|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
530/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Phan Thế Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
19/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 530/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 19
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ
KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH, GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Báo cáo thẩm định số
177/BC-HĐTĐ ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng thẩm định xác định thôn, xã,
tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; phân định thôn đặc biệt khó
khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 40/TTr-SDTTG ngày 12 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt danh sách thôn/bản/tổ dân phố vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã/phường vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh,
giai đoạn 2026-2030 (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia
tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định
và phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều
10 Nghị định 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025. Số liệu để xác định các tiêu chí
được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm liền kề trước năm thực hiện
rà soát.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/01/2026.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn
phòng UBND tỉnh, các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các cơ quan có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng, đơn vị;
+ Lưu: VT, KGVX.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thế Tuấn
|
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH THÔN/BẢN/TỔ DÂN PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU
SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT
|
Tên xã/phường
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
Tổng cộng
|
|
593
|
578
|
164
|
|
I
|
Xã
Vân Sơn
|
|
8
|
8
|
7
|
|
1
|
|
Phe
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Khả
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Gà
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Nà Vàng
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Sản
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Sản 3
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Dần
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Dần 3
|
X
|
X
|
X
|
|
II
|
Xã
Yên Định
|
|
12
|
12
|
8
|
|
1
|
|
Tiên Lý
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Trại Chùa
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Nhân Định
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Đồng Chu
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Đồng Hả
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Khe Táu
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Cẩm Đàn
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Gốc Gạo
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thượng
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Đồng Bưa
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Trại Răng
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Rộc Nẩy
|
X
|
X
|
X
|
|
III
|
Xã
Sơn Động
|
|
33
|
33
|
17
|
|
1
|
|
Hạ 1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Lừa
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Ké
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Mỏ
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Cại
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Đình
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Lái
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
An Bá
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Hai
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Đồng Dầu
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Đồng Tàn
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Chao
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Hiệp Reo
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Luông Doan
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Đặng
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Ao Bồng
|
X
|
X
|
X
|
|
17
|
|
Đồng Mặn
|
X
|
X
|
X
|
|
18
|
|
Thượng 1
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Phe
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Thượng 2
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Hạ 2
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
Lốt
|
X
|
X
|
|
|
23
|
|
Số 1
|
X
|
X
|
|
|
24
|
|
Số 3
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Số 4
|
X
|
X
|
|
|
26
|
|
Số 5
|
X
|
X
|
|
|
27
|
|
Vá
|
X
|
X
|
|
|
28
|
|
Mai Hiên
|
X
|
X
|
|
|
29
|
|
Mặn
|
X
|
X
|
|
|
30
|
|
Chào
|
X
|
X
|
|
|
31
|
|
Làng Chẽ
|
X
|
X
|
|
|
32
|
|
Mật
|
X
|
X
|
|
|
33
|
|
Phú Hưng
|
X
|
X
|
|
|
IV
|
Xã
An Lạc
|
|
16
|
16
|
16
|
|
1
|
|
Nà Trắng
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Kim Bảng
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Biểng
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Nà Ó
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Đồng Bây
