|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
105/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
08/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 105/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 08
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1561/QĐ-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 338/2025/NĐ-CP quy
định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo
việc làm;
Căn cứ Quyết định số
04/QĐ-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 32/TTr-SNV ngày 06 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành (07 TTHC), bị
bãi bỏ (09 TTHC) lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội
vụ (có danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Nội vụ thực hiện cập nhật
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC được
công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố theo
đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết các TTHC, hoàn thành trước ngày 13/01/2026.
2. Sở Nội vụ; UBND các xã,
phường niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành
chính liên quan theo quy định tại Quyết định số 1561/QĐ-BNV ngày 31 tháng 12
năm 2025 và Quyết định số 04/QĐ-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ TTHC mã số 1.001865;
1.001853; 1.001823; 1.009873 và 1.009874 tại Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 10
tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nội vụ;
2. Bãi bỏ TTHC mã số 2.002105
và 1.005219 tại Quyết định số 1028/QĐ- UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong lĩnh vực chính quyền địa phương; người có công; lao động,
tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế;
3. Bãi bỏ TTHC mã số 1.013724
và 1.013725 tại Quyết định số 1788/QĐ- UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Người có công; Thi đua - Khen thưởng; Việc làm;
An toàn lao động, vệ sinh lao động; Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Mức độ dịch vụ công
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
THÀNH PHỐ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Hỗ trợ người lao động đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
- Luật số 74/2025/QH15;
- Nghị định số 338/2025/NĐ-CP
ngày 25/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về chính sách hỗ trợ tạo việc làm.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội
vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
|
Toàn trình
|
|
2.
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Luật số 74/2025/QH15;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về dịch vụ việc làm.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội
vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
|
Toàn trình
|
|
3.
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang
địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép;
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp còn lại.
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
- Luật số 74/2025/QH15;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về dịch vụ việc làm.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội
vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
|
Toàn trình
|
|
4.
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
5.
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động dịch vụ
việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp bị giải thể, phá sản.
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
- Luật số 74/2025/QH15;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về dịch vụ việc làm.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội
vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
|
Toàn trình
|
|
6.
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người
lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
- Luật số 74/2025/QH15;
- Nghị định số 338/2025/NĐ-CP
ngày 25/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về chính sách hỗ trợ tạo việc làm.
|
Cơ quan thực hiện và có thẩm
quyền quyết định: UBND cấp xã.
|
Toàn trình
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố
|
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
THÀNH PHỐ
|
|
|
1.
|
2.002105
|
Hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo,
thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quyết định số 322/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
|
Nghị định số 338/2025/NĐ-CP
ngày 25/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về chính sách hỗ trợ tạo việc làm
|
|
2.
|
1.005219
|
Hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
|
|
3.
|
1.001865
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
|
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày
04/04/2025 của Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực việc làm thuộc phạm
|
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày
30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm
|
|
4.
|
1.001853
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày
04/04/2025 của Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
|
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ
việc làm
|
|
5.
|
1.001823
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
6.
|
1.009873
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
7.
|
1.009874
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
1.
|
1.013724
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
lĩnh vực việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ
|
Nghị định số 338/2025/NĐ-CP
ngày 25/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về chính sách hỗ trợ tạo việc làm
|
|
2.
|
1.013725
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh
|
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 105/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
216
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|