|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
29/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
07/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 29/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 07
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày
06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi
trường; Thông tư 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 và Thông tư số 94/2024/TT-BTC
ngày 31/12/2024 về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC
ngày 06/01/2017;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày
08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
về việc Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày
12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Công văn số 12573/SNNMT-KHTC ngày 30/12/2025 về việc phê duyệt giá sản phẩm dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Quan trắc môi
trường tỉnh Nghệ An; Sở Tài chính tại Công văn số 9643/STC-QLG&CS ngày
26/12/2025 về việc cho ý kiến về phương án giá và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh
ban hành đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt
hàng lĩnh vực Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Quan trắc môi trường tỉnh
Nghệ An, cụ thể như sau:
1. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mặt lục địa
(Phụ lục 1)
2. Giá dịch vụ quan trắc chất lượng nước biển ven bờ
(Phụ lục 2)
3. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước dưới đất
(Phụ lục 3)
4. Giá dịch vụ quan trắc chất lượng trầm tích (Phụ
lục 4)
5. Giá dịch vụ quan trắc môi trường không khí ngoài
trời, tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 5)
6. Giá dịch vụ quan trắc môi trường đất (Phụ lục 6)
(chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm: Thuế
giá trị gia tăng; chi phí khấu hao tài sản cố định; chi phí lập nhiệm vụ, dự
án; chi phí kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án và các chi phí hợp lý, hợp lệ
khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán
và thẩm định quyết toán theo quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn
lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B Thắng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
ĐƠN
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định
số: 29/QĐ-SNNMT ngày 07 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
Phụ
lục 1. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Phương pháp
quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn
|
Tiền công (I)
|
Dụng cụ (II)
|
Vật liệu (III)
|
Điện năng (năng
lượng) (IV)
|
Chi phí quản lý
trực tiếp (V=I+II+ III+IV)
|
Chi phí quản lý
chung (20%) (VI=V* 20%)
|
Đơn giá tổng hợp
(VNĐ) (VII=V+VI)
|
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
|
1
|
NM1a2
|
pH
|
TCVN 6492:2011
|
47.878
|
|
3.566
|
|
27.851
|
|
|
|
79.295
|
15.859
|
95.154
|
|
2
|
NM2a
|
Oxy hòa tan (DO)
|
TCVN 7325:2004
|
47.878
|
|
42.984
|
|
39.510
|
|
|
|
130.372
|
26.074
|
156.447
|
|
3
|
NM5
|
Tổng chất rắn lơ lửng
(TSS)
|
TCVN 6625:2000
|
58.376
|
105.417
|
8.683
|
3.024
|
13.628
|
6.045
|
|
9.349
|
204.522
|
40.904
|
245.427
|
|
4
|
NM6a
|
Nhu cầu oxy sinh
hóa (BOD5)
|
TCVN 6001:2008
|
58.376
|
119.196
|
8.683
|
31.376
|
12.077
|
27.578
|
|
10.037
|
267.322
|
53.464
|
320.786
|
|
5
|
NM6b
|
Nhu cầu oxy hóa học
(COD)
|
TCVN 6491:1999
|
58.376
|
145.683
|
8.683
|
19.028
|
12.077
|
77.490
|
|
14.899
|
336.236
|
67.247
|
403.483
|
|
6
|
NM7a
|
Amoni (NH4+)
|
TCVN 6179:1996
|
65.593
|
132.440
|
8.683
|
37.624
|
7.246
|
28.817
|
|
15.019
|
295.421
|
59.084
|
354.506
|
|
7
|
NM7b
|
Nitrit (NO2-)
|
SMEWW 4500NO2.