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thác
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Đồng Khao
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Đồng Bài
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Đồng Dương
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Rõng
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Lọ
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Chung Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Lạnh
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Tân Chung
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Thia Tu Nim
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Thanh Trà
|
X
|
X
|
X
|
|
V
|
Đại
Sơn
|
|
19
|
19
|
12
|
|
1
|
|
Trung Sơn
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Tân Hiệp
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Đồng Chanh
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Làng Khang
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Đồng Cảy
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Tân Trung
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Tân Sơn
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Khuân Cầu
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Nam Sơn
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Đồng Cao
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Đồng Băm
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Non Tá
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Đồng Mương
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Thước
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Mới
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Đá Cối
|
X
|
X
|
X
|
|
17
|
|
Rèm
|
X
|
X
|
X
|
|
18
|
|
Gốc Sau
|
X
|
X
|
X
|
|
19
|
|
Việt Tiến
|
X
|
X
|
X
|
|
VI
|
Xã
Biển Động
|
|
22
|
26
|
4
|
|
1
|
|
Cầu Vồng
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Hồ
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Hợp Thành
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Quéo
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thuận A
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Thuận B
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Vách Gạo
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thích
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Thác Dèo
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Ván A
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Ván B
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Khuôm
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Hòa Thanh
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Lập Thành
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Đồng Rãng
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Đồng Phúc
|
X
|
X
|
X
|
|
17
|
|
Đồng Láy
|
X
|
X
|
X
|
|
18
|
|
Thùng Thình
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Biển Dưới
|
|
X
|
|
|
20
|
|
Phố Biển
|
|
X
|
|
|
21
|
|
Biển Giữa
|
|
X
|
|
|
22
|
|
Biển Trên
|
|
X
|
|
|
23
|
|
Thảo
|
X
|
X
|
|
|
24
|
|
Khuyên Quéo
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Ba Lều
|
X
|
X
|
|
|
26
|
|
Đồng Man
|
X
|
X
|
|
|
VII
|
Xã
Dương Hưu
|
|
13
|
13
|
7
|
|
1
|
|
Tảu
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thượng
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Hạ
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Đẫng
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thanh Hương
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Mục
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thoi
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Đồng Riễu
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Thán
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Đồng Làng
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Đồng Mạ
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Mùng
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Bán
|
X
|
X
|
|
|
VIII
|
Xã
Đồng Kỳ
|
|
38
|
30
|
2
|
|
1
|
|
Trại Mía
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Trại Tre (ĐV)
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Bình Minh
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Đồng Đảng
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
La Lanh
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Tràng Bắn
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
La Xa
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thái Hà (ĐV)
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Đồng Vương
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Đồng Tân
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Cầu Tư
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Làng Ba
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Trại Hồng
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Trại Hồng Nam
|
X
|
|
|
|
15
|
|
Đền Giếng
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Trại Nhất
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Trại Sáu
|
X
|
|
|
|
18
|
|
Đồng Nghĩa
|
X
|
|
|
|
19
|
|
Trại Nhì
|
X
|
|
|
|
20
|
|
Đền Hồng
