|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2343/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
23/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2343/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
23 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 2188/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong
lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3995/TTr-SVHTTDL ngày 18 tháng 9 năm
2026 về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh
Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh
Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ
quan, đơn vị
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này; kịp thời
báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh những khó khăn, vướng mắc trong quá trình
thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh và Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết đối với thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới
hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và sửa đổi, bổ sung các Quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính, cụ thể:
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính có số thứ tự 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8 khoản 1 và số thứ tự 02, 03
Mục I Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 26 tháng
9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mới, sửa đổi Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực: Báo chí; Xuất bản, in
và phát hành; Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; Văn hóa; Du lịch
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân
dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính có số thứ tự 01 Mục I phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
1956/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính có số thứ tự 01 Mục III Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 1811/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính có số thứ tự 01 Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
403/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin
và Truyền thông tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Khoa học và
Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch và PCT UBND tỉnh phụ trách khối;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP theo dõi khối,
+ Phòng KGVX,
+ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh,
+ Cổng TTĐT tỉnh.
- Lưu: VT, TTHC.(LHP).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2343/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy
ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số
1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển
hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ
tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý
phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông
tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo
yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải
quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số
08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy
quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông
báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ
tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá
nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số
10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục
vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, viết tắt là: “Lãnh đạo Sở”.
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
1. Thủ tục cấp giấy phép hoạt
động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan
báo chí của địa phương
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Giấy phép hoạt động
của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Giấy phép hoạt động
của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Giấy phép hoạt động của cơ sở
kinh doanh dịch vụ
phát hành báo chí nhập khẩu
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở/ chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
4,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí
nhập khẩu
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí
nhập khẩu
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí
nhập khẩu
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập
khẩu
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập
khẩu
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (09 TTHC)
1. Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương
Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
-Dự thảo Giấy phép xuất bản thêm
ấn phẩm báo chí.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
-Dự Giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo chí.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
báo chí.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở/chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản thêm
ấn phẩm báo chí.
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản thêm
ấn phẩm báo chí.
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản thêm
ấn phẩm báo chí.
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
báo chí.
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
báo chí.
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
2. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương
Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
-Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
-Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở /chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí.
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
3. Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
-Dự thảo Giấy phép xuất bản phụ
trương
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
-Dự thảo Giấy phép xuất bản phụ
trương
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản phụ trương
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở /chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
1.5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản phụ
trương
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản phụ
trương
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản xác nhận
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND
tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản phụ trương
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản phụ trương
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
4. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan
báo chí của địa phương
Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
-Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở/chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử.
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử.
|
|
B13: Xem xét,
quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử.
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử.
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử.
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
5. Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương
Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Giấy phép
xuất bản đặc san
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Giấy phép xuất bản đặc
san
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản đặc
san
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở/chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản đặc
san
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản đặc
san
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản đặc
san
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản đặc san
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản đặc san
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
6. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp của địa phương
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản đặc san
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản đặc san
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép xuất bản đặc san
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở /chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản đặc san
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản xác nhận
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản đặc san
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép xuất bản đặc san
|
|
B15: Phát hành và
chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép xuất bản đặc san
|
|
B16: Trả kết quả
phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
7. Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản bản tin
Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Giấy phép xuất bản bản
tin
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Giấy phép xuất bản bản
tin
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản bản tin
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở /chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản bản
tin
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản bản
tin
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xuất bản bản
tin
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản bản tin
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất bản bản tin
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
8. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi Trong Giấy phép xuất bản bản tin.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở/chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin.
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin.
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin.
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin.
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
9. Thủ tục đăng ký danh mục báo
chí nhập khẩu
Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận đăng
ký danh mục báo chí nhập khẩu.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận đăng
ký danh mục báo chí nhập khẩu.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận đăng ký danh
mục báo chí nhập khẩu.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở/chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận đăng
ký danh mục báo chí nhập khẩu.
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận đăng
ký danh mục báo chí nhập khẩu.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận đăng
ký danh mục báo chí nhập khẩu.
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận đăng ký danh
mục báo chí nhập khẩu.
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận đăng ký danh
mục báo chí nhập khẩu.
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (01 TTHC)
1. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí
điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương
Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm
trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
giám sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép hoạt động báo chí/Giấy phép hoạt động
tạp chí/Giấy phép hoạt động tạp chí khoa học
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01, 06
- Mẫu 08, 09
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép hoạt động báo chí/Giấy phép hoạt động
tạp chí/Giấy phép hoạt động tạp chí khoa học
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép hoạt động báo chí/Giấy phép hoạt động tạp
chí/Giấy phép hoạt động tạp chí khoa học
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử)
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở/chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép hoạt động báo chí/Giấy phép hoạt động
tạp chí/Giấy phép hoạt động tạp chí khoa học
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép hoạt động báo chí/Giấy phép hoạt động
tạp chí/Giấy phép hoạt động tạp chí khoa học
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận thay
đổi những quy định ghi trong Giấy phép hoạt động báo chí/Giấy phép hoạt động
tạp chí/Giấy phép hoạt động tạp chí khoa học
|
|
B14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép hoạt động báo chí/Giấy phép hoạt động tạp
chí/Giấy phép hoạt động tạp chí khoa học
|
|
B15: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND tỉnh/Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận thay đổi những
quy định ghi trong Giấy phép hoạt động báo chí/Giấy phép hoạt động tạp
chí/Giấy phép hoạt động tạp chí khoa học
|
|
B16: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
Quyết định 2343/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2343/QĐ-UBND ngày 23/09/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
21
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|