B:2012
|
65.593
|
132.440
|
8.683
|
35.854
|
7.246
|
154.528
|
|
15.019
|
419.363
|
83.873
|
503.235
|
|
8
|
NM7d
|
Tổng P
|
TCVN 6202:2008
|
65.593
|
210.675
|
8.683
|
38.300
|
7.246
|
72.230
|
|
25.038
|
427.765
|
85.553
|
513.318
|
|
9
|
NM7đ
|
Tổng N
|
TCVN 6638:2000
|
65.593
|
240.772
|
8.683
|
36.839
|
7.246
|
56.042
|
|
31.068
|
446.243
|
89.249
|
535.491
|
|
10
|
NM7e1
|
Kim loại nặng Pb
|
SMEWW 3113B:2012
|
49.195
|
303.345
|
8.683
|
86.910
|
7.246
|
36.648
|
|
56.222
|
548.249
|
109.650
|
657.899
|
|
11
|
NM7e2
|
Kim loại nặng Cd
|
SMEWW 31133:2012
|
49.195
|
303.345
|
8.683
|
86.910
|
7.246
|
36.007
|
|
56.222
|
547.607
|
109.521
|
657.129
|
|
12
|
NM7g1
|
Kim loại nặng As
|
TCVN 7877:2008
|
49.195
|
303.345
|
8.683
|
100.553
|
7.246
|
86.358
|
|
56.765
|
612.146
|
122.429
|
734.575
|
|
13
|
NM7g2
|
Kim loại nặng Hg
|
TCVN 6626:2000
|
49.195
|
303.345
|
8.683
|
106.327
|
7.246
|
157.941
|
|
56.765
|
689.502
|
137.900
|
827.402
|
|
14
|
NM7h1
|
Kim loại Fe
|
SMEWW 3111B:2012
|
49.195
|
210.675
|
8.683
|
47.115
|
7.246
|
36.678
|
|
44.048
|
403.640
|
80.728
|
484.368
|
|
15
|
NM7h2
|
Kim loại Cu
|
SMEWW 3111B:2012
|
49.195
|
210.675
|
8.683
|
47.115
|
7.246
|
36.678
|
|
44.048
|
403.640
|
80.728
|
484.368
|
|
16
|
NM7h3
|
Kim loại Zn
|
SMEWW 3111B:2012
|
49.195
|
210.675
|
8.683
|
47.115
|
7.246
|
36.678
|
|
44.048
|
403.640
|
80.728
|
484.368
|
|
17
|
NM7h4
|
Kim loại Mn
|
SMEWW 3111B:2012
|
49.195
|
210.675
|
8.683
|
47.115
|
7.246
|
36.678
|
|
44.048
|
403.640
|
80.728
|
484.368
|
|
18
|
NM7l
|
Clorua (Cl-)
|
SMEWW
4500.CLB:2012
|
65.593
|
136.267
|
8.683
|
4.605
|
7.246
|
54.857
|
|
8.962
|
286.213
|
57.243
|
343.455
|
|
19
|
NM7m
|
Florua (F-)
|
SMEWW
4500.F.D:2012
|
65.593
|
150.482
|
8.683
|
14.118
|
7.246
|
96.645
|
|
17.915
|
360.683
|
72.137
|
432.819
|
|
20
|
NM7n
|
Crom (VI)
|
TCVN 6658:2000
|
65.593
|
150.482
|
8.683
|
14.118
|
7.246
|
98.836
|
|
17.915
|
362.874
|
72.575
|
435.448
|
|
21
|
NM8
|
Tổng dầu, mỡ
|
SMEWW 5520B:2012
|
65.593
|
303.345
|
8.516
|
50.549
|
6.895
|
158.444
|
|
38.040
|
631.382
|
126.276
|
757.659
|
|
22
|
NM9a1
|
Coliform (TCVN
6187-1:2009)
|
TCVN 6187-1:2009
|
65.593
|
240.772
|
8.683
|
6.494
|
6.777
|
465.132
|
|
47.970
|
841.420
|
168.284
|
1.009.704
|
|
23
|
NM9b1
|
E.Coli (TCVN
6187-1:2009)
|
TCVN 6187-1:2009
|
65.593
|
240.772
|
8.683
|
6.494
|
6.777
|
465.132
|
|
47.970
|
841.420
|
168.284
|
1.009.704
|
|
24
|
NM10
|
Tổng Cacbon hữu cơ
(TOC)
|
TCVN 6634:2000
|
65.593
|
240.772
|
8.683
|
22.069
|
6.747
|
41.205
|
|
40.464
|
425.533
|
85.107
|
510.640
|
|
25
|
NM11