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Cống Huyện
|
X
|
|
|
|
22
|
|
Đồng Tâm
|
X
|
|
|
|
23
|
|
Ngò 1
|
X
|
|
|
|
24
|
|
Ngò 2
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Trại Đảng
|
X
|
X
|
|
|
26
|
|
Đồng Lân
|
X
|
|
|
|
27
|
|
Trại Chuối 2
|
X
|
|
|
|
28
|
|
Gia Bình
|
|
X
|
|
|
29
|
|
Trại Mới
|
X
|
X
|
|
|
30
|
|
Suối Dọc
|
X
|
X
|
|
|
31
|
|
Cổng Châu
|
X
|
X
|
|
|
32
|
|
Đèo Cà
|
X
|
X
|
|
|
33
|
|
Đèo Sặt
|
X
|
X
|
|
|
34
|
|
Trại Tre (ĐH)
|
X
|
X
|
|
|
35
|
|
Ao Gáo
|
X
|
X
|
|
|
36
|
|
Trại Vanh
|
X
|
X
|
|
|
37
|
|
Thái Hà (ĐH)
|
X
|
X
|
|
|
38
|
|
Mỏ Hương
|
X
|
X
|
|
|
39
|
|
Bãi Gianh
|
X
|
X
|
|
|
IX
|
Xã
Tân Sơn
|
|
11
|
19
|
11
|
|
1
|
|
Bến
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Họa
|
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Bả
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Cấm
|
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Ao Vường
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Chằm Khon
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Mới
|
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Bắc Hoa
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Đồng Dau
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Hả
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Hóa
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Khuôn Kén
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Khuôn Phải
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Khuôn Tỏ
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Mòng A
|
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Mòng B
|
|
X
|
|
|
17
|
|
Mấn
|
|
X
|
|
|
18
|
|
Phố Chợ
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Thác Lười
|
X
|
X
|
|
|
X
|
Xã
Đèo Gia
|
|
23
|
23
|
4
|
|
1
|
|
Khả Lã
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Khả Lã 2
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Khả Lã 3
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Khả Lã 5
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Tân Hồng
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Trại Thập
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Đồng Con 1
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Đồng Con 2
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Tân Tiến
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Hòa Trong
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Đồng Tâm
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Hòa Thịnh
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Luồng
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Tân Bình
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Cà Phê
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Lại Tân
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Cống Luộc
|
X
|
X
|
X
|
|
18
|
|
Đèo Gia
|
X
|
X
|
X
|
|
19
|
|
Đồng Bụt
|
X
|
X
|
X
|
|
20
|
|
Xạ To
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Xạ Nhỏ
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
Thung
|
X
|
X
|
|
|
23
|
|
Ruồng
|
X
|
X
|
|
|
XI
|
Xã
Tam Tiến
|
|
24
|
31
|
2
|
|
1
|
|
Mỏ Trạng
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Diễn
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Núi Lim
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Chàm
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thị Cùng
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Hố Tre
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Bãi Lát
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Quỳnh Lâu
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Rừng Dài
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Trại Lốt
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Núi Bà
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Đồng Tiên
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
An Châu
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Tân An
|
|
X
|
|
|
15
|
|
An Thành
|
|
X
|
|
|
16
|
|
Hồng Lĩnh
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Đồng Bục
|
X
|
X
|
|
|
18
|
|
Cầu Đá
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Cầu Thầy
|
|
X
|
|
|
20
|
|
Lan Thượng
|
|
X
|
|
|
21
|
|
Non Sáu
|
|
X
|
|
|
22
|
|
Tân Vân
|
|
X
|
|
|
23
|
|
Hố Luồng
|
X
|
X
|
|
|
24
|
|
Tiến Bộ
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Tiến Thịnh
|
X
|
X
|
|
|
26
|
|
La Thành
|
X
|
X
|
|
|
27
|
|
Song Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
28
|
|
Tiến Trung
|
X
|
X
|
|
|
29
|
|
Rừng Chiềng
|
X
|
X
|
X
|
|
30
|
|
Hợp Thắng
|
X
|
X
|
|
|
31
|
|
Đồng Cờ
|
X
|
X
|
|
|
XII
|
Xã
Sa Lý
|
|
9
|
9
|
5
|
|
1
|
|
Đồn Cây Lâm
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Xé Mòng
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Rãng
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Đảng
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Trạm
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Na Lang
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Nũn
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Cả
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Giàng
|
X
|
X
|
|
|
XIII
|
Xã
Tuấn Đạo
|
|
