|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5953/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
17/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5953/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
17 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ
TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2796/QĐ-BYT ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi bổ sung/bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Thông tư số 20/2026/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 9351/TTr-SYT ngày 15 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 04 (bốn) thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt
04 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong
lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Y tế
thực hiện các nhiệm vụ sau
1. Giao Sở Y tế trong thời gian
01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật
công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được
công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối
hợp với Bộ Y tế, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và
nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Căn cứ cách thức thực hiện
của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp
nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu
lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Quyết định có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Cục KSTTHC, BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm
theo Quyết định số 5953/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1
|
1.001138
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
|
Không
|
1. Luật Hoạt động chữ thập đỏ
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
2. Nghị định số 03/2011/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật hoạt động chữ thập đỏ;
3. Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc cấp giấy phép
hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp
cứu chữ thập đỏ;
4. Thông tư số 20/2026/TT-BYT
ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi một số điều của Thông
tư số 17/2014/TT-BYT và Thông tư số 17/2013/TT-BYT.
|
|
2
|
2.000559
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
|
Không
|
1. Luật Hoạt động chữ thập đỏ
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
2. Nghị định số 03/2011/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật hoạt động chữ thập đỏ;
3. Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc cấp giấy phép
hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp
cứu chữ thập đỏ;
4. Thông tư số 20/2026/TT-BYT
ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi một số điều của Thông
tư số 17/2014/TT-BYT và Thông tư số 17/2013/TT-BYT.
|
|
3
|
2.000552
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối
với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
|
Không
|
1. Luật hoạt động chữ thập đỏ
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
2. Nghị định số 03/2011/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật hoạt động chữ thập đỏ;
3. Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc cấp giấy phép
hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp
cứu chữ thập đỏ;
4. Thông tư số 20/2026/TT-BYT
ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi một số điều của Thông
tư số 17/2014/TT-BYT và Thông tư số 17/2013/TT-BYT.
|
|
4
|
1.006780
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng hoặc sai sót
thông tin
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
|
Không
|
1. Luật hoạt động chữ thập đỏ
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
2. Nghị định số 03/2011/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật hoạt động chữ thập đỏ;
3. Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc cấp giấy phép
hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp
cứu chữ thập đỏ;
4. Thông tư số 20/2026/TT-BYT
ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi một số điều của Thông
tư số 17/2014/TT-BYT và Thông tư số 17/2013/TT-BYT.
|
PHỤ LỤC II
(Kèm
theo Quyết định số 5953/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1. Cấp Giấy phép hoạt động
đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (Mã TTHC: 1.001138)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả TTHC cho cá nhân,
tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả
kết quả (tỉnh/cấp xã)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
2. Cấp Giấy phép hoạt động
đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (Mã TTHC: 2.000559)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả TTHC cho cá nhân,
tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả
kết quả (tỉnh/cấp xã)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
3. Cấp lại Giấy phép hoạt
động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm (Mã TTHC:
2.000552)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả TTHC cho cá nhân,
tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả
kết quả (tỉnh/cấp xã)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
4. Cấp lại Giấy phép hoạt
động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng hoặc sai sót
thông tin (Mã TTHC: 1.006780)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
8 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả TTHC cho cá nhân,
tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả
kết quả (tỉnh/cấp xã)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
Quyết định 5953/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính mới và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5953/QĐ-UBND ngày 17/09/2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính mới và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2026
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
19
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|