|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2791/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2791/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 29
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
CẤP XÃ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh và Luật Các tổ
chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày
22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động
kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của
HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày
12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày
07/8/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê,
kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Công văn số 6735/SNNMT-KHTC ngày 14/8/2025 về việc xin phê duyệt giá sản phẩm dịch
vụ sự nghiệp công: kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm
2024 cấp xã, Sở Tài chính tại Công văn số 5481/STC-QLG&CS ngày 26/8/2025 về
việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công: kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng
sử dụng đất năm 2024 cấp xã,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Kiểm kê đất đai và lập
bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm chi
phí hội thảo, xét duyệt, khảo sát, thiết kế lập dự toán; chi phí kiểm tra, nghiệm
thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. Các
chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo
quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình
triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B. Thắng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2024 CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh)
Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công Kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 cấp xã gồm: Chi phí kiểm kê đất
đai tính theo bộ/xã; chi phí kiểm kê đất đai tính theo khoanh đất; chi phí lập
bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Được tính theo công thức: Gsp = Ckbx
+ Ckkđ + Cbđ
Trong đó:
- Gsp là giá sản phẩm dịch vụ Kiểm
kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 của xã cụ thể.
- Ckbx là chi phí kiểm kê đất đai
tính theo bộ/xã của xã cụ thể (1).
- Ckkđ là chi phí kiểm kê đất đai
tính theo khoanh/xã của xã cụ thể (2).
- Cbđ là chi phí lập bản đồ hiện
trạng sử dụng đất của xã cụ thể (3).
(1) Chi phí kiểm kê đất đai
tính theo bộ/xã của xã cụ thể.
Được tính bằng công thức: Ckbx = Ckbxtb
x Kdtx x Kkv
Trong đó:
- Ckbxtb là chi phí kiểm kê đất
đai bộ/xã của xã trung bình (Xã trung bình là xã đồng bằng có diện tích bằng
1.000 ha; hệ số diện tích Kdtx=1; hệ số khu vực Kkv=1)
được tính theo Bảng 01.
Bảng 01
|
STT
|
Nội dung chi
phí
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
32.895.755
|
|
I.1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
8.561.203
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Bộ/xã
|
1
|
7.208.899
|
|
2
|
Chi phí lao động phổ thông
|
Bộ/xã
|
1
|
1.352.304
|
|
I.2
|
Nội nghiệp
|
|
|
24.334.552
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Bộ/xã
|
1
|
21.476.341
|
|
2
|
Chi phí dụng cụ
|
Bộ/xã
|
1
|
305.064
|
|
3
|
Chi phí năng lượng
|
Bộ/xã
|
1
|
1.793.933
|
|
4
|
Chi phí vật liệu
|
Bộ/xã
|
1
|
759.214
|
|
II
|
Chi phí quản lý chung
|
|
|
5.362.423
|
|
|
Ngoại nghiệp (20%I.1)
|
|
|
1.712.241
|
|
|
Nội nghiệp (15%I.2)
|
|
|
3.650.183
|
|
|
Tổng số (I+II)
|
|
|
38.258.179
|
- Kdtx là hệ số quy mô diện tích
cấp xã; được xác định tại Bảng 02.
Bảng 02
|
TT
|
Diện tích tự
nhiên (ha)
|
Hệ số
(Kdtx)
|
Công thức tính
|
|
1
|
≤120 - 1.000
|
0,50 - 1,00
|
Hệ số của xã cần tính
=0,5+((1,0-0,5)/(1000-120)x(diện tích của xã cần tính-120)
|
|
2
|
>1.000 - 2.000
|
1,01 - 1,10
|
Hệ số của xã cần tính
=1,01+((1,1-1,01)/(2000-1000)x(diện tích của xã cần tính-1000)
|
|
3
|
>2.000 - 5.000
|
1,11 - 1,20
|
Hệ số của xã cần tính
=1,11+((1,2-1,11)/(5000-2000)x(diện tích của xã cần tính-2000)
|
|
4
|
>5.000 - 10.000
|
1,21 - 1,30
|
Hệ số của xã cần tính =1,21+((1,3-1,21)/(10000-5000)x(diện
tích của xã cần tính-5000)
|
|
5
|
>10.000 -
100.000
|
1,31 - 1,40
|
Hệ số của xã cần tính =
1,31+((1,4-1,31)/(100000-10000)x(diện tích của xã cần tính-10000)
|
- Kkv là hệ số điều chỉnh khu vực;
được xác định tại Bảng 03.
