|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2835/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Kỳ Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2835/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 30
tháng 06 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Quyết định số
471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban
hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số
1635/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban
hành Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Thuế thành
phố Đà Nẵng tại Công văn số 5014/DAN-CNTK ngày 10 tháng 6 năm 2026 và trên cơ
sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ
đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày
30/01/2026 và Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà
Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ- UBND
ngày 30/01/2026 và Quyết định số 1635/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành
phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng
Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (để kiểm tra);
- Thường trực HĐND TP Đà Nẵng (để báo cáo);
- Đoàn ĐĐQH TP Đà Nẵng;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP Đà Nẵng;
- UBMTTQVN TP Đà Nẵng;
- Các Sở, Ban, ngành Công An TP Đà Nẵng;
- UBND các xã, phường thuộc TP Đà Nẵng;
- Báo, Đài TP Đà Nẵng;
- Cổng Thông tin điện tử TP Đà Nẵng;
- Cục Thuế;
- Lưu VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1 : Ô TÔ
CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẢN 1A. Ô TÔ CHỞ
NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiều loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm
việc
|
Số người cho
phép chở
(kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNEN E-HYBRID
(9YAAV1)
|
3,0
|
5
|
6.845.000.000
|
|
2
|
Xe ô tô con
|
HONDA
|
HR-V L (RV388TEN)
|
1,5
|
5
|
750.000.000
|
|
3
|
Xe 6 tô con
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 AT CF
(GUN236L-DTTMXU)
|
2,8
|
5
|
714.000.000
|
|
4
|
Xe ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 ULTRA (LFL5)
|
2,0
|
7
|
3.289.000.000
|
|
5
|
Xe ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
(I6W7D661V G G360)
|
1,5
|
7
|
600.500.000
|
|
6
|
Xe ôtô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
(I6W7D661V G G371)
|
1,5
|
7
|
558.000.000
|
|
7
|
Xe ôtô con
|
GEELY
|
EX5 EM-I MAX
(P145)
|
1,5
|
5
|
909.000.000
|
|
8
|
Xe ô tô điện
|
GEELY
|
EX2 PRO (E22H)
|
85
|
5
|
459.000.000
|
|
9
|
Xe ô tô điện
|
GEELY
|
EX2 MAX (E22H)
|
85
|
5
|
499.000.000
|
|
10
|
Xe ô tô con
|
HONDA
|
HR-V G (RV386TLN)
|
1,5
|
5
|
672.050.000
|
|
11
|
Xe ô tô điện
|
BYD
|
BYD DOLPHIN
(EM2E-4)
|
70
|
5
|
569.000.000
|
|
12
|
Xe ô tô con
|
MG
|
MG7 1.5T LUXURY
(ABIPA)
|
1,5
|
5
|
738.000.000
|
|
13
|
Xe ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
Teramont Pro
(DG13BT)
|
2,0
|
6
|
2.858.000.000
|
|
14
|
Xe ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4
EyeSigih RWD 6MT (ZD8ELE8)
|
2,4
|
4
|
1.559.000.000
|
|
15
|
Xe ô tô con
|
GEELY
|
EX5 EM-I PRO
(P145)
|
1,5
|
5
|
789.000.000
|
|
16
|
Xe ô tô con
|
LYNK&CO
|
LYNK & CO 08
EM-P PRO (DX11)
|
1,5
|
5
|
1.299.000.000
|
|
17
|
Xe ô tô con
|
LAND ROVER
