|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
04/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 04/2026/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ
Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ
Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ
Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Sở Tài
chính tại Tờ trình số 16397/TTr-STC-QLG ngày 17 tháng 12 năm 2025, Ủy ban nhân
dân Thành phố ban hành Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh;
Trên cơ sở ý kiến biểu quyết
của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố và ý kiến của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy
ban nhân dân Thành phố tại Công văn số 1674-CV/ĐU ngày 20 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng
giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá
nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, tính thuế tài
nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá
nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ
sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài
nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản
lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ
qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên
khai thác; các trường hợp giá bán tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên
do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định.
3. Tổ chức, cơ quan, đơn vị và
cá nhân khác liên quan đến việc tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh.
Điều 3. Giá
tính thuế tài nguyên
Bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng, gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01);
2. Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục 02);
3. Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục 03);
4. Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục 04);
5. Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục 05).
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
tính toán, xác định mức thu và tổ chức thu thuế tài nguyên của các tổ chức, cá
nhân.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm I, nhóm II, nhóm III, nhóm IV, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản,
giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt
theo quy định tại khoản 2 Điều 131 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.
3. Sở Tài chính chủ trì phối hợp
với các cơ quan liên quan xác định và trình Ủy ban nhân dân cấp Thành phố ban
hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá
tính thuế tài nguyên theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4,
khoản 5 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung
bởi Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC) trong các trường hợp sau:
a) Trường hợp giá tài nguyên phổ
biến trên thị trường biến động giảm trên 20% so với mức giá tối thiểu của Khung
giá tính thuế tài nguyên;
b) Trường hợp giá tài nguyên
khoáng sản phổ biến trên thị trường biến động thấp hơn nhưng không quá 20% so với
mức giá tối thiểu hoặc cao hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối đa của
Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;
c) Trường hợp giá tài nguyên phổ
biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung
giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;
d) Trường hợp phát sinh loại
tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ
Tài chính ban hành.
4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giao cho cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc xác
định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt theo quy định tại khoản 3
Điều 131 Nghị định số 193/2025/NĐCP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.
Điều 5. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày 10 tháng 02 năm 2026 và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa
bàn tỉnh Bình Dương.
4. Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2025.
Điều 6.
Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố, Trưởng Thuế Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý
xử lý vi phạm hành chính;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố;
- Các Sở: TC, TP, NNMT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Phòng Đô thị;
