|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2645/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2645/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 07 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA XÁC ĐỊNH HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG
TÀU (CŨ) GIAI ĐOẠN 2024-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm
2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn
vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn
vị hành chính cấp xã Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1629/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về phê
duyệt quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Công văn số
2338/BNN-KL ngày 01 tháng 4 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc điều tra xác định hiện trạng rừng;
Căn cứ Quyết định số
145/QĐ-KL-CĐS ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Cục Lâm nghiệp về việc ban
hành “Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng”;
Căn cứ Quyết định số
132/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu về ban hành Kế hoạch điều tra xác định hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2024-2025;
Căn cứ Quyết định số
1036/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu về phê duyệt Đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí Phương án điều tra xác
định hiện trạng rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2024 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6776/TTr-SNNMT-CCKL ngày 19
tháng 3 năm 2026 về việc phê duyệt và công bố kết quả điều tra rừng tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu (cũ) giai đoạn 2024-2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và
công bố kết quả điều tra rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) với một
số nội dung chủ yếu như sau:
1. Tổng diện tích rừng và đất
chưa có rừng, trữ lượng rừng và trữ lượng các-bon rừng.
1.1. Tổng diện tích rừng và
diện tích chưa có rừng đã điều tra là 34.431,22 ha, trong đó:
a) Diện tích rừng là 28.024,13
ha, trong đó:
- Phân theo nguồn gốc hình
thành:
+ Diện tích rừng tự nhiên:
19.396,20 ha;
+ Diện tích rừng trồng:
8.627,93 ha;
- Phân theo mục đích sử dụng:
+ Diện tích rừng đặc dụng:
15.278,84 ha;
+ Diện tích rừng phòng hộ:
6.600,94 ha;
+ Diện tích rừng sản xuất:
3.986,78 ha;
+ Diện tích rừng ngoài quy
hoạch 03 loại rừng: 2.157,57 ha.
b) Diện tích đất chưa có rừng
6.407,09 ha, trong đó:
- Diện tích đã trồng cây rừng:
312,73 ha;
- Diện tích có cây tái sinh
(DTTS): 532,11 ha;
- Diện tích khác (DTK):
5.562,25 ha.
1.2. Tổng trữ lượng các trạng
thái rừng đã điều tra
a) Tổng trữ lượng gỗ
2.722.426,8 m3, trong đó:
- Tổng trữ lượng gỗ rừng tự
nhiên: 2.038.973,0 m3;
- Tổng trữ lượng gỗ rừng trồng:
683.453,8 m3.
b) Tổng trữ lượng tre nứa:
5.082,3 ngàn cây tre nứa và 15,3 ngàn cây dừa.
1.3. Tổng trữ lượng các-bon rừng
Tổng trữ lượng các-bon rừng 1.303.729,60
tấn, trong đó:
- Tổng trữ lượng các-bon rừng
tự nhiên: 976.570,10 tấn;
- Tổng trữ lượng các-bon rừng
trồng với là: 27.159,50 tấn.
1.4. Tỷ lệ che phủ rừng
Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu (cũ) sau điều tra rừng: 14,23 %.
(Chi
tiết các phụ biểu tổng hợp kết quả điều tra rừng tại Phụ lục 1)
2. Sản phẩm điều tra rừng (số
lượng 06 bộ)
2.1. Hệ thống bản đồ và cơ sở
dữ liệu (bản số và bản in)
a) Cấp xã: Bản đồ hiện trạng
rừng cấp xã thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11565-2016, Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; Sổ tay hướng
dẫn kỹ thuật điều tra rừng của Cục Kiểm lâm, cụ thể: Bản đồ số là bản đồ dạng
GIS sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 (định dạng đuôi .tab);
b) Chủ rừng nhóm II: Bản đồ
hiện trạng rừng chủ rừng nhóm II thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
11565-2016, Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng của Cục
Kiểm lâm, cụ thể: Bản đồ số là bản đồ dạng GIS sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa
độ quốc gia VN-2000 (định dạng đuôi .tab);
c) Cấp tỉnh: Bản đồ hiện trạng
rừng cấp tỉnh (được tổng hợp từ bản đồ hiện trạng rừng cấp xã) thực hiện theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11565-2016, Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Sổ tay hướng dẫn kỹ
thuật điều tra rừng của Cục Kiểm lâm, cụ thể: Bản đồ số là bản đồ dạng GIS sử
dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 (định dạng đuôi .tab).