|
Range Rover
Autobiography LWB PHEV (LK)
|
3,0
|
5
|
13,067.000.000
|
|
18
|
Xe ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEK7452b?25)
|
2,0
|
7
|
1.335.000.000
|
|
19
|
Xe ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEKfb041716)
|
23
|
7
|
1.637.000.000
|
|
20
|
Xe ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEKe9057539)
|
2,0
|
7
|
1.209.000.000
|
|
21
|
Xe ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
E-HYBRJD COUPE (9YBAV1)
|
3,0
|
5
|
6.630.000.000
|
|
22
|
Xe ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
Mercedes-Maybach
GLS 600FL (167987)
|
4,0
|
4
|
12.379.000.000
|
|
23
|
Xe ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEK2eb2f8b)
|
2,0
|
7
|
1.440.000.000
|
|
24
|
Xe ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XFORCEP1 LUX
(GRIWXTGGLWT)
|
1,5
|
5
|
645.500.000
|
|
25
|
Xe ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPURMULLINER (B5DWEFC)
|
4,0
|
5
|
20.260.000.000
|
|
26
|
Xe ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC RS (FE168TG)
|
1,5
|
5
|
859.000.000
|
|
27
|
Xe ô tô con
|
AUDI
|
Audi A7 Sportback
45 TFSI (4KA07G)
|
2,0
|
5
|
2.980.000.000
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm cheo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6 /2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 7: Ô TÔ
CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ
NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (MS kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm
việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe ô tô con
|
BMW
|
X3 653A
|
2,0
|
5
|
2.799.000.000
|
|
2
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE
1.6 A HEV
|
1,6
|
7
|
1.699.000.000
|
|
3
|
Xe ô tô điện
|
V1NFAST
|
VF3 94KL06
|
30
|
4
|
299.000.000
|
|
4
|
Xe ô tô con
|
HONDA
|
CR-V e:HEV LX
LX-RS587TEN
|
2,0
|
5
|
1.170.000.000
|
|
5
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE
1.6 A HEV-01
|
1,6
|
7
|
1.599.000.000
|
|
6
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VFMPV7 17TP01
|
150
|
7
|
745.290.000
|
|
7
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 5 PLUS S5EJ06
|
100
|
5
|
529.000.000
|
|
8
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8 ECO T5BA10
|
130
|
5
|
1.019.000.000
|
|
9
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
HERIO GREEN S5EJ05
|
100
|
5
|
499.000.000
|
|
10
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA04
|
150
|
5
|
1.199.000.000
|
|
11
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4PE 1.6
A HEV/7S
|
1,6
|
7
|
1.779.000.000
|
|
12
|
Xe ô tô con
|
HONDA
|
CR-V G G-RS382TENX
|
1,5
|
7
|
1.039.000.000
|
|
13
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
SONET QY PE 15G
CVT FL5
|
1,5
|
5
|
509.000.000
|
|
14
|
Xe ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
L L-RS384TENX
|
1,5
|
7
|
1.107.000.000
|
|
15
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE
HEV 1,6T AT FH7-01
|
1,6
|
7
|
1.519.000.000
|
|
16
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
SORENTO-MQ4 PE 2.2
DCT FH7/6S
|
2,2
|
6
|
1.506.000.000
|
|
17
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE
1.6 A HEV/7S
|
1,6
|
7
|
1.779.000.000 .