- Lưu: VT, (ĐT-PVH).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
PHỤ LỤC 01
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG
KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
II
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại
|
|
|
|
|
II1
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp,
xây dựng công trình
|
m3
|
70.000
|
|
|
II2
|
|
|
|
Đá, sỏi
|
|
|
|
|
|
II201
|
|
|
Sỏi
|
|
|
|
|
|
|
II20101
|
|
Sạn trắng
|
m3
|
480.000
|
|
|
|
|
II20102
|
|
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
II202
|
|
|
Đá
|
|
|
|
|
|
|
II20201
|
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa
trắng, granit và dolomit)
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020101
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt dưới 0,1 m2
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020102
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2
|
m3
|
2.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020103
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020104
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2
|
m3
|
8.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020105
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt từ 01m2 trở lên
|
m3
|
10.000.000
|
|
|
|
|
II20203
|
|
Đá làm vật liệu xây dựng
thông thường
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020301
|
Đá sau nổ mìn, đá xô bồ
(khoáng sản khai thác)
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
|
II2020302
|
Đá hộc
|
m3
|
150.000
|
|
|
|
|
|
II2020303
|
Đá cấp phối
|
m3
|
200.000
|
|
|
|
|
|
II2020304
|
Đá dăm các loại
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
II2020305
|
Đá lô ca
|
m3
|
200.000
|
|
|
|
|
|
II2020306
|
Đá chẻ, đá bazan dạng cột
|
m3
|
400.000
|
|
|
|
II302
|
|
|
Đá sản xuất xi măng
|
|
|
|
|
|
|
II30203
|
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi
măng
|
|
|
|
|
|
|
|
II3020301
|
Đá puzolan (khoáng sản khai
thác)
|
m3
|
120.000
|
|
|
II5
|
|
|
|
Cát
|
|
|
|
|
|
II501
|
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát
nhiễm mặn)
|
m3
|
200.000
|
|
|
|
II502
|
|
|
Cát xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
II50201
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng
|
m3
|
200.000
|
|
|
|
|
II50202
|
|
Cát vàng dùng trong xây dựng
|
m3
|
350.000
|
|
|
II6
|
|
|
|
Cát làm thủy tinh (cát trắng)
|
m3
|
350.000
|
|
|
II7
|
|
|
|
Đất làm gạch (sét làm gạch,
ngói, đất sét trầm tích, đất sét phong hóa)
|
m3
|
200.000
|
|
|
II8
|
|
|
|
Đá Granite
|
|
|
|
|
|
II801
|
|
|
Đá Granite màu ruby
|
m3
|
8.000.000
|
|
|
|
II802
|
|
|
Đá Granite màu đỏ
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
II803
|
|
|
Đá Granite màu tím, trắng
|
m3
|
2.500.000
|
|
|
|
II804
|
|
|
Đá Granite màu khác
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
II805
|
|
|
Đá gabro và diorit
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
II806
|
|
|
Đá granite, gabro, diorit
khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
II9
|
|
|
|
Sét chịu lửa
|
|
|
|
|
|
II901
|
|
|
Sét chịu lửa màu trắng, xám,
xám trắng
|
m3
|
380.000
|
|
|
|
II902
|
|
|
Sét chịu lửa các màu còn lại
|
m3
|
180.000
|
|
|
II11
|
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất
sét trầm tích)
|
|
|
|
|
|
II1101
|
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai
thác chưa rây), Cao lanh pha cát (dùng để xối bồ)
|
tấn
|
300.000
|
|
|
|
II1102
|
|
|
Cao lanh đã rây
|
tấn
|
800.000
|
|
|
II19
|
|
|
|
Than khác
|
|
|
|
|
|
II1901
|
|
|
Than bùn
|
tấn
|
400.000
|
|
|
II24
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại
khác
|
|
|
|
|
|
II2406
|
|
|
Bùn khoáng
|
tấn
|
1.300.000
|
PHỤ LỤC 02
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ
NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
III
|
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
III1
|
|
|
|
Gỗ nhóm I
|
|
|
|
|
|
III101
|
|
|
Cẩm lai
|
|
|
|
|
|
|
III10101
|
|
D<25cm
|
m3
|
14.500.000
|
|
|
|
|
III10102
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
28.000.000
|
|
|
|
|
III10103
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
36.000.000
|
|
|
|
III102
|
|
|
Cẩm liên (cà gần)
|
m3
|
7.300.000
|
|
|
|
III103
|
|
|
Dáng hương (giáng hương)
|
m3
|
26.000.000
|
|
|
|
III104
|
|
|
Du sam
|
m3
|
24.000.000
|