11
|
12
|
6
|
|
1
|
|
Nghẽo
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Tuấn An
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Đồng Tâm
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Đồng Mé
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Sầy
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Linh Phú
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Đồng Xuân
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Đông Bảo Tuấn
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Tuấn Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Am Hà
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Nam Bồng
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Mùng
|
X
|
X
|
X
|
|
XIV
|
Xã
Lục Sơn
|
|
17
|
26
|
9
|
|
1
|
|
Vĩnh Hồng
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Vĩnh Ninh
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Vĩnh Tân
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Đèo Quạt
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Rừng Long
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Hổ Lao
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Đồng Vành 2
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Đồng Vành 1
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Gốc Dẻ
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Đám Trì
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Văn Non
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Chồi 1
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Chồi 2
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Thọ Sơn
|
|
X
|
|
|
15
|
|
Đồng Hiệu
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Bãi Đá
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Bình Yên
|
|
X
|
|
|
18
|
|
Xóm Làng
|
|
X
|
|
|
19
|
|
Hòa Bình
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Bình Giang
|
|
X
|
|
|
21
|
|
Thần Đồng
|
|
X
|
|
|
22
|
|
Đồng Giàng
|
|
X
|
|
|
23
|
|
Bãi Cả
|
X
|
X
|
|
|
24
|
|
Đồng Đỉnh
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Tân Mộc
|
X
|
X
|
|
|
26
|
|
Nghè Mản
|
X
|
X
|
X
|
|
XV
|
Xã
Sơn Hải
|
|
10
|
11
|
9
|
|
1
|
|
Cái Cặn
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Khuôn Trang
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Hợp Thành
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Đồng Phai
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Na Hem
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Héo A
|
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Cổ Vài
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Tam Chẽ
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Cầu Sắt
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Đấp
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Đồng Mậm
|
X
|
X
|
X
|
|
XVI
|
Xã
Tây Yên Tử
|
|
6
|
11
|
9
|
|
1
|
|
Mậu
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thanh Chung
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Bài
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Đoàn Kết
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Đồng Rì
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thống Nhất
|
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Néo
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Náng
|
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thanh Hà
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Gà
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Rỏn
|
|
X
|
X
|
|
XVII
|
Xã
Biên Sơn
|
|
19
|
21
|
11
|
|
1
|
|
Suối Chạc
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Rì
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Chả
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Vựa Trong
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Vựa Ngoài
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Cầu Nhạc
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Niêng
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Cống Lầu
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Quán Cà
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Dọc Đình
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Hồng Sơn
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Cãi
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Tuấn Sơn
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Nến Bấu
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Phố Luồng
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Trại Mới
|
X
|
X
|
X
|
|
17
|
|
Hiệp Sơn
|
X
|
X
|
|
|
18
|
|
Bình Lửa
|
X
|
X
|
X
|
|
19
|
|
Xé Khuyên
|
X
|
X
|
X
|
|
20
|
|
Đức Thắng
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Khuân Rẽo
|
X
|
X
|
|
|
XVIII
|
Xã
Xuân Lương
|
|
34
|
36
|
8
|
|
1
|
|
Xuân Môi
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Na Lu
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Làng Dưới
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Nam Cầu
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Mỏ
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Tam Kha
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Đồng Gia
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Làng Trên
