai báo y tế mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người.
|
|
Bước 2
|
Quan sát y tế đối với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người: đánh giá bao gói, niêm phong, rò rỉ, bảo quản
vận chuyển.
|
Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh.
|
15 phút
|
Kết quả quan sát y tế tình trạng
vệ sinh bên ngoài của lô mẫu.
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra y tế đối với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người:
-Kiểm tra giấy tờ: nội dung
thu thập thông tin và khai báo y tế.
- Kiểm tra thực tế đối chiếu nội
dung khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người với thực tế
tình trạng đóng gói, bảo quản, vận chuyển, tình trạng vệ sinh. Dự thảo Giấy
chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mô, bộ phận cơ thể người, kết thúc kiểm dịch
y tế.
|
Kiểm dịch viên tại cửa khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh.
|
01 giờ
|
Kết quả kiểm tra thực tế đối
chiếu đóng gói, bảo quản; Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mô,
bộ phận cơ thể người.
|
|
Bước 4
|
Xử lý y tế và Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người.
|
- Phụ trách Kiểm dịch tại cửa
khẩu
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh;
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Trường hợp không phải xử lý y
tế: trả giấy chứng nhận kiểm dịch trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế
mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người.
|
|
Trường hợp phải xử lý y tế:
Tiến hành xử lý y tế trong vòng 01 giờ kể từ khi có yêu cầu xử lý.
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp không phải
xử lý y tế: Tối đa 90 phút (01 giờ 30 phút)
- Trường hợp phải xử
lý y tế: Tối đa 150 phút (02 giờ 30 phút)
|
5. Quy
trình số 5: Xác nhận trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm
trong Chương trình tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng
hoặc thân nhân của người được tiêm chủng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, chuyển
phòng chuyên môn
|
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày ( sau 16h chuyển sang tiếp nhận ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01 ngày
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Nghiệp vụ Y
Dược
|
07 ngày
|
Đề xuất thụ lý hồ sơ. Dự thảo
Thông báo và quyết định giải quyết bồi thường.
|
|
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất
thụ lý. Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết; họp Hội đồng tư vấn chuyên môn cấp
tỉnh; Dự thảo thông báo và Quyết định bồi thường.
|
|
Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 4
|
Xem xét và trình lãnh đạo Sở
Y tế ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
03 ngày
|
Dự thảo Thông báo và quyết định
giải quyết bồi thường.
|
|
Bước 5
|
Xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày
|
Thông báo và quyết định giải
quyết bồi thường.
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
TTHC
|
Văn thư Sở Y tế
|
01 ngày
|
Thông báo và quyết định giải
quyết bồi thường.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
Thông báo và quyết định giải
quyết bồi thường.
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC: 15 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ đối với hồ sơ hợp lệ
|
6. Quy
trình số 6: Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành
phần hồ sơ theo quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định,
vào sổ, chuyển phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức Phòng Văn hoá-xã
hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc (sau
16h00 hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề
xuất thụ lý. Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết Dự thảo Giấy chứng nhận đăng
ký lưu hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu
hành nêu rõ lý do trình Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ. Dự thảo
Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký lưu hành nêu rõ lý do.
|
|
Bước 4
|
Kiểm duyệt trước khi trình
lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
lưu hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu
hành nêu rõ lý do.
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký lưu
hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
nêu rõ lý do.
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
TTHC
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký lưu
hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
nêu rõ lý do.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức Phòng Văn hoá-xã
hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận đăng ký lưu
hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
nêu rõ lý do.
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC: 5 ngày làm việc.
|
II. LĨNH VỰC
DƯỢC PHẨM
1.Quy
trình số 01: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc
bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Nội dung công việc
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
phòng chuyên môn.
- Nếu đảm bảo theo quy định,
vào sổ, chuyển phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức Phòng Văn hoá-xã
hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
01 ngày (sau 16h hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01 ngày
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Nghiệp vụ Y
Dược, các thành viên Đoàn kiểm tra đánh giá
|
23 ngày
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất
thụ lý. Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết, họp Đoàn kiểm tra đánh giá việc
đáp ứng, duy trì đáp ứng “Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc” (Đối với cơ sở
bán lẻ thuốc). Đoàn kiểm tra đánh giá việc đáp ứng, duy trì đáp ứng “Thực
hành tốt phân phối thuốc” (đối với cơ sở bán buôn thuốc).
- Trường hợp đạt kết quả, thư
ký Đoàn tham mưu trình cấp Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược.
- Trường hợp không đạt kết quả
thư ký Đoàn tham mưu văn bản trả lời.
|
Đề xuất thụ lý hồ sơ;
- Biên bản họp Đoàn kiểm tra
đánh giá.
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược.
- Văn bản trả lời không đủ điều
kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
|
|
Bước 4
|
Xem xét và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Nghiệp vụ
Y Dược
|
02 ngày
|
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược
|
|
Bước 5
|
Xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
02 ngày
|
- Quyết định cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược.
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
TTHC.
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày
|
- Quyết định cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức Phòng Văn hoá-xã
hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày
|
- Quyết định cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC: 30 ngày
|
2. Quy
trình số 2: Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
phòng chuyên môn.
- Nếu đảm bảo theo quy định,
vào sổ, chuyển phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức Phòng Văn hoá-xã hội
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,25 ngày làm việc (sau 16 h hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển vào ngày hôm
sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Nghiệp vụ Y
Dược, các thành viên Đoàn kiểm tra đánh giá
|
1,5 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất
thụ lý. Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết.
- Trường hợp đạt kết quả, thư
ký Đoàn tham mưu trình cấp Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.
- Trường hợp không đạt kết quả
thư ký Đoàn tham mưu văn bản trả lời.
|
- Biên bản họp Họp Đoàn kiểm
tra đánh giá.
- Dự thảo Thông báo hoạt động
bán lẻ thuốc lưu động.
- Văn bản trả lời không đủ điều
kiện Thông báo.
|
|
Bước 4
|
Xem xét và trình lãnh đạo Sở
ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Nghiệp vụ
Y Dược
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo hoạt động
bán lẻ thuốc lưu động.
|
|
Bước 5
|
Xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động.
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
TTHC.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả.
|
- Công chức Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức Phòng Văn hoá-xã
hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc
lưu động.
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Quyết định 1705/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh, Dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1705/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh, Dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
23
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|