|
|
18
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE
1.6 A HEV-01/7S
|
1,6
|
7
|
1.599.000.000
|
|
19
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS N5CF01
|
150
|
5
|
889.000.000
|
|
20
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
SONET QY PE 15G
CVT FS5
|
1,5
|
5
|
537.000.000-
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm cheo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6 /2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ
PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN 2A. ÔTÔ PICK
UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên
thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe ô tô tải Pick
up cabin kép
|
FORD
|
RANGER RAPTOR
(IRAd4e900b2)
|
3,0
|
5
|
1.456.000.000
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kim theo Quyết
định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PlỤ LỤC 2: Ô TÔ
PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẤN 2B. Ô TÔ
PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN SẢN XUẤT, LÁP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (MS kiều loại)/Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm
việc
|
Số người cho
phép chở (Kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe ô tô tải Van
|
DOTHANH
|
MISSU V65 2S
|
1,6
|
2
|
363.500.000
|
|
2
|
Xe ô tô tải Van
|
THACO
|
TOWNER T024C29R122
|
1,6
|
2
|
339.000.000
|
|
3
|
Xe ô tô tải Van điện
|
VINFAST
|
EC VAN P2KR01
|
30
|
2
|
286.700.000
|
|
4
|
Xe 6 tô tải Van điện
|
VINFAST
|
EC VAN U2KR01
|
30
|
2
|
325.000.000
|
|
5
|
Xe ô tô tải Van
|
TERACO
|
TERAV3
|
1,4
|
2
|
270.000.000
|
|
6
|
Xe ô tô tải Van
|
TERACO
|
TERAV3S
|
1,4
|
2
|
270.000.000
|
|
9
|
Xe ô tô tải Van điện
|
VINFAST
|
EC VAN W2KR01
|
30
|
2
|
325.000.000
|
|
10
|
Xe ô tô tải Van
|
THACO
|
TOWNER T027D31R122
|
1,6
|
5
|
430.000.000
|
|
11
|
Xe ô tô tải Van
|
THACO
|
TOWNER T025A27R093
|
u
|
5
|
302.000.000
|
BảNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 6: XE MÁY
PHẦN 6A. XE MÁY
NHẬP KHẨU
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (MS kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm
việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 SPORTY
|
124,88
|
2
|
41.000.000
|
|
2
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GRAND FILANO
HYBRID NEO (LTF125-F)
|
124,86
|
2
|
41.280.000
|
|
3
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R15 (YZF 155)
|
155,1
|
2
|
78.000.000
|
|
4
|
Xe
mô tô hai bánh
|
QJMOTOR
|
SRV 400 VS
|
385
|
2
|
125.000.000
|
|
5
|
Xe mô to hai bánh
|
HAUET
|
DRAGSTER 300
|
278
|
2
|
152.550.000
|
|
6
|
Xe
mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX 150 Bandit
(GSF-150MF)
|
147,3
|
2
|
49.000.000
|
|
7
|
Xe
mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
450MT (CF400-8H)
|
449
|
2
|
123.000.000
|
|
8
|
Xe
mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
Vespa 946 Horse
150 (MD7B/2/01)
|
155
|
2
|
650.000.000
|
|
9
|
Xe
mô tô hai bánh
|
KOVE
|
800X PRO (K Y800X)
|
799
|
2
|
240.000.000
|
|
10
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GIORNO+LIMITED
EDITION (ACF125CAR TH)
|
124,77
|
2
|
69.000.000
|
|
11
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SUNDIRO-HONDA
|
TODAY SDH50QT-45
|
49
|
1
|
48.000.000
|
|
12
|
Xe
mô tô hai bánh
|
PIAGG10
|
Vespa 946 Snake
|
124
|
2
|
288.360.000
|
|
13
|
Xe
mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED TWIN 1200
|
1,2
|
2
|
595.600.000
|
|
14
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SUNDIRO-HONDA
|
TODAY (SDH50QT-45)
|
49
|
1
|
48.000.000
|
|
15
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 STREET
|
124,88
|
2
|
47.900.000
|
|
16
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB C125
(8BJ-JA71)
|
123
|
2
|
175.000.000
|
|
17
|
Xe
mô tô hai bánh
|
CLEVELAND CYCLE
WERKS
|
Hooligun 300
|
298
|
1
|
166.800.000
|
|
18
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DASH 125 (AFP
125CRF)
|
124,89
|
2
|
87.000.000
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết
định số 2835 /QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 6: XE MÁY
PHẦN 6B. XE MÁY
SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm
việc
|
Số người cho
phép chở
(kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YADEA
|
YD1500DT-9G
|
2,75
|
2
|
27.490.000
|
|
2
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
MOVE
|
ATHENA PRO
|
1,6
|
1
|
13.500.000
|
|
3
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
SI
|
49,5
|
2
|
12.650.000
|
|
4