|
|
|
III105
|
|
|
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
|
|
|
|
|
|
|
III10501
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.500.000
|
|
|
|
|
III10502
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
28.000.000
|
|
|
|
|
III10503
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
35.000.000
|
|
|
|
III106
|
|
|
Gụ
|
|
|
|
|
|
|
III10601
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
|
III10602
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
12.000.000
|
|
|
|
|
III10603
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
16.000.000
|
|
|
|
III107
|
|
|
Gụ mật (Gõ mật)
|
|
|
|
|
|
|
III10701
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
III10702
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
8.500.000
|
|
|
|
|
III10703
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
15.000.000
|
|
|
|
III108
|
|
|
Hoàng đàn
|
m3
|
40.000.000
|
|
|
|
III109
|
|
|
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh
đàn đỏ)
|
m3
|
4.000.000.000
|
|
|
|
III110
|
|
|
Huỳnh đường
|
m3
|
8.400.000
|
|
|
|
III111
|
|
|
Hương
|
|
|
|
|
|
|
III11101
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.500.000
|
|
|
|
|
III11102
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
18.700.000
|
|
|
|
|
III11103
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
22.800.000
|
|
|
|
III112
|
|
|
Hương tía
|
m3
|
16.800.000
|
|
|
|
III113
|
|
|
Lát
|
m3
|
11.400.000
|
|
|
|
III114
|
|
|
Mun
|
m3
|
17.000.000
|
|
|
|
II1115
|
|
|
Muồng đen
|
m3
|
6.600.000
|
|
|
|
III116
|
|
|
Pơ mu
|
|
|
|
|
|
|
III11601
|
|
D<25cm
|
m3
|
9.360.000
|
|
|
|
|
III11602
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
18.000.000
|
|
|
|
|
III11603
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
24.000.000
|
|
|
|
III117
|
|
|
Sơn huyết
|
m3
|
10.000.000
|
|
|
|
III118
|
|
|
Trai
|
m3
|
11.000.000
|
|
|
|
III119
|
|
|
Trắc
|
|
|
|
|
|
|
III11901
|
|
D≤25cm
|
m3
|
7.500.000
|
|
|
|
|
III11902
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
14.500.000
|
|
|
|
|
III11903
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
28.000.000
|
|
|
|
|
III11904
|
|
50cm≤D<65cm
|
m3
|
73.900.000
|
|
|
|
|
III11905
|
|
D≥65cm
|
m3
|
180.000.000
|
|
|
|
III120
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
III12001
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
|
III12002
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
8.400.000
|
|
|
|
|
III12003
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
12.000.000
|
|
|
|
|
III12004
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
23.000.000
|
|
|
III2
|
|
|
|
Gỗ nhóm II
|
|
|
|
|
|
III201
|
|
|
Cẩm xe
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
III202
|
|
|
Đinh (đinh hương)
|
|
|
|
|
|
|
III20201
|
|
D<25cm
|
m3
|
9.500.000
|
|
|
|
|
III20202
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
13.000.000
|
|
|
|
|
I1I20203
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
17.000.000
|
|
|
|
III203
|
|
|
Lim xanh
|
|
|
|
|
|
|
III20301
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.600.000
|
|
|
|
|
III20302
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
14.000.000
|
|
|
|
|
III20303
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
16.000.000
|
|
|
|
III204
|
|
|
Nghiến
|
|
|
|
|
|
|
III20401
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.800.000
|
|
|
|
|
III20402
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
8.000.000
|
|
|
|
|
III20403
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
11.500.000
|
|
|
|
III205
|
|
|
Kiền kiền
|
|
|
|
|
|
|
III20501
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
|
III20502
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
9.000.000
|
|
|
|
|
III20503
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
15.000.000
|
|
|
|
III206
|
|
|
Da đá
|
m3
|
6.500.000
|
|
|
|
III207
|
|
|
Sao xanh
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
III208
|
|
|
Sến
|
m3
|
10.000.000
|
|
|
|
III209
|
|
|
Sến mật
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III210
|
|
|
Sến mủ
|
m3
|
4.400.000
|
|
|
|
III211
|
|
|
Táu mật
|
m3
|
10.000.000
|
|
|
|
III212
|
|
|
Trai ly
|
m
|
13.800.000
|
|
|
|
III213
|
|
|
Xoay
|
|
|
|
|
|
|
III21301