Bảng 03
|
TT
|
Khu vực
|
Hệ số (Kkv)
|
|
1
|
Các xã khu vực miền núi
|
0,90
|
|
2
|
Các xã khu vực đồng bằng
|
1,00
|
|
3
|
Các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị
|
1,10
|
|
4
|
Các phường thuộc tỉnh
|
1,20
|
(2) Chi phí kiểm kê đất đai
tính theo khoanh/xã của xã cụ thể.
Được tính bằng công thức:
Ckđ = S1 x Ckđ1
+ S2 x Ckđ2 + S3 x Ckđ3 + S4
x Ckđ4
Trong đó:
- S(n) là số khoanh đất thực tế
loại (n) của xã cụ thể (n = 1, 2, 3, 4).
- Ckđ(n) là chi phí kiểm kê đất
đai khoanh/xã loại (n) của xã cụ thể; được tính cụ thể như sau:
+ Ckđ1 là chi phí kiểm kê đất đai
khoanh/xã trong trường hợp rà soát các thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng
đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động
trong kỳ kiểm kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Văn
phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của
khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và
kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
08/2024/TT-BTNMT (20 khoanh đất); được tính tại Bảng 04.
Bảng 04
|
STT
|
Nội dung chi
phí
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
202.406
|
|
I.1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
0
|
|
I.2
|
Nội nghiệp
|
|
|
202.406
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Khoanh đất
|
1
|
192.237
|
|
2
|
Chi phí dụng cụ
|
Khoanh đất
|
1
|
10.169
|
|
II
|
Chi phí quản lý chung
|
|
|
30.361
|
|
|
Ngoại nghiệp (20%I.1)
|
|
|
0
|
|
|
Nội nghiệp (15%I.2)
|
|
|
30.361
|
|
|
Tổng số (I+II)
|
|
|
232.767
|
+ Ckđ2 là chi phí kiểm kê đất đai
khoanh/xã trong trường hợp đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh
lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối
tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết
định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và
trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích (150 khoanh đất); được tính tại Bảng
05.
Bảng 05
|
TT
|
Nội dung chi
phí
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
191.605
|
|
I.1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
191.605
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Khoanh đất
|
1
|
160.198
|
|
2
|
Chi phí lao động phổ thông
|
Khoanh đất
|
1
|
30.051
|
|
3
|
Chi phí dụng cụ
|
Khoanh đất
|
1
|
1.356
|
|
I.2
|
Nội nghiệp
|
|
|
0
|
|
II
|
Chi phí quản lý chung
|
|
|
38.321
|
|
|
Ngoại nghiệp (20%I.1)
|
|
|
38.321
|
|
|
Nội nghiệp (15%I.2)
|
|
|
0
|
|
|
Tổng số (I+II)
|
|
|
229.926
|
+ Ckđ3 là chi phí kiểm kê đất đai
khoanh/xã trong trường hợp đối soát thực địa; xác định và khoanh vẽ chỉnh lý, bổ
sung các khoanh đất về ranh giới, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng
quản lý đất và các thông tin khác cần kiểm kê (tính cho xã có mức độ biến
động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất
cần kiểm kê trung bình 75 khoanh/xã (khi tính mức cho một khoanh đất thì mức
công tại điểm 4.3.2.3 chia cho 75 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn
hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng
khoanh thực tế); được tính tại Bảng 06.
Bảng 06
|
STT
|
Nội dung chi
phí
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
151.974
|
|
I.1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
151.974
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Khoanh đất
|
1
|
149.263
|
|
2
|
Chi phí dụng cụ
|
Khoanh đất
|
1
|
2.712
|
|
I.2
|
Nội nghiệp
|
|
|
0
|
|
II
|
Chi phí quản lý chung
|
|
|
30.395
|
|
|
Ngoại nghiệp (20%I.1)
|
|
|
30.395
|
|
|
Nội nghiệp (15%I.2)
|
|
|
0
|
|
|
Tổng số (I+II)
|
|
|
182.369
|
+ Ckđ4 là chi phí kiểm kê đất đai
khoanh/xã trong trường hợp Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh
vẽ thực địa lên bản đồ kiểm kê đất đai dạng số (75 khoanh đất) (tính cho
xã có mức độ biến động cần chuyển vẽ trung bình 75 khoanh/xã (khi tính mức cho
một khoanh đất thì mức công tại điểm 4.4.1 chia cho 75 khoanh). Trường hợp xã
có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy mức tính cho một
khoanh đất x số lượng khoanh thực tế); được tính tại Bảng 07.