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIETTHAI
|
WAVS VTX
|
49,5
|
2
|
13.900.000
|
|
5
|
Xe gắn máy hai bánh
|
BEFORE ALL
|
CIVIT
|
1,2
|
2
|
11.500.000
|
|
6
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL 1
|
49,4
|
2
|
16.700.000
|
|
7
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
81 J-PANX
|
49,6
|
2
|
11.976.000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
YADEA
|
YD1500DT-8G
|
2,75
|
2
|
36.990.000
|
|
9
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YAKA
|
LaviaSP
|
1,65
|
2
|
13.772.400
|
|
10
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
CUP J-PAN
|
49,6
|
2
|
9.880.200
|
|
11
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HONLEI
|
RS
|
49,5
|
2
|
11.016.000
|
|
12
|
Xe gắn máy hai bánh
|
INDOMOTOR
|
89 NEW
|
49
|
2
|
13.500.000
|
|
13
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
SIRUS FI
|
49,5
|
2
|
14.300.000
|
|
14
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
YADEA
|
YD3000DT-5G
|
4.737
|
2
|
52.990.000
|
|
15
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
SIRUS C50
|
49,6
|
2
|
13.300.000
|
|
16
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
BEFORE ALL
|
BF
|
2,6
|
2
|
16.267.000
|
|
17
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
YADEA
|
YD2000DT-3G
|
3,05
|
2
|
36.990.000
|
|
18
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
VINFAST
|
VINFASTEVO
|
2,45
|
2
|
17.391.300
|
|
19
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YADEA
|
YD800DT-14G
|
1,5
|
2
|
14.700.000
|
|
20
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO 2
|
1,55
|
2
|
15.469.000
|
|
21
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YAKA
|
CREAM
|
1,65
|
2
|
10.587.800
|
|
22
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
TAILG
|
T72L
|
6
|
2
|
34.700.000
|
|
23
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
YADEA
|
YD1500DT-10G
|
2,85
|
2
|
31.990.000
|
|
24
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
VDS1FAST
|
VINFAST FELIZ n
|
3
|
2
|
26.535.000
|
|
25
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
BEFORE ALL
|
LATINA Vi
|
1,6
|
2
|
16.800.000
|
|
26
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YADEA
|
YD1500DT-9G
|
2,75
|
2
|
24.000.000
|
|
27
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YAĐEA
|
YD800DT-19G
|
1,5
|
2
|
16.467.000
|
|
28
|
Xe gắn máy hai điện
|
KAZUKI
|
CANELY DELUXE 1
|
1,6
|
2
|
11.876.200
|
|
29
|
Xe gắn máy hai điện
|
YADEA
|
YD240DT-1G
|
0,43
|
1
|
15.790.000
|
|
30
|
Xe gắn máy hai điện
|
TAILG
|
NOVA
|
1,55
|
2
|
17.455.020
|
|
31
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
ESPERO
|
CLASSIC PLUS 2
|
1,6
|
2
|
12.960.000
|
|
32
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
TAILG
|
JK51-Q
|
0,85
|
1
|
13.300.000
|
|
33
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
CLASSIC TL J-PAN
|
49,6
|
2
|
13.473.000
|
|
34
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMKORE
|
RSC
|
49,5
|
2
|
11.664.000
|
|
35
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
BEFORE ALL
|
XMEN CAPTAIN SI
|
1,7
|
2
|
15.900.000
|
|
36
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
ESPERO
|
CLASSIC PLUS 2
|
1,6
|
2
|
12.960.000
|
|
37
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
BEFORE ALL
|
BF150S
|
4,4
|
2
|
35.379.100
|
|
38
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
VINFAST
|
VINFAST VIPER
|
3
|
2
|
41.860.000
|
|
39
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YADEA
|
YD400DT-26G
|
1
|
1
|
12.964.020
|
|
40
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YADEA
|
YD350DT-9G
|
1,45
|
2
|
15.500.000
|
|
41
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YAKA
|
Lavia SX
|
1,65
|
2
|
11.967.000
|
|
42
|
Xe gắn máy hai bánh
|
OSAKAR
|
NISPAVERAPS
|
49,4
|
2
|
17.465.000
|
|
43
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
BEFORE ALL
|
NAPOLI 2.0S
|
1,6
|
2
|
17.465.000
|
|
44
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
EVGO
|
C1
|
1,35
|
2
|
14.148.000
|
|
45
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
ZIRA
|
F1
|
1
|
2
|
10.980.000
|
|
46
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
HUGO
|
ELEGANTX
|
1,8
|
2
|
11.976.000
|
|
47
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
VINFAST
|
Vinfast AMIO
|
0,8
|
2
|
12.093.000
|
|
48
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
YADEA
|
YD1200DT-23G
|
2,45
|
2
|
25.990.000
|
|
49
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
VICTORIA
|
V38-PRO 2
|
1,7
|
2
|
14.970.000
|
|
50