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.700.000
|
|
|
|
|
III21302
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
|
III21303
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
8.000.000
|
|
|
|
III214
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
III21401
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
III21402
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
9.000.000
|
|
|
|
|
III21403
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
12.000.000
|
|
|
III3
|
|
|
|
Gỗ nhóm III
|
|
|
|
|
|
III301
|
|
|
Bằng lăng
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
III302
|
|
|
Cà chắc (cà chí)
|
|
|
|
|
|
|
III30201
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.100.000
|
|
|
|
|
III30202
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.200.000
|
|
|
|
|
III30203
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III303
|
|
|
Cà ổi
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III304
|
|
|
Chò chỉ
|
|
|
|
|
|
|
III30401
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.200.000
|
|
|
|
|
III30402
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
|
III30403
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
10.000.000
|
|
|
|
III305
|
|
|
Chò chai
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III306
|
|
|
Chua khét, trường chua
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III307
|
|
|
Dạ hương
|
m3
|
7.200.000
|
|
|
|
III308
|
|
|
Giỗi
|
|
|
|
|
|
|
III30801
|
|
D<25cm
|
m3
|
9.000.000
|
|
|
|
|
III30802
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
13.000.000
|
|
|
|
|
III30803
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
18.000.000
|
|
|
|
III309
|
|
|
Dầu gió
|
m3
|
4.400.000
|
|
|
|
III310
|
|
|
Huỳnh
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III311
|
|
|
Re mit
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
III312
|
|
|
Re hương
|
m3
|
5.400.000
|
|
|
|
III313
|
|
|
Săng lẻ
|
m3
|
7.200.000
|
|
|
|
III314
|
|
|
Sao đen
|
m
|
5.000.000
|
|
|
|
III315
|
|
|
Sao cát
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
III316
|
|
|
Trường mật
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III317
|
|
|
Trường chua
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III318
|
|
|
Vên vên
|
m3
|
4.400.000
|
|
|
|
III319
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
III31901
|
|
D<25cm
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
III31902
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
III31903
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
6.600.000
|
|
|
|
|
III31904
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
8.000.000
|
|
|
III4
|
|
|
|
Gỗ nhóm IV
|
|
|
|
|
|
III401
|
|
|
Bô bô
|
|
|
|
|
|
|
III40101
|
|
Chiều dài <2m
|
m3
|
2.000.000
|
|
|
|
|
III40102
|
|
Chiều dài ≥2m
|
m3
|
3.600.000
|
|
|
|
III402
|
|
|
Chặc khế
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
III403
|
|
|
Cóc đá
|
m3
|
2.600.000
|
|
|
|
III404
|
|
|
Dầu các loại
|
m3
|
3.600.000
|
|
|
|
III405
|
|
|
Re (De)
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
III406
|
|
|
Gội tía
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
III407
|
|
|
Mỡ
|
m3
|
1.200.000
|
|
|
|
III408
|
|
|
Sến bo bo
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
III409
|
|
|
Lim sừng
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
III410
|
|
|
Thông
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
III411
|
|
|
Thông lông gà
|
m3
|
5.400.000
|
|
|
|
III412
|
|
|
Thông ba lá
|
m3
|
3.300.000
|
|
|
|
III413
|
|
|
Thông nàng
|
|
|
|
|
|
|
III41301
|
|
D<35cm
|
m3
|
2.100.000
|
|
|
|
|
III41302
|
|
D≥35cm
|
m3
|
4.100.000
|
|
|
|
III414
|
|
|
Vàng tâm
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
III415
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
III41501
|
|
D<25cm
|
m3
|
1.800.000
|
|
|
|
|
III41502
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
3.200.000
|
|
|
|
|
III4I503
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
4.200.000
|
|
|
|
|
III41504
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
III5
|
|
|
|
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và
các loại gỗ khác
|
|
|
|
|
|
III501
|
|
|
Gỗ nhóm V
|
|
|
|
|
|
|
III50101
|
|
Chò xanh
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