Bảng 07
|
TT
|
Nội dung chi
phí
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
68.322
|
|
I.1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
0
|
|
I.2
|
Nội nghiệp
|
|
|
68.322
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Khoanh đất
|
1
|
65.610
|
|
2
|
Chi phí dụng cụ
|
Khoanh đất
|
1
|
2.712
|
|
II
|
Chi phí quản lý chung
|
|
|
10.248
|
|
|
Ngoại nghiệp (20%I.1)
|
|
|
0
|
|
|
Nội nghiệp (15%I.2)
|
|
|
10.248
|
|
|
Tổng số (I+II)
|
|
|
78.570
|
(3) Chi phí lập bản đồ hiện
trạng sử dụng đất của xã cụ thể:
1. Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
tại Bảng 08 tính cho 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các tỷ
lệ 1/2.000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 120 ha). Khi tính
đơn giá cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã và diện
tích tự nhiên thực tế của xã đó để tính theo công thức sau: Cbđ =
Mtbx x Ktlx
Trong đó:
- Mtbx là mức đơn giá của xã trung bình; được
xác định theo Bảng 08.
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung chi
phí
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
11.243.753
|
|
I.1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
0
|
|
I.2
|
Nội nghiệp
|
|
|
11.243.753
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Bộ/xã
|
1
|
10.589.455
|
|
2
|
Chi phí dụng cụ
|
Bộ/xã
|
1
|
67.181
|
|
3
|
Chi phí năng lượng
|
Bộ/xã
|
1
|
429.262
|
|
4
|
Chi phí vật liệu
|
Bộ/xã
|
1
|
157.855
|
|
II
|
Chi phí quản lý chung
|
|
|
1.686.563
|
|
|
Ngoại nghiệp (20%I.1)
|
|
|
0
|
|
|
Nội nghiệp (15%I.2)
|
|
|
1.686.563
|
|
|
Tổng số (I+II)
|
|
|
12.930.316
|
- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã; được
xác định theo Bảng 09.
Bảng 09
|
STT
|
Tỷ lệ bản đồ
|
Diện tích tự
nhiên (ha)
|
Ktlx
|
Công thức tính
|
|
1
|
1/2000
|
≤ 120
|
1
|
Hệ số của xã cần tính =1,0
|
|
>120 - 300
|
0,95 - 1,00
|
Ktlx của xã cần tính =
0,95+((1,0-0,95)/(300-120)x(diện tích của xã cần tính-120)
|
|
>300 - 400
|
1,01 - 1,15
|
Ktlx của xã cần tính =
1,01+((1,15-1,01)/(400-300)x(diện tích của xã cần tính-300)
|
|
>400 - 500
|
1,16 - 1,25
|
Ktlx của xã cần tính =
1,16+((1,25-1,16)/(500-400)x(diện tích của xã cần tính-400)
|
|
2
|
1/5000
|
>500 - 1.000
|
0,95 - 1,00
|
Ktlx của xã cần tính =
0,95+((1,0-0,95)/(1000-500)x(diện tích của xã cần tính-500)
|
|
>1.000 - 2.000
|
1,01 - 1,15
|
Ktlx của xã cần tính = 1,01+((1,15-1,01)/(2000-1000)x(diện
tích của xã cần tính-1000)
|
|
>2.000 - 3.000
|
1,16 - 1,25
|
Ktlx của xã cần tính =
1,16+((1,25-1,16)/(3000-2000)x(diện tích của xã cần tính-2000)
|
|
3
|
1/10000
|
> 3.000 - 7.000
|
0,95 - 1,00
|
Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95)/(7000-3000)x(diện
tích của xã cần tính-3000)
|
|
7.000 - 10.000
|
1,01 - 1,15
|
Ktlx của xã cần tính =
1,01+((1,15-1,01)/(10000-7000)x(diện tích của xã cần tính-7000)
|
|
>10.000 -
12.000
|
1,16 - 1,25
|
Ktlx của xã cần tính = 1,16+((1,25-1,16)/(12000-10000)x(diện
tích của xã cần tính-10000)
|
|
4
|
1/25000
|
> 12.000 -
20.000
|
0,95 - 1,00
|
Ktlx của xã cần tính =
0,95+((1,0-0,95)/(20.000-12.000)) x (diện tích của xã cần tính -12.000)
|
|
> 20.000 -
50.000
|
1,01 - 1,15
|
Ktlx của xã cần tính = 1,01+((1,15-1,01)/(50.000-20.000))
x (diện tích của xã cần tính -20.000)
|
|
> 50.000 -
100.000
|
1,16 - 1,25
|
Ktlx của xã cần tính =
1,16+((1,25-1,16)/(100.000-50.000)) x (diện tích của xã cần tính -50.000)
|
2. Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
tại Bảng 10 tính cho 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các tỷ
lệ 1/5.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 500 ha). Khi tính đơn giá cho từng
xã cụ thể thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã và diện tích tự nhiên thực tế
đế tính theo công thức sau: Cbđ = Mtbx x Ktlx
Trong đó:
- Mtbx là mức đơn giá của xã trung bình; được
xác định theo Bảng 10.
