VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH
VỰC: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ, AN TOÀN THỰC PHẨM, AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ, AN
TOÀN THỰC PHẨM, AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2217/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phi, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
BC CI
|
Phi địa giới
|
|
I
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
|
1
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng
hóa (không bao gồm các hàng hóa là gạo, đường, vật phẩm đã ghi hình, sách báo
và tạp chí)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
2
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ
dầu mỏ
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
3
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; 27
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
4
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a và b
khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ- CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
6
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ hoặc 27 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ đối với trường hợp điều chỉnh theo quy
định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh doanh đồng
thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị
định 342/2026/NĐ- CP hoặc 31 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đủ và hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 342/2026/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
8
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không
phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu không thuộc trường hợp quy định tại điểm
c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; 31 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ- CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
9
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu không thuộc trường hợp quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; 44 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 3
Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ- CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương
mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
10
|
Điều chỉnh Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ đối với các trường hợp thay đổi nội dung quy định tại các điểm a,
b, c, d và đ khoản 1 Điều 24 Nghị định số 342/2026/NĐ- CP; điều chỉnh giảm
diện tích cơ sở bán lẻ, thay đổi địa điểm của cơ sở bán lẻ có diện tích bán
hàng mới dưới 500 m2
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
11
|
Điều chỉnh tăng diện tích bán
hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất, được lập trong trung tâm thương mại và
không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị đến mức
không quá 500 m2
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
12
|
Điều chỉnh tăng diện tích bán
hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
13
|
Điều chỉnh tăng diện tích bán
hàng của cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị
|
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
14
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua
bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của
nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
16
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đủ và hợp lệ nếu không thuộc trường hợp quy định tại điểm
c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP và 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đủ và hợp lệ nếu thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
II
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (Mã TTHC
2.000591)
|
Trong thời hạn 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các cơ sở theo Điều 3 Quyết định số 96/2025/QĐ- UBND
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Quyết định số
96/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về phân cấp quản lý
về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (Mã
TTHC 2.000535)
|
a) Trường hợp cấp lại do Giấy
chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
b) Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ
sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết
hiệu lực Trong thời gian 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ)
c) Trường hợp cơ sở thay đổi
tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
d) Trường hợp cơ sở thay đổi
chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các cơ sở theo Điều 3 Quyết định số 96/2025/QĐ- UBND
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Quyết định số
96/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về phân cấp quản lý
về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (Mã TTHC 2.000117)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các cơ sở theo Điều 3 Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Quyết định số
96/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về phân cấp quản lý
về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với kinh doanh thực phẩm (Mã TTHC 2.000115)
|
a) Trường hợp cấp lại do Giấy
chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
b) Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ
sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết
hiệu lực Trong thời gian 20 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ)
c) Trường hợp cơ sở thay đổi
tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
d) Trường hợp cơ sở thay đổi
chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
đ) Trường hợp chuỗi cơ sở
kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh Trong thời gian 25 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
e) Trường hợp chuỗi cơ sở
kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các cơ sở theo Điều 3 Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Quyết định số
96/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về phân cấp quản lý
về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
III
|
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP HỒ
CHỨA THỦY ĐIỆN
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 30 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và
trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê
duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương thực hiện
đối với các công trình nằm trên địa bàn 02 (hai) xã trở lên;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các công trình nằm hoàn toàn trên địa bàn 01 (một) xã (Chưa thực hiện
cơ chế luồng xanh)
|
Không quy định
|
Quyết định số
71/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh quy định phân cấp thực
hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa
thủy điện trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
2
|
Điều chỉnh quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định
phương án, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
- Cơ quan thẩm quyền phê
duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng phó tình huống khẩn cấp trong
thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm
định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương thực hiện
đối với các công trình nằm trên địa bàn 02 (hai) xã trở lên;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các công trình nằm hoàn toàn trên địa bàn 01 (một) xã theo quy định
tại điểm c khoản 2 Điều 33 nghị định số 62/2025/NĐ-CP (Chưa thực hiện cơ chế
luồng xanh)
|
Không quy định
|
Quyết định số
71/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh quy định phân cấp thực
hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa
thủy điện trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương thực hiện
đối với các công trình nằm trên địa bàn 02 (hai) xã trở lên;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các công trình nằm hoàn toàn trên địa bàn 01 (một) xã theo quy định
tại điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (chưa thực hiện cơ chế
luồng xanh)
|
Không quy định
|
Quyết định số
71/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh quy định phân cấp thực
hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy
điện trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
4
|
Điều chỉnh phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Trong thời hạn 20 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm
định phương án, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
- Cơ quan thẩm quyền phê
duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng phó tình huống khẩn cấp trong thời
hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương thực hiện
đối với các công trình nằm trên địa bàn 02 (hai) xã trở lên;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các công trình nằm hoàn toàn trên địa bàn 01 (một) xã theo quy định
tại điểm b khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (chưa
thực hiện cơ chế luồng xanh)
|
Không quy định
|
Quyết định số
71/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh quy định phân cấp thực
hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa
thủy điện trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
5
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương thực hiện
đối với các công trình nằm trên địa bàn 02 (hai) xã trở lên;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các công trình nằm hoàn toàn trên địa bàn 01 (một) xã theo quy định
tại điểm c khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (chưa thực hiện cơ chế
luồng xanh)
|
Không quy định
|
Quyết định số
71/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh quy định phân cấp thực
hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa
thủy điện trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
6
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp
có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ
quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê
duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trong
thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm
định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Sở Công Thương thực hiện
đối với các công trình nằm trên địa bàn 02 (hai) xã trở lên;
- UBND cấp xã thực hiện
đối với các công trình nằm hoàn toàn trên địa bàn 01 (một) xã theo quy định
tại điểm c khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (chưa thực hiện cơ chế
luồng xanh)
|
Không quy định
|
Quyết định số
71/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh quy định phân cấp thực
hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa
thủy điện trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|