|
III50102
|
|
Chò xót
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
|
III50103
|
|
Dải ngựa
|
m3
|
3.600.000
|
|
|
|
|
III50104
|
|
Dầu
|
m3
|
4.500.000
|
|
|
|
|
III50105
|
|
Dầu đỏ
|
m3
|
3.600.000
|
|
|
|
|
III50106
|
|
Dầu đồng
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
|
III50107
|
|
Dầu nước
|
m3
|
3.600.000
|
|
|
|
|
III50108
|
|
Lim vang (lim xẹt)
|
m3
|
5.400.000
|
|
|
|
|
III50109
|
|
Muồng (Muồng cánh dán)
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
III50110
|
|
Sa mộc
|
m3
|
5.400.000
|
|
|
|
|
III50111
|
|
Sau sau (Táu hậu)
|
m3
|
900.000
|
|
|
|
|
III50112
|
|
Thông hai lá
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
|
III50113
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5011301
|
D<25cm
|
m3
|
1.800.000
|
|
|
|
|
|
III5011302
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
|
III5011303
|
D≥50cm
|
m3
|
5.500.000
|
|
|
|
III502
|
|
|
Gỗ nhóm VI
|
|
|
|
|
|
|
III50201
|
|
Bạch đàn
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
III50202
|
|
Cáng lò
|
m3
|
3.600.000
|
|
|
|
|
III50203
|
|
Chò
|
m3
|
4.300.000
|
|
|
|
|
III50204
|
|
Chò nâu
|
m3
|
4.800.000
|
|
|
|
|
III50205
|
|
Keo
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
III50206
|
|
Kháo vàng
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
III50207
|
|
Mận rừng
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
III50208
|
|
Phay
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
III50209
|
|
Trám hồng
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
III50210
|
|
Xoan đào
|
m3
|
3.700.000
|
|
|
|
|
III50211
|
|
Sấu
|
m3
|
12.600.000
|
|
|
|
|
III50212
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021201
|
D<25cm
|
m3
|
1.300.000
|
|
|
|
|
|
III5021202
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
2.600.000
|
|
|
|
|
|
III5021203
|
D≥50cm
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
III503
|
|
|
Gỗ nhóm VII
|
|
|
|
|
|
|
III50301
|
|
Gáo vàng
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
|
III50302
|
|
Lồng mức
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
III50303
|
|
Mò cua (Mù cua/Sữa)
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
III50304
|
|
Trám trắng
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
III50305
|
|
Vang trứng
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
III50306
|
|
Xoăn
|
m3
|
2.000.000
|
|
|
|
|
III50307
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021203
|
D<25cm
|
m3
|
1.300.000
|
|
|
|
|
|
III5021203
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
|
|
III5021203
|
D≥50cm
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
III504
|
|
|
Gỗ nhóm VIII
|
|
|
|
|
|
|
III50401
|
|
Bồ đề
|
m3
|
1.200.000
|
|
|
|
|
III50402
|
|
Bộp (đa xanh)
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
|
III50403
|
|
Trụ mỏ
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
|
|
III50404
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5040401
|
D<25cm
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
III5040402
|
D≥25cm
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
III505
|
|
|
Các loại gỗ khác
|
m3
|
|
|
|
III6
|
|
|
|
Cành, ngọn, gốc, rễ
|
|
|
|
|
|
III601
|
|
|
Cành, ngọn
|
m3
|
bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
|
|
|
|
III602
|
|
|
Gốc, rễ
|
m3
|
bằng 50% giá bán gỗ tương ứng
|
|
|
III7
|
|
|
|
Củi
|
Ste
|
700.000
|
|
|
III8
|
|
|
|
Tre, trúc, nứa, mai, giang,
tranh, vầu, lồ ô
|
|
|
|
|
|
III801
|
|
|
Tre
|
|
|
|
|
|
|
1II80101
|
|
D<5cm
|
cây
|
11.000
|
|
|
|
|
III80102
|
|
5cm≤D<6cm
|
cây
|
18.000
|
|
|
|
|
III80103
|
|
6cm≤D<10cm
|
cây
|
30.000
|
|
|
|
|
III80104
|
|
D≥10 cm
|
cây
|
40.000
|
|
|
|
III802
|
|
|
Trúc
|
cây
|
10.000
|
|
|
|
III803
|
|
|
Nứa
|
|
-
|
|
|
|
|
III80301
|
|
D<7cm
|
cây
|
4.000
|
|
|
|
|
III80302
|
|
D≥7cm
|
cây
|
8.000
|
|
|
|
III804
|
|
|
Mai
|
|
-
|
|
|
|
|
III80401
|
|
D<6cm
|
cây
|
18.000
|
|
|
|
|
III80402
|
|
6cm≤D<10cm
|
cây
|
30.000
|
|
|
|
|
III80403
|
|
D≥10 cm
|
cây
|
40.000
|
|
|
|
III805
|
|
|
Vầu
|
|
|
|
|
|
|
III80501
|
|
D<6cm
|
cây
|
11.000
|
|
|
|
|
III80502
|
|
6cm≤D<10cm
|
cây
|
21.000
|
|
|
|
|
III80503
|
|
D≥10 cm
|
cây
|
26.000
|
|
|
|
III806
|
|
|
Tranh
|
cây
|
|
|
|
|
III807
|
|
|
Giang
|
cây
|
|
|
|
|