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo hữu cơ
|
EPA method 8270D
|
72.810
|
505.575
|
8.683
|
98.263
|
10.665
|
619.101
|
|
113.083
|
1.428.179
|
399.360
|
1.713.815
|
|
26
|
NM12
|
Hóa chất BVTV nhóm
Photpho hữu cơ
|
EPA method 8270D
|
72.810
|
505.575
|
8.683
|
98.263
|
10.665
|
619.101
|
|
113.083
|
1.428.179
|
399.360
|
1.713.815
|
|
27
|
NM13
|
Cyanua (CN-)
|
TCVN 6181:1996
|
65.593
|
202.230
|
8.683
|
24.415
|
6.925
|
121.720
|
|
47.142
|
476.708
|
95.342
|
572.050
|
|
28
|
NM14
|
Chất hoạt động bề
mặt
|
TCVN 6622-1:2019
|
72.810
|
337.050
|
8.683
|
32.383
|
6.925
|
99.051
|
|
43.583
|
600.484
|
120.097
|
720.581
|
|
29
|
NM15
|
Phenol
|
SMEWW 5530C:2012
|
72.810
|
337.050
|
8.683
|
24.396
|
6.925
|
140.343
|
|
50.243
|
640.449
|
128.090
|
768.539
|
Phụ
lục 2. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
|
TT
|
Mã hiệu
|
Thông số phân
tích
|
Phương pháp
quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn
|
Tiền công (I)
|
Dụng cụ (II)
|
Vật liệu (III)
|
Điện năng (năng
lượng) (IV)
|
Chi phí quản lý
trực tiếp (V=I+II+ III+IV)
|
Chi phí quản lý
(20%) (VI=V*20 %)
|
Đơn giá tổng hợp
(VNĐ) (VII=V+VI)
|
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
|
1
|
NB5
|
Nhiệt độ nước biển
|
SMEWW2550B :2012
|
103.632
|
|
12.949
|
|
12.379
|
|
|
|
128.960
|
25.792
|
154.752
|
|
2
|
NB6
|
Độ muối
|
SMEWW 2520:2012
|
102.158
|
|
28.087
|
|
13.468
|
|
|
|
143.712
|
28.742
|
172.454
|
|
3
|
NB7
|
Độ đục
|
TCVN 6184:2008 + SMEWW
2130B:2012
|
102.158
|
|
27.600
|
|
27.907
|
|
|
|
157.665
|
31.5.33
|
189.198
|
|
4
|
NB10
|
pH
|
SMEWW 2550B:2012
|
114.788
|
|
61.019
|
|
4.215
|
|
|
|
180.021
|
36.004
|
216.025
|
|
5
|
NB11
|
Oxy hòa tan (DO)
|
TCVN 7325:2004
|
127.418
|
|
61.019
|
|
51.880
|
|
|
|
240.316
|
48.063
|
288.380
|
|
6
|
NB15a
|
NH4+
|
TCVN 5988:1995 +
TCVN 6179:1996
|
98.389
|
150.482
|
13.095
|
43.885
|
24.712
|
95.916
|
|
22.260
|
448.739
|
89.748
|
538.487
|
|
7
|
NB15đ
|
PO43-
|
SMEWW
4500.P.E:2012
|
98.389
|
150.482
|
13.095
|
19.217
|
24.712
|
36.774
|
|
17.294
|
359.964
|
71.993
|
431.956
|
|
8
|
NB15h
|
Crom (VI)
|
TCVN 6658:2000
|
98.389
|
150.482
|
13.095
|
19.217
|
24.712
|
101.266
|
|
21.746
|
428.907
|
85.781
|
514.689
|
|
9
|
NB15i
|
Florua
|
SMEWW
4500.F.D:2012
|
|
150.482
|
|
19.217
|
|
96.483
|
|
21.746
|
287.929
|
57.586
|
345.514
|
|
10
|
NB17a
|
Tổng chất rắn lơ lửng
(TSS)
|
SMEWW 25400:2012
|
78.378
|
117.131
|
13.095
|
7.394
|
24.712
|
3.453
|
|
10.195
|
254.358
|
50.872
|
305.230
|
|
11
|
NB18a1
|
Colifomi (TCVN
6187- 1:2009)
|
TCVN6187- 1:2009
|
98.389
|
240.772
|
13.095
|
10.318
|
24.712
|
444.776
|
|
39.845
|