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Cầu Nhãn
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Đồng Gián
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Nghè
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Thượng Đồng
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Ven
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Xoan
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Khuôn Đống
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Đống Cao
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Chay
|
X
|
X
|
|
|
18
|
|
Đình
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Thia
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Đồng Cả
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Trại Sông
|
X
|
X
|
X
|
|
22
|
|
Gốc Dổi
|
X
|
X
|
X
|
|
23
|
|
Còn Trang
|
X
|
X
|
X
|
|
24
|
|
Ao Tuần
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Dốc Đơ
|
X
|
X
|
X
|
|
26
|
|
Lò Than
|
X
|
X
|
X
|
|
27
|
|
Nà Táng
|
X
|
X
|
|
|
28
|
|
Đồn
|
X
|
X
|
|
|
29
|
|
Trại Nấm
|
X
|
X
|
|
|
30
|
|
Trại Hạ
|
X
|
X
|
|
|
31
|
|
Trại Mới
|
X
|
X
|
|
|
32
|
|
Đồng An
|
X
|
X
|
X
|
|
33
|
|
Cây Thị
|
X
|
X
|
X
|
|
34
|
|
Khe Ngọn
|
X
|
X
|
|
|
35
|
|
Gốc Bòng
|
X
|
X
|
|
|
36
|
|
Cây Vối
|
X
|
X
|
X
|
|
XIX
|
Xã
Trường Sơn
|
|
19
|
26
|
8
|
|
1
|
|
Khe Sâu
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Nhân Lý
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Chẽ
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Điếm Rén
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Đồng
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Lầm
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Chẳm
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Múc
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Mới
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Tân Thành
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Trại Ổi
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Cầu Gỗ
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Vua Bà
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Đồng Mạ
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Mỏ Sẻ
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Bãi Gạo
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Đình Gàng
|
|
X
|
|
|
18
|
|
Ao Vè
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Đồng Mận
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Trại Lán
|
X
|
X
|
X
|
|
21
|
|
Đồng Quần
|
X
|
X
|
X
|
|
22
|
|
Tranh
|
X
|
X
|
|
|
23
|
|
Ry
|
X
|
X
|
|
|
24
|
|
Ao Sen
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Trại Găng
|
X
|
X
|
X
|
|
26
|
|
Bắc Máng
|
X
|
X
|
X
|
|
XX
|
Xã
Nghĩa
|
|
17
|
27
|
2
|
|
Phương
|
|
|
1
|
|
Tòng Lệnh 1
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Tòng Lệnh 2
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Tòng Lệnh 3
|
|
X
|
|
|
4
|
|
An Phúc
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Đồng Chè
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Dùm
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Đồng Man
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Mương Làng
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Hố Nước
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Bãi Ô
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Ba Gò
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Quỷnh Sành
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Quỷnh Cả
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Ngạc Làng
|
|
X
|
|
|
15
|
|
Tân Hương
|
X
|
|
|
|
16
|
|
Tó
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Kỳ Sơn
|
|
X
|
|
|
18
|
|
Suối Ván
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Trí Yên
|
X
|
|
|
|
20
|
|
Phượng Hoàng
|
X
|
|
|
|
21
|
|
Dốc Lỉnh
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
Tè
|
X
|
|
|
|
23
|
|
Ngạc Lâu
|
|
X
|
|
|
24
|
|
Vàng Ngọc
|
|
X
|
|
|
25
|
|
Liên Giang
|
|
X
|
|
|
26
|
|
Liên Khuyên
|
|
X
|
|
|
27
|
|
Chùa
|
X
|
X
|
|
|
28
|
|
Nghè
|
X
|
X
|
|
|
29
|
|
Bãi Dài
|
|
X
|
|
|
30
|
|
Nam Sơn
|
|
X
|
|
|
31
|
|
Lương Khoai
|
|
X
|
|
|
32
|
|
An Sơn
|
|
X
|
|
|
XXI
|
Xã
Nam Dương
|
|
9
|
17
|
4
|
|
1
|
|
Lâm
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Cảnh
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thủ Dương
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Nam Sơn
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Bến Huyện
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Hòn Tròn
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Biềng
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Nam Điện
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Cầu Meo
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Tân Giáo
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Tân Mộc
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Tân Thành
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Hoa Quảng
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Đồng Quýt
|
|
X
|
|
|
15
|
|
Đồng Ía
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Tân Trung