|
III80701
|
|
D<6cm
|
cây
|
6.000
|
|
|
|
|
III80702
|
|
6cm≤D<10cm
|
cây
|
10.000
|
|
|
|
|
1II80703
|
|
D≥10 cm
|
cây
|
18.000
|
|
|
|
III808
|
|
|
Lồ ô
|
|
-
|
|
|
|
|
III80801
|
|
D<6cm
|
cây
|
8.000
|
|
|
|
|
III80802
|
|
6cm≤D<10cm
|
cây
|
15.000
|
|
|
|
|
III80803
|
|
D≥10 cm
|
cây
|
20.000
|
|
|
III9
|
|
|
|
Trầm hương, kỳ nam
|
|
|
|
|
|
III901
|
|
|
Trầm hương
|
|
|
|
|
|
|
III90101
|
|
loại 1
|
kg
|
500.000.000
|
|
|
|
|
III90102
|
|
loại 2
|
kg
|
100.000.000
|
|
|
|
|
III90103
|
|
Loại 3
|
kg
|
20.000.000
|
|
|
|
|
|
|
Kỳ nam
|
|
|
|
|
|
|
III90201
|
|
Loại 1
|
kg
|
1.000.000.000
|
|
|
|
|
III90202
|
|
Loại 2
|
kg
|
770.000.000
|
|
|
III10
|
|
|
|
Hồi, quế, sa nhân, thảo
quả
|
|
|
|
|
|
III1001
|
|
|
Hồi
|
|
|
|
|
|
|
III100101
|
|
Tươi
|
kg
|
80.000
|
|
|
|
|
III110102
|
|
Khô
|
kg
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
Quế
|
|
|
|
|
|
|
III100201
|
|
Tươi
|
kg
|
30.000
|
|
|
|
|
III100202
|
|
Khô
|
kg
|
110.000
|
|
|
|
|
|
|
Sa nhân
|
|
|
|
|
|
|
III100301
|
|
Tươi
|
kg
|
150.000
|
|
|
|
|
III100302
|
|
Khô
|
kg
|
300.000
|
|
|
|
|
|
|
Thảo quả
|
|
-
|
|
|
|
|
III100401
|
|
Tươi
|
kg
|
120.000
|
|
|
|
|
III100402
|
|
Khô
|
kg
|
400.000
|
Ghi
chú: + D: Đường kính
+ Đối với sản phẩm củi: 1Ste =
0,7m3
PHỤ LỤC 03
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
IV
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên
|
|
|
|
|
IV1
|
|
|
|
Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm
|
|
|
|
|
|
IV101
|
|
|
Ngọc trai
|
|
|
|
|
|
IV102
|
|
|
Bào ngư
|
kg
|
360.000
|
|
|
|
IV103
|
|
|
Hải sâm
|
kg
|
600.000
|
|
|
IV2
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên khác
|
|
|
|
|
|
IV201
|
|
|
Cá
|
|
|
|
|
|
|
IV20101
|
|
Cá loại 1, 2, 3
|
kg
|
60.000
|
|
|
|
|
IV20102
|
|
Cá loại khác
|
kg
|
30.000
|
|
|
|
IV202
|
|
|
Cua
|
kg
|
200.000
|
|
|
|
IV204
|
|
|
Mực
|
kg
|
95.000
|
|
|
|
IV205
|
|
|
Tôm
|
|
|
|
|
|
|
IV20501
|
|
Tôm hùm
|
kg
|
880.000
|
|
|
|
|
IV20502
|
|
Tôm khác
|
kg
|
150.000
|
PHỤ LỤC 04
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
V
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
|
|
|
|
|
V1
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên,
nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
V101
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
V10101
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với
tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
|
m3
|
450.000
|
|
|
|
|
V10102
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn,
vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
|
m3
|
1.100.000
|
|
|
|
|
V10103
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
|
|
2.200.000
|
|
|
|
|
V10104
|
|
Nước khoáng thiên nhiên dùng
để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
|
m3
|
32.000
|
|
|
|
V102
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc
đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
V10201
|
|
Nước thiên nhiên khai thác tinh
lọc đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
300.000
|
|
|
|
|
V10202
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc
đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
V2
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho
sản xuất kinh doanh nước sạch
|
|
|
|
|
|
V201
|
|
|
Nước mặt
|
m3
|
6.000
|
|
|
|
V202
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm)
|
m3
|
9.000
|
|
|
V3
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho
mục đích khác
|
|
|
|
|
|
V301
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản
xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
V302
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho
khai khoáng
|
m3
|
50.000
|
|
|
|
V303
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục
đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến
thủy sản, hải sản, nông sản...)
|
m3
|
7.000
|
PHỤ LỤC 05
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN
NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
VI
|
|
|
|
|
Yến sào thiên nhiên
|
kg
|
73.000.000
|
Quyết định 04/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 04/2026/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
02/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
1.506
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|