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
TAILG
|
T61
|
3,15
|
2
|
28.000.000
|
|
51
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-Royal
|
49,4
|
2
|
19.960.000
|
|
52
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR-DF91
|
124,9
|
2
|
30.450.000
|
|
53
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR-DF92
|
124,9
|
2
|
34.400.000
|
|
54
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
VINFAST
|
EVO GRAND+1
|
2,25
|
2
|
22.800.000
|
|
55
|
Xe mô tô hai bánh
điện
|
VINFAST
|
EVO GRAND
|
2,25
|
2
|
19.836.000
|
|
56
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
VINFAST
|
EVO GRAND Ute +1
|
1,9
|
2
|
19.990.000
|
|
57
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
VEPARVTX
|
49,4
|
2
|
16.500.000
|
|
58
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
MELODY 50
|
49,5
|
2
|
6.600.000
|
|
59
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
TAKUM3
|
VC3
|
I
|
1
|
13.446.000
|
|
60
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
VINFAST
|
Vinfast EVO Lite
|
2,3
|
2
|
17.000.000
|
|
61
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
TAKASHI
|
NOZZAS
|
1,5
|
2
|
16.966.000
|
|
62
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
SELEX CAMEL
|
S2C
|
2,5
|
2
|
- 27.600.000
|
|
63
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
TH CEO
|
VARSS
|
1,55
|
2
|
5.076.000
|
|
64
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
VEPARGTS
|
49,4
|
2
|
16.416.000
|
|
65
|
Xe
mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
127
|
127
|
2
|
20.000.000
|
|
66
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM NOVA
|
C87
|
49,5
|
2
|
15.500.000
|
|
67
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
VICTORIA
|
VIRAL S2
|
1,5
|
2
|
17.000.000
|
|
68
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HONLEI
|
VISIONA
|
49,4
|
2
|
16.200.000
|
|
69
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PR03
|
49,4
|
2
|
21.500.000
|
|
70
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
TAKUMJ
|
CROWN PS
|
1,6
|
2
|
10.260.000
|
|
71
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VENURA
|
VEVIOR
|
49,4
|
2
|
17.604.000
|
|
72
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
K-PIPE 50 MMC
|
49,5
|
2
|
22.730.000
|
|
73
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
MOVE
|
ATHENA -
|
1
|
1
|
11.100.000
|
|
74
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
EX5 KING 50
|
49,5
|
2
|
17.000.000
|
|
75
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
ESPERO
|
Weezee plus 3
|
1,05
|
1
|
10.479.000
|
|
76
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
SPORTSH
|
49,4
|
2
|
17.964.000
|
|
77
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
J-PAN
|
ECOSH
|
1,98
|
2
|
14.970.000
|
|
78
|
Xe gắn máy hai
bánh điện
|
EVGO
|
A1
|
1,5
|
2
|
13.500.000
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2835 /QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
(Tên thương mại (MS kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại]
|
Thể tích làm
việc
|
Số người cho
phép chở
(kể cả lái xe)
|
Nguồn gốc
|
Giá tính LPTB
điều chỉnh (VND)
|
|
1
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS
|
1084,0
|
2
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
620.990.000
|
|
2
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF953 SH125I
|
124,8
|
2
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
83.444.727
|
|
3
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF954 SH125I
|
124,8
|
2
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
76.473.818
|
|
4
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK036 VISION
|
109,5
|
2
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
31.310.182
|
|
5
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF427 SH160I
|
156,9
|
2
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
104.290.000
|
|
6
|
Xe
mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB
|
123,94
|
2
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
87.273.818
|
|
7
|
Xe
mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
X300
|
275,0
|
2
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
140.000.000
|
|
8
|
Xe
mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA PRIMAVERA 125 cc
|
124,5
|
2
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
82.400.000
|
|
9
|
Xe
mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
FU150FI RAIDER
|
147,3
|
2
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
45.990.000
|
|
10