871.906
|
174.381
|
1.046.288
|
|
12
|
NB20
|
Cyanua CN-
|
SMEWW 4500.CN:2012
|
109.215
|
235.935
|
13.095
|
31.261
|
24.712
|
259.389
|
|
40.464
|
714.071
|
142.814
|
856.885
|
|
13
|
NB21b1
|
Kim loại nặng As
|
TCVN 6626:2000
|
109.215
|
337.050
|
13.095
|
132.489
|
24.712
|
54.606
|
|
54.895
|
726.062
|
145.212
|
871.275
|
|
14
|
NB21b2
|
Kim loại nặng Hg
|
TCVN 7877:2008
|
109.215
|
337.050
|
13.095
|
131.537
|
24.712
|
103.541
|
|
54.895
|
774.045
|
154.809
|
928.854
|
|
15
|
NB21c1
|
Kim loại Fe
|
SMEWW 3111B:2012
|
109.215
|
235.935
|
13.095
|
51.924
|
24.712
|
47.257
|
|
44.048
|
526.186
|
105.237
|
631.423
|
|
16
|
NB21c5
|
Kim loại Mn
|
SMEWW 3111.B:2012
|
109.215
|
235.935
|
13.095
|
51.924
|
24.712
|
47.257
|
|
44.048
|
526.186
|
105.237
|
631.423
|
|
17
|
NB22
|
Tổng dầu, mỡ
khoáng
|
SMEWW 5520.B:2012
|
109.215
|
505.575
|
13.095
|
55.484
|
24.712
|
220.652
|
|
42.492
|
971.225
|
194.245
|
1.165.470
|
|
18
|
NB23
|
Phenol
|
SMEWW
5530.B.C:2012
|
109.215
|
235.935
|
13.095
|
30.721
|
24.712
|
124.145
|
|
50.243
|
588.066
|
117.613
|
705.679
|
|
19
|
NB24a
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo
|
EPA Method 8270D
|
109.215
|
775.215
|
13.095
|
103.775
|
24.712
|
1.051.819
|
|
95.275
|
2.173.106
|
434.621
|
2.607.727
|
|
20
|
NB24b
|
Hóa chất BVTV nhóm
Photpho
|
EPA Method 8270D
|
109.215
|
775.215
|
13.095
|
103.711
|
24.712
|
1.114.605
|
|
95.275
|
2.235.828
|
447.166
|
2.682.993
|
Phụ
lục 3. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
|
TT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Phương pháp
quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn
|
Tiền công (I)
|
Dụng cụ (II)
|
Vật liệu (III)
|
Điện năng (năng
lượng) (IV)
|
Chi phí quản lý
trực tiếp (V=I+II+ III+IV)
|
Chi phí quản lý
(20%) (VI=V*20 %)
|
Đơn giá tổng hợp
(VNĐ) (VII=V+VI)
|
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
|
1
|
NN1b
|
pH
|
TCVN 6492:2011
|
58.376
|
|
3.844
|
|
8.872
|
|
|
|
71.092
|
14.218
|
85.310
|
|
2
|
NN3d
|
Tổng chất rắn hòa
tan (TDS)
|
SMEWW 2540C:2012
|
58.376
|
|
3.844
|
|
37.078
|
|
|
|
99.298
|
19.860
|
119.158
|
|
3
|
NN6
|
Độ cứng tổng số
theo CaCO3
|
TCVN 6624:1996
|
58.376
|
98.390
|
20.950
|
5.545
|
36.938
|
49.504
|
|
12.221
|
281.922
|
56.384
|
338.307
|
|
4
|
NN7a
|
Chỉ số Permanganat
|
TCVN 6186:1996
|
65.593
|
111.249
|
18.302
|
19.322
|
36.655
|
52.727
|
|
14.899
|
318.747
|
63.749
|
382.496
|
|
5
|
NN7b
|
Nitơ amôn (NH4+)
|
TCVN 6179:1996
|
65.593
|
111.249
|
18.302
|
30.661
|
36.655
|
28.558
|
|
16.241
|
307.258
|
61.452
|
368.710
|
|
6
|
NN7c
|
Nitrit (NO2-)
|
SMEVVW
4500.NP23:20 12
|