|
|
X
|
|
|
17
|
|
Tân Đồng
|
X
|
X
|
X
|
|
XXII
|
Xã
Bảo Đài
|
|
12
|
11
|
2
|
|
1
|
|
Hòn Ngọc
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Bắc Bình
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Trại Trầm
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Bãi Lời
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Hố Giẻ
|
X
|
|
X
|
|
6
|
|
Bãi Chánh
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Hồ Sơn 1
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Hồ Sơn 2
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Huê Vận 1
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Huê Vận 2
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Đoái
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Đồng Cống
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Quất Sơn
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Hồ Lương
|
X
|
X
|
|
|
XXIII
|
Xã
Kiên Lao
|
|
25
|
27
|
1
|
|
1
|
|
An Toàn
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Ao Keo
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Bản Hạ
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Bản Mùi Phú
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Bằng Công
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Cai Lé
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Cẩm Hoàng
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Cấm Vải
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Cầu Mùng
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Chùa Rào
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Cống
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Đèo Cạn
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Giữa
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Hà
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Hố Bông
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Họ
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Khuôn Thần
|
X
|
X
|
X
|
|
18
|
|
Lam Sơn
|
|
X
|
|
|
19
|
|
Minh Sơn
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Nguộn
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Nóng
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
Nương
|
X
|
X
|
|
|
23
|
|
Phượng Năng
|
X
|
X
|
|
|
24
|
|
Rừng Gai
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Tân Thành
|
X
|
X
|
|
|
26
|
|
Trại Giáp
|
X
|
X
|
|
|
27
|
|
Trung Mới
|
X
|
X
|
|
|
XXIV
|
Xã
Bố Hạ
|
|
9
|
38
|
0
|
|
1
|
|
Dinh Tiến
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Vòng Huyện
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Gia Lâm
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thống Nhất
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Tân Tiến
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Hòa Bình
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Đồng Lều
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Tân An
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Đồng Quán
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Sỏi
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Tân Xuân
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Xuân Lan
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Liên Tân
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Hố Dích
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Ao Cạn
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Trường Sơn
|
|
X
|
|
|
17
|
|
Vi Sơn
|
X
|
X
|
|
|
18
|
|
Đồi Hồng
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Cà Ngo
|
|
X
|
|
|
20
|
|
Gia Bình
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Bến Trăm
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
Đông Kênh
|
|
X
|
|
|
23
|
|
Đồi Lánh
|
|
X
|
|
|
24
|
|
Đền Trắng
|
|
X
|
|
|
25
|
|
Đền Quynh
|
|
X
|
|
|
26
|
|
Bo Chợ
|
|
X
|
|
|
27
|
|
Cầu Gụ
|
|
X
|
|
|
28
|
|
Hồ Tiến
|
X
|
X
|
|
|
29
|
|
Cầu Tiến
|
|
X
|
|
|
30
|
|
Bo Non
|
|
X
|
|
|
31
|
|
Đình
|
|
X
|
|
|
32
|
|
Yên Bái
|
|
X
|
|
|
33
|
|
Bờ Mận
|
|
X
|
|
|
34
|
|
Mỏ
|
X
|
X
|
|
|
35
|
|
Rừng
|
X
|
X
|
|
|
36
|
|
Làng
|
|
X
|
|
|
37
|
|
Chùa
|
|
X
|
|
|
38
|
|
Vàng
|
|
X
|
|
|
XXV
|
Phường
Chũ
|
|
40
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Thượng Phương Sơn
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Lường
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Kép 1
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Hiệp Ca
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ngọt
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Chính
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Bồng 1
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Bồng 2
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Tân Trường
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Hồ Quế
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Giáp Hạ
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Lai Cách
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Đồi Đỏ Cẩm Vũ
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Giáp Trung
|
X
|
|
|
|
15
|
|
Tân Giáp
|
X
|
|
|
|
16
|
|
Giáp Thượng
|
X
|
|
|
|
17
|
|
Quý Thượng
|
X
|
|
|
|
18
|
|
Bừng Ruộng