Bảng 10
|
STT
|
Nội dung chi
phí
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
12.598.149
|
|
I.1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
I.2
|
Nội nghiệp
|
|
|
12.598.149
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Bộ/xã
|
1
|
11.901.655
|
|
3
|
Chi phí dụng cụ
|
Bộ/xã
|
1
|
73.939
|
|
4
|
Chi phí năng lượng
|
Bộ/xã
|
1
|
464.700
|
|
5
|
Chi phí vật liệu
|
Bộ/xã
|
1
|
157.855
|
|
II
|
Chi phí quản lý chung
|
|
|
1.889.722
|
|
|
Ngoại nghiệp (20%I.1)
|
|
|
0
|
|
|
Nội nghiệp (15%I.2)
|
|
|
1.889.722
|
|
|
Tổng số (I+II)
|
|
|
14.487.872
|
- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã; được
xác định theo Bảng 09.
3. Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
tại Bảng 11 tính cho 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các tỷ
lệ 1/10.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 3.000 ha). Khi tính đơn giá
cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã và diện tích tự
nhiên thực tế để tính theo công thức sau: Cbđ = Mtbx x Ktlx
Trong đó:
- Mtbx là mức đơn giá của xã trung bình; được
xác định theo Bảng 11.
Bảng 11
|
TT
|
Nội dung chi
phí
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
14.629.745
|
|
I.1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
I.2
|
Nội nghiệp
|
|
|
14.629.745
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Bộ/xã
|
1
|
13.869.955
|
|
3
|
Chi phí dụng cụ
|
Bộ/xã
|
1
|
84.078
|
|
4
|
Chi phí năng lượng
|
Bộ/xã
|
1
|
517.857
|
|
5
|
Chi phí vật liệu
|
Bộ/xã
|
1
|
157.855
|
|
II
|
Chi phí quản lý chung
|
|
|
2.194.462
|
|
|
Ngoại nghiệp (20%I.1)
|
|
|
0
|
|
|
Nội nghiệp (15%I.2)
|
|
|
2.194.462
|
|
|
Tổng số (I+II)
|
|
|
16.824.207
|
- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đô cấp xã; được
xác định theo Bảng 09.
4. Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
tại Bảng 12 tính cho 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các tỷ
lệ 1/25.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 12.000 ha). Khi tính đơn giá
cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã và diện tích tự
nhiên thực tế để tính theo công thức sau: Cbđ = Mtbx x Ktlx
Trong đó:
- Mtbx là mức đơn giá của xã trung bình; được
xác định theo Bảng 12.
Bảng 12
|
STT
|
Nội dung chi
phí
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Chi nhí trực tiếp
|
|
|
15.956.975
|
|
I.1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
0
|
|
I.2
|
Nội nghiệp
|
|
|
15.956.975
|
|
1
|
Chi phí lao động kỹ thuật
|
Bộ/xã
|
1
|
15.182.155
|
|
2
|
Chi phí dụng cụ
|
Bộ/xã
|
1
|
92.430
|
|
3
|
Chi phí năng lượng
|
Bộ/xã
|
1
|
524.535
|
|
4
|
Chi phí vật liệu
|
Bộ/xã
|
1
|
157.855
|
|
II
|
Chi phí quản lý chung
|
|
|
2.393.546
|
|
|
Ngoại nghiệp (20%I.1)
|
|
|
0
|
|
|
Nội nghiệp (15%I.2)
|
|
|
2.393.546
|
|
|
Tổng số (I+II)
|
|
|
18.350.521
|
- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã; được
xác định theo Bảng 09.
Quyết định 2791/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 cấp xã tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2791/QĐ-UBND ngày 29/08/2025 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 cấp xã tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
371
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|