65.593
|
111.249
|
18.302
|
32.049
|
36.655
|
153.556
|
|
15.019
|
432.423
|
86.485
|
518.907
|
|
7
|
NN7d
|
Nitrat (NO3-)
|
TCVN 6180:1996
|
65.593
|
111.249
|
18.302
|
32.049
|
36.655
|
36.613
|
|
15.019
|
315.481
|
63.096
|
378.577
|
|
8
|
NN7đ
|
Sulphat (SO42-)
|
EPA 375.4
|
65.593
|
111.249
|
18.302
|
13.852
|
36.655
|
30.531
|
|
17.915
|
294.097
|
58.819
|
352.916
|
|
9
|
NN7e
|
Florua (F-)
|
SMEWW
4500.F.d:2012
|
|
126.405
|
|
15.123
|
|
88.113
|
|
15.442
|
245.083
|
49.017
|
294.099
|
|
10
|
NN71
|
Clorua (Cl-)
|
SMEWW 4500.CLB:201
2
|
65.593
|
98.390
|
18.302
|
11.835
|
36.655
|
53.885
|
|
20.092
|
304.751
|
60.950
|
365.701
|
|
11
|
NN7m1
|
Kim loại nặng Pb
|
SMEWW 3113.b:2012
|
65.593
|
286.493
|
18.302
|
87.204
|
36.655
|
46.875
|
|
47.318
|
588.439
|
117.688
|
706.127
|
|
12
|
NN7m2
|
Kim loại nặng Cd
|
SMEWW 3113.b:2012
|
65.593
|
286.493
|
18.302
|
87.204
|
36.655
|
46.554
|
|
47.318
|
588.119
|
117.624
|
705.742
|
|
13
|
NN7n1
|
Kim loại nặng As
|
TCVN 6626:2000
|
65.593
|
286.493
|
18.302
|
100.910
|
36.655
|
73.506
|
|
68.029
|
649.488
|
129.898
|
779.385
|
|
14
|
NN7n3
|
Kim loại nặng Hg
|
TCVN 7877:2008
|
65.593
|
286.493
|
18.302
|
106.829
|
36.655
|
117.581
|
|
68.029
|
699.481
|
139.896
|
839.378
|
|
15
|
NN7p1
|
Kim loại Fe
|
SMEWW 3111.B:2012
|
65.593
|
210.675
|
18.302
|
47.391
|
36.655
|
35.706
|
|
61.856
|
476.179
|
95.236
|
571.414
|
|
16
|
NN7p2
|
Kim loại Cu
|
SMEWW 3111.B:2012
|
65.593
|
210.675
|
18.302
|
47.391
|
36.655
|
35.706
|
|
61.856
|
476.179
|
95.236
|
571.414
|
|
17
|
NN7p3
|
Kim loại Zn
|
SMEWW 3111.B:2012
|
65.593
|
210.675
|
18.302
|
47.391
|
36.655
|
35.706
|
|
61.856
|
476.179
|
95.236
|
571.414
|
|
18
|
NN7p4
|
Kim loại Mn
|
SMEWW 3111.B:2012
|
65.593
|
210.675
|
18.302
|
47.391
|
36.655
|
35.706
|
|
61.856
|
476.179
|
95.236
|
571.414
|
|
19
|
NN9a1
|
Conform (TCVN
6187-1:2009)
|
TCVN 6187-1:2009
|
65.593
|
210.675
|
18.302
|
5.594
|
36.655
|
335.005
|
|
41.359
|
713.183
|
142.637
|
855.819
|
|
20
|
NN9b1
|
E.Coli(TCVN
6187-1:2009)
|
TCVN 6187-1:2009
|
65.593
|
210.675
|
18.302
|
5.069
|
36.655
|
294.083
|
|
41.359
|
671.736
|
134.347
|
806.083
|
|
21
|
NN10
|
Thuốc BVTV nhóm
Clo hữu cơ
|
EPA Method 8270D
|
72.810
|
674.100
|
18.302
|
98.934
|
36.655
|
787.419
|
|
95.275
|
1.783.495
|
356.699
|
2.140.193
|
|
22
|
NN11
|
Thuốc BVTV nhóm
Photpho hữu cơ
|
EPA Method 8270D
|
72.810
|
674.100
|
18.302
|
98.934
|
36.655
|
659.439
|
|
95.275
|
1.655.515
|
331.103
|
1.986.617
|
Phụ
lục 4. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH
|
TT
|
Mã hiệu
|
Thông số phân
tích
|
Phương pháp