|
X
|
|
|
|
19
|
|
Bừng Núi
|
X
|
|
|
|
20
|
|
Xẻ Mới
|
X
|
|
|
|
21
|
|
Bừng Rồng
|
X
|
|
|
|
22
|
|
Bãi Dài Cẩm Hoà
|
X
|
|
|
|
23
|
|
Cầu Đền
|
X
|
|
|
|
24
|
|
Vàng
|
X
|
|
|
|
25
|
|
Đồng Tuấn
|
X
|
|
|
|
26
|
|
Hà Thanh
|
X
|
|
|
|
27
|
|
Gốc Vối
|
X
|
|
|
|
28
|
|
Hợp Thành
|
X
|
|
|
|
29
|
|
Mịn Con
|
X
|
|
|
|
30
|
|
Sậy
|
X
|
|
|
|
31
|
|
Sậy To
|
X
|
|
|
|
32
|
|
Thanh An
|
X
|
|
|
|
33
|
|
Thanh Tân
|
X
|
|
|
|
34
|
|
Thông
|
X
|
|
|
|
35
|
|
Ổi
|
X
|
|
|
|
36
|
|
Mới
|
X
|
|
|
|
37
|
|
Nhập Thành
|
X
|
|
|
|
38
|
|
Trung Nghĩa
|
X
|
|
|
|
39
|
|
Cầu Cát
|
X
|
|
|
|
40
|
|
Hồ Sen
|
X
|
|
|
|
XXVI
|
Phường
Phượng Sơn
|
|
20
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Tư Một
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Tư Hai
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Số Tư
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Đồng Giao
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Số Ba
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Đoàn Kết
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Hai Cũ
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Hai Mới
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Trại Ba
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Giành Cũ
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Giành Mới
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Quý Thịnh
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Thum Cũ
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Thum Mới
|
X
|
|
|
|
15
|
|
Bắc Một
|
X
|
|
|
|
16
|
|
Bắc Hai
|
X
|
|
|
|
17
|
|
Phi Lễ
|
X
|
|
|
|
18
|
|
Trại Cháy
|
X
|
|
|
|
19
|
|
Đồng Trắng
|
X
|
|
|
|
20
|
|
Trại 1
|
X
|
|
|
|
XXVII
|
Xã
Kép
|
|
17
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Đồng Thủy
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Cẩy
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Hưởng 6
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Khuân Giàn
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Hưởng 8
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Quỳnh
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Tiền Sơn
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Hương Thân
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Hố Cao
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Hèo
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Đồn 19
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Đồn Cầu Bằng
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Phú Lợi
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Chí Mìu
|
X
|
|
|
|
15
|
|
Cánh Phượng
|
X
|
|
|
|
16
|
|
Cần Cốc
|
X
|
|
|
|
17
|
|
Đồng Tâm
|
X
|
|
|
|
XXVIII
|
Xã
Đông Phú
|
|
15
|
30
|
|
|
1
|
|
Hố Nứa
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Cây Đa
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Trại Va
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Đoàn Tùng
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Trại Mít
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Trại Quan
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Tân Dân
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Quan 1
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Đông Hương
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Trại Ruộng
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Đồng Cống
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Đông Sơn
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Đồng Tân
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Cai Vàng
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Trong
|
|
X
|
|
|
16
|
|
Thanh Sơn
|
|
X
|
|
|
17
|
|
Lương Ban
|
|
X
|
|
|
18
|
|
Đồng Tiến
|
|
X
|
|
|
19
|
|
Gẵn
|
|
X
|
|
|
20
|
|
Ngoài
|
|
X
|
|
|
21
|
|
Ải
|
|
X
|
|
|
22
|
|
Yên Bắc
|
|
X
|
|
|
23
|
|
Phong Quang
|
X
|
X
|
|
|
24
|
|
Va
|
|
X
|
|
|
25
|
|
Tân Tiến
|
|
X
|
|
|
26
|
|
Đức Giang
|
|
X
|
|
|
27
|
|
Đức Tiến
|
|
X
|
|
|
28
|
|
Dạo Lưới
|
X
|
X
|
|
|
29
|
|
Trường Khanh
|
|
X
|
|
|
30
|
|
Lãng Sơn
|
|
X
|
|
|
XXIX
|
Xã
Yên Thế
|
|
35
|
3
|
0
|
|
1
|
|
Cả Trọng
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Đề Nắm
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Cả Dinh
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Bà Ba
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Hồi
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Đồng Nhân
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Chẽ
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Phan
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Đề Thám
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Liên Cơ
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Tân Sỏi
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Tân Kỳ
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Tân Hồng
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Hồng Lạc
|
X
|
|
|
|
15
|
|
Tân Mải
|
X
|
|
|
|
16
|
|
Tiếu
|
X
|
|
|
|
17
|
|
Đền
|
X
|
|
|
|
18
|
|
Vàng
|
X
|
|
|
|
19
|
|
Thiều
|
X
|
|
|
|
20
|
|
Trại Cả
|
X
|
|
|
|
21
|
|
Cây Gạo
|
X
|
|
|
|
22
|
|
Chỉ Chòe
|
X