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-2NDC
|
149,8
|
2
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
45.800.000
|
|
11
|
Xe
mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R1S
|
155,1
|
2
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
78.000.000
|
|
12
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I 35FV-03
|
1998
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
1.899.000.000
|
|
13
|
Ô tô con
|
BMW
|
330I 55FV1
|
1998
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
2.099.000.000
|
|
14
|
Ô tô con
|
BMW
|
7351 (11EH)
|
2998
|
5
|
Nhập khâu từ nước
ngoài
|
5.399.000.000
|
|
15
|
Ô tô con
|
GEELY
|
COOLRAY FLAGSHIP (SX11LV)
|
1477
|
5
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
599.000.000
|
|
16
|
Ô tô con
|
GEELY
|
COOLRAY PREMIUM (SX11-LV)
|
1477
|
5
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
539.000.000
|
|
17
|
Ô tô con
|
GEELY
|
COOLRAY STANDARD (SX11-LV)
|
1477
|
5
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
499.000.000
|
|
18
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA1.5MPIGLFL
|
1497
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
606.727.000
|
|
19
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 1.5T SPECIAL
|
1497
|
7
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
870.120.449
|
|
20
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 1.5T STANDARD
|
1497
|
7
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
781.394.350
|
|
21
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND 1101.2 AT FL
|
1197
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
393.400.000
|
|
22
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2.2 PREMIUM
|
2199
|
6
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
1.513.333.800
|
|
23
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD
|
2497
|
7
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
1.223.783.000
|
|
24
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (16 W7D661V B B000)
|
1497
|
7
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
505.989.000
|
|
25
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (16 W7D661V B BG02)
|
1497
|
7
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
544.082.000
|
|
26
|
O tô con
|
HYUNDAI
|
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM
|
998
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
527.780.000 •
|
|
27
|
Ồ tô con
|
HYUNDAI.
|
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD
|
998
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
494.615.000
|
|
28
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FL8
|
2151
|
8
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
1.195.000.000
|
|
29
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FS7
|
2151
|
7
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
1.389.000.000
|
|
30
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FSS
|
2151
|
8
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
1.339.000.000
|
|
31
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3BD1.6GDCTFH5
|
1591
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
639.000.000
|
|
32
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING JAPE 1.2G MT FL5
|
1248
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
289.000.000
|
|
33
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5
|
1497
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
589.000.000
|
|
34
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03
|
1497
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
549.000.000
|
|
35
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4G MT FS5
|
1368
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
329.000.000
|
|
36
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET QY PE I.5G CVT FS5
|
1497
|
5
|
Sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
509.000.000
|
|
37
|
Ô tô con
|
OMODA
|
OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)
|
1498
|
5
|
Nhập khẩu tù nước
ngoài
|
599.900.000
|
|
38
|
Ô tô con
|
OMODA
|
OMODAC5 LUXURY (SQR7150T19C111T)
|
1499
|
5
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
449.100.000
|
|
39
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)
|
2498
|
5
|
Nhập khẩu từ nước
ngoài
|
1.329.000.000
|
Quyết định 2835/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2835/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 về Bảng giá điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
05/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|