phân tích, số hiệu tiêu chuẩn
|
Tiền công (I)
|
Dụng cụ (II)
|
Vật liệu (III)
|
Điện năng (năng
lượng) (IV)
|
Chi phí quản lý
trực tiếp (V=I+II+ III+IV)
|
Chi phí quản lý
chung (20%) (VI=V*20 %)
|
Đơn giá tổng hợp
(VNĐ) (VII=V+VI)
|
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
|
1
|
TT5d1
|
Kim loại nặng Pb
|
TCVN 6649:2000 +
TCVN 6496:2009
|
114.788
|
269.640
|
11.861
|
116.675
|
166.453
|
40.071
|
|
69.578
|
789.065
|
157.813
|
946.877
|
|
2
|
TT5d2
|
Kim loại nặng Cd
|
TCVN 6649:2000 +
TCVN 6496:2009
|
114.788
|
269.640
|
11.861
|
116.675
|
166.453
|
39.750
|
|
69.578
|
788.744
|
157.749
|
946.493
|
|
3
|
TT5đ1
|
Kim loại nặng As
|
TCVN 6649:2000 +
TCVN 6496:2009
|
114.788
|
337.050
|
11.861
|
130.770
|
166.453
|
107.991
|
|
90.289
|
959.201
|
191.840
|
1.151.041
|
|
4
|
TT5đ2
|
Kim loại nặng Hg
|
TCVN 6649:2000 +
TCVN 6496:2009
|
114.788
|
337.050
|
11.861
|
130.770
|
166.453
|
107.991
|
|
90.289
|
959.201
|
191.840
|
1.151.041
|
|
5
|
TT5e1
|
Kim loại Zn
|
TCVN 6649:2000 +
TCVN 6496:2009
|
114.788
|
240.772
|
11.861
|
44.534
|
166.453
|
40.566
|
|
61.856
|
680.829
|
136.166
|
816.995
|
|
6
|
TT5e2
|
Kim loại Cu
|
TCVN 6649:2000 + TCVN
6496:2009
|
114.788
|
240.772
|
11.861
|
44.534
|
166.453
|
40.566
|
|
61.856
|
680.829
|
136.166
|
816.995
|
|
7
|
TT5e3
|
Kim loại Cr
|
TCVN 6649:2000 +
TCVN 6496:2009
|
114.788
|
240.772
|
11.861
|
44.534
|
166.453
|
46.506
|
|
61.856
|
686.769
|
137.354
|
824.123
|
Phụ
lục 5. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH VÀ TIẾNG ỒN
|
TT
|
Mã hiệu
|
Thông số phân
tích
|
Phương pháp
phân tích, số hiệu tiêu chuẩn
|
Chi phí nhân
Công (I)
|
Dụng cụ (II)
|
Vật liệu (III)
|
Điện năng (năng
lượng) (IV)
|
Chi phí trực tiếp
(V=I+II +III+IV)
|
Chi phí quản lý
(20%) (VI=V*2 0%)
|
Đơn giá tổng hợp
(VNĐ) (VII=V+VI)
|
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
|
1
|
1KK2b
|
Hướng gió
|
QCVN 46:2012/BTNMT
|
57.477
|
|
1.922
|
|
4.212
|
|
|
|
63.611
|
12.722
|
76.333
|
|
2
|
1KK4a
|
TSP
|
TCVN 5067:1995
|
229.575
|
52.976
|
4.519
|
1.010
|
8.310
|
20.397
|
2.805
|
3.682
|
323.274
|
64.655
|
387.929
|
|
3
|
1KK5c
|
CO (Phương pháp
phân tích so màu)
|
Phương pháp phân
tích so màu
|
147.584
|
168.525
|
18.566
|
22.994
|
97.085
|
73.960
|
2.805
|
15.408
|
546.927
|
109.385
|
656.312
|
|
4
|
1KK6
|
NO2
|
TCVN 6137:2009
|
147.584
|
150.482
|
22.862
|
22.994
|
61.831
|
87.208
|
4.118
|
15.408
|
512.488
|
102.498
|
614.985
|
|
5
|
1KK7
|
SO2
|
TCVN 5971:1995
|
147.584
|
150.482
|
25.379
|
23.809
|
34.114
|
61.315
|
4.118
|
13.332
|
460.133
|
92.027
|
552.160
|
|
6
|
1KK9
|
Amoniac (NHs)
|
MASA401
|
196.779
|