|
|
|
|
23
|
|
Tân Gia
|
X
|
|
|
|
24
|
|
Đồng Bông
|
X
|
|
|
|
25
|
|
Am
|
X
|
|
|
|
26
|
|
Chùa
|
X
|
|
|
|
27
|
|
Đìa
|
X
|
|
|
|
28
|
|
Đồng Gia
|
X
|
|
|
|
29
|
|
Đồng Bài
|
X
|
|
|
|
30
|
|
Trại Cọ
|
X
|
|
|
|
31
|
|
Đồng Mơ
|
X
|
|
|
|
32
|
|
Yên Thế
|
X
|
|
|
|
33
|
|
Đồng Hom
|
X
|
X
|
|
|
34
|
|
Đồng Thép
|
X
|
X
|
|
|
35
|
|
Đền Cô
|
X
|
X
|
|
|
XXX
|
Xã
Lục Ngạn
|
|
41
|
43
|
0
|
|
1
|
|
Phì
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Mai Tô
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Chay
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Cầu Chét
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Cầu Sài
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Vặt Ngoài
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thanh Văn 1
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thanh Văn 2
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Vật Phú
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Ao Nhãn
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Xóm Cũ
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Khuân Lương
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Khuân Cầu
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Cao Thượng
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Đồng Phong
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Trung Phong
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Du
|
X
|
X
|
|
|
18
|
|
Ao Quê
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Ao Tán
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Phúc Hòa
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Tư Thâm
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
Áp
|
X
|
X
|
|
|
23
|
|
Đồng Nấm
|
X
|
X
|
|
|
24
|
|
Bóm
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Trại Mật
|
X
|
X
|
|
|
26
|
|
Trường Sinh
|
X
|
X
|
|
|
27
|
|
Sàng Nội
|
X
|
X
|
|
|
28
|
|
Sàng Bến
|
X
|
X
|
|
|
29
|
|
Đoàn kết
|
|
X
|
|
|
30
|
|
Thác Do
|
X
|
X
|
|
|
31
|
|
Cá 1
|
X
|
X
|
|
|
32
|
|
Cá 2
|
X
|
X
|
|
|
33
|
|
Cá 3
|
X
|
X
|
|
|
34
|
|
Muối
|
X
|
X
|
|
|
35
|
|
Núi Lều
|
X
|
X
|
|
|
36
|
|
Lim
|
X
|
X
|
|
|
37
|
|
Trại Mới
|
X
|
X
|
|
|
38
|
|
Hạ Long
|
|
X
|
|
|
39
|
|
Bèo
|
X
|
X
|
|
|
40
|
|
Dọc Mùng
|
X
|
X
|
|
|
41
|
|
Vành Dây
|
X
|
X
|
|
|
42
|
|
Chão
|
X
|
X
|
|
|
43
|
|
Thái Hòa
|
X
|
X
|
|
|
XXXI
|
Xã
Nhã Nam
|
|
3
|
|
|
|
1
|
|
Chấn Sơn
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Đèo
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ngàn Ván
|
X
|
|
|
|
XXXII
|
Xã
Cẩm Lý
|
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Giáp Sơn
|
X
|
|
|
|
XXXIII
|
Xã
Lạng Giang
|
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Yên Vinh
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Thống Nhất
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Bén Rộng
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ống
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Má Bắp
|
X
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÁC XÃ/PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT
|
Tên xã/phường
|
Xã
|
Phân loại khu vực I, II, III
|
Số thôn DTTS&MN
|
|
DTTS
|
MN
|
Tổng số thôn
|
Số thôn ĐBKK
|
|
I
|
Tổng cộng:
|
29
|
25
|
0
|
713
|
164
|
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm
ngoài xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
9
|
0
|
|
|
Xã khu vực I
|
8
|
4
|
|
264
|
3
|
|
|
Xã khu vực II
|
2
|
2
|
|
49
|
6
|
|
|
Xã khu vực III
|
19
|
19
|
|
391
|
155
|
|
II
|
Chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Vân Sơn
|
X
|
X
|
III
|
8
|
7
|
|
2
|
Xã Yên Định
|
X
|
X
|
III
|
12
|
8
|
|
3
|
Xã Sơn Động
|
X
|
X
|
III
|
33
|
17
|
|
4
|
Xã An Lạc
|
X
|
X
|
III
|
16
|
16
|
|
5
|
Xã Đại Sơn
|
X
|
X
|
III
|
19
|
12
|
|
6
|
Xã Biển Động
|
X
|
X
|
III
|
26
|
4
|
|
7
|
Xã Dương Hưu
|
X
|
X
|
III
|
13
|
7
|
|
8
|
Xã Đồng Kỳ
|
X
|
X
|
III
|
39
|
2
|
|
9
|
Xã Tân Sơn
|
X
|
X
|
III
|
19
|
11
|
|
10
|
Xã Đèo Gia
|
X
|
X
|
III
|
23
|
4
|
|
11
|
Xã Tam Tiến
|
X
|
X
|
III
|
31
|
2
|
|
12
|
Xã Sa Lý
|
X
|
X
|
III
|
9
|
5
|
|
13
|
Xã Tuấn Đạo
|
X
|
X
|
III
|
12
|
6
|
|
14
|
Xã Lục Sơn
|
X
|
X
|
III
|
26
|
9
|
|
15
|
Xã Sơn Hải
|
X
|
X
|
III
|
11
|
9
|
|
16
|
Xã Tây Yên Tử
|
X
|
X
|
III
|
11
|
9
|
|
17
|
Xã Biên Sơn
|
X
|
X
|
III
|
21
|
11
|
|
18
|
Xã Xuân Lương
|
X
|
X
|
III
|
36
|
8
|
|
19
|
Xã Trường Sơn
|
X
|
X
|
III
|
26
|
8
|
|
20
|
Xã Nghĩa Phương
|
X
|
X
|
II
|
32
|
2
|
|
21
|
Xã Nam Dương
|
X
|
X
|
II
|
17
|
4
|
|
22
|
Xã Bố Hạ
|
|
X
|
I
|
38
|
0
|
|
23
|
Phường Chũ
|
X
|
|
I
|
40
|
0
|
|
24
|
Phường Phượng Sơn
|
X
|
|
I
|
20
|
0
|
|
25
|
Xã Bảo Đài
|
X
|
|
I
|
14
|
2
|
|
26
|
Xã Kép
|
X
|
|
I
|
17
|
0
|
|
27
|
Xã Đông Phú
|
X
|
X
|
I
|
30
|
0
|
|
28
|
Xã Yên Thế
|
X
|
|
I
|
35
|
0
|
|
29
|
Xã Kiên Lao
|
X
|
X
|
I
|
27
|
1
|
|
30
|
Xã Lục Ngạn
|
X
|
X
|
I
|
43
|
0
|
|
31
|
Xã Lạng Giang
|
|
|
|
5
|
0
|
|
32
|
Xã Nhã Nam
|
|
|
|
3
|
|
|
33
|
Xã Cẩm Lý
|
|
|
|
1
|
|
Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 530/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
1.069
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|