150.482
|
20.345
|
4.605
|
17.465
|
67.197
|
6.366
|
12.978
|
476.216
|
95.243
|
571.460
|
|
7
|
1KK10
|
Hydrosunfua (H2S)
|
MASA701
|
196.779
|
150.482
|
20.345
|
4.605
|
29.641
|
211.412
|
6.366
|
12.978
|
632.607
|
126.521
|
759.128
|
|
8
|
1TO1a
|
Tiếng ồn giao
thông
|
TCVN 7878-1:2018
|
78.378
|
54.507
|
869,68
|
377,38
|
16.601
|
12.175
|
|
1.700,66
|
164.608
|
32.922
|
197.530
|
Phụ
lục 6. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
|
TT
|
Mã hiệu
|
Thông số phân
tích
|
Phương pháp
quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn
|
Tiền công
|
Dụng cụ (II)
|
Vật liệu (III)
|
Điện năng (năng
lượng) (IV)
|
Chi phí quản lý
trực tiếp (V=I+II+III +IV)
|
Chi phí quản lý
(20%) (VI=V*20 %)
|
Đơn giá tổng hợp
(VNĐ) (VII=V+VI)
|
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
HT
|
PTN
|
|
1
|
Đ2h1
|
Kim loại nặng Pb
|
TCVN 6649-2000 +
TCVN 6496:2009
|
64.213
|
135.434
|
5.334
|
91.464
|
113.263
|
41.691
|
|
61.921
|
513.319
|
102.664
|
615.983
|
|
2
|
Đ2h2
|
Kim loại nặng Cd
|
TCVN 6649-2000 +
TCVN 6496:2009
|
64.213
|
135.434
|
5.334
|
139.692
|
113.263
|
41.370
|
|
61.921
|
561.227
|
112.245
|
673.472
|
|
3
|
Đ2k1
|
Kim loại nặng As
|
EPA3050b + TCVN
61626:2000
|
64.213
|
286.493
|
5.334
|
196.296
|
113.263
|
69.186
|
|
62.464
|
797.248
|
159.450
|
956.698
|
|
4
|
Đ2k2
|
Kim loại nặng Hg
|
EPA3050b + TCVN
61626:2000
|
64.213
|
286.493
|
5.334
|
184.943
|
113.263
|
107.991
|
|
62.464
|
824.700
|
164.940
|
989.640
|
|
5
|
Đ212
|
Kim loại Cu
|
TCVN 6649-2000 +
TCVN 6496:2009
|
64.213
|
210.675
|
5.334
|
96.652
|
113.263
|
40.566
|
|
60.387
|
591.090
|
118.218
|
709.308
|
|
6
|
Đ214
|
Kim loại Zn
|
TCVN 6649-2000 +
TCVN 6496:2009
|
64.213
|
210.675
|
5.334
|
96.652
|
113.263
|
40.566
|
|
60.387
|
591.090
|
118.218
|
709.308
|
|
7
|
Đ215
|
Kim loại Cr
|
TCVN 6649-2000 +
TCVN 6496:2009
|
64.213
|
210.675
|
5.334
|
96.652
|
113.263
|
46.506
|
|
60.387
|
597.030
|
119.406
|
716.436
|
|
8
|
Đ216
|
Kim loại Ni
|
TCVN 6649-2000 +
TCVN 6496:2009
|
64.213
|
210.675
|
5.334
|
96.652
|
113.263
|
40.566
|
|
60.387
|
591.090
|
118.218
|
709.308
|
|
9
|
Đ3a
|
Thuốc BVTV nhóm
Clo hữu cơ
|
TCVN 8061:2009
|
98.389
|
404.460
|
5.483
|
210.271
|
118.845
|
911.835
|
|
107.629
|
1.856.912
|
371.382
|
2.228.295
|
|
10
|
Đ3b
|
Thuốc BVTV nhóm
Photpho hữu cơ
|
TCVN 8062:2009
|
98.389
|
404.460
|
5.458
|
210.271
|
118.845
|
1.140.741
|
|
107.629
|
2.085.793
|
417.159
|
2.502.952
|
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 29/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2025
488
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|