(Danh
mục bản đồ tại Phụ lục 2)
2.2. Hệ thống các bảng biểu
tổng hợp
- Biểu 01: Các chỉ tiêu bình
quân về trữ lượng rừng (cấp tỉnh).
- Biểu 02: Diện tích các loại
rừng phân theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 03: Trữ lượng các loại
rừng phân theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 04: Trữ lượng các-bon
rừng phân theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 05: Tổng hợp kết quả
điều tra tre nứa (cấp tỉnh).
- Biểu 06: Tổng hợp tỷ lệ che
phủ rừng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 07: Diện tích rừng trồng
phân theo loài cây và cấp tuổi (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 08: Trữ lượng rừng trồng
phân theo loài cây và cấp tuổi (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 09: Trữ lượng các-bon
rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 10: Tổng hợp diện tích
các loại rừng theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 11: Tổng hợp trữ lượng
các loại rừng theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 12: Tổng hợp trữ lượng các-bon
các loại rừng theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
2.3. Báo cáo kết quả điều tra
rừng cấp tỉnh
2.4. Cơ sở dữ liệu điều tra rừng
Toàn bộ số liệu, bản đồ điều
tra rừng sau khi phê duyệt được tích hợp, đồng bộ lên phần mềm theo dõi diễn
biến rừng FRMS 4.0 (máy chủ dữ liệu đặt tại Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm) và lưu
trong phần mềm quản lý dữ liệu điều tra rừng giúp cho người sử dụng cũng như cơ
quan quản lý nhà nước từ trung ương tới địa phương thống nhất cơ sở dữ liệu để
khai thác, sử dụng.
Điều 2. Trách nhiệm của
cơ quan chức năng
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Có trách nhiệm chỉ đạo Chi
cục Kiểm lâm quản lý, lưu trữ toàn bộ dữ liệu kết quả phương án điều tra rừng
làm cơ sở để thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo. Chủ
trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu có rừng tổ chức thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng;
tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định công bố hiện trạng rừng
hàng năm; khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng phục vụ công tác quản lý nhà
nước về lâm nghiệp theo quy định;
b) Chỉ đạo các đơn vị chủ rừng
nhóm II là các tổ chức được giao đất rừng tổ chức quản lý, bảo vệ diện tích
rừng và đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật; hàng năm thực hiện công tác
theo dõi diễn biến rừng trên diện tích được giao quản lý theo quy định.
2. Chi cục Kiểm lâm
a) Quản lý, lưu trữ toàn bộ cơ
sở dữ liệu kết quả phương án điều tra rừng trên địa bàn Thành phố. Chủ trì,
phối hợp với các chủ rừng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có rừng tổ
chức thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng; tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi
trường lập hồ sơ phê duyệt kết quả cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành
phố quyết định công bố hiện trạng rừng hàng năm; khai thác, sử dụng cơ sở dữ
liệu rừng phục vụ công tác quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định;
b) Tổ chức bàn giao toàn bộ cơ
sở dữ liệu điều tra rừng cấp xã, chủ rừng cho Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu, các chủ rừng lưu trữ, quản lý, sử dụng và hướng dẫn chuyên môn về khai
thác, sử dụng kết quả điều tra rừng theo đúng quy định; Số liệu điều tra rừng
là cơ sở pháp lý quan trọng để triển khai thực hiện công tác quản lý bảo vệ
rừng, theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm ở các địa phương, đơn
vị.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã, các
sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan
a) Kết quả điều tra rừng phục
vụ cho việc lập quy hoạch, kế hoạch về phát triển kinh tế lâm nghiệp, bảo vệ
môi trường, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng và phục vụ các chương
trình quan trọng khác có liên quan;
b) Tổ chức quản lý, khai thác,
sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
cũ; đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa kết quả thống kê, kiểm kê đất đai với kết
quả điều tra rừng và theo dõi diễn biến rừng hàng năm theo đúng quy định;
c) Ủy ban nhân dân cấp xã có
trách nhiệm quản lý, lưu trữ dữ liệu điều tra rừng trên địa bàn quản lý; tổ chức
quản lý nghiêm diện tích rừng hiện có theo quy định của pháp luật. Hàng năm
phối hợp Chi cục Kiểm lâm tổ chức thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng;
thống nhất, đồng bộ dữ liệu diện tích 03 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng
hộ, rừng sản xuất) với dữ liệu quản lý đất đai; quyết định công bố hiện trạng
rừng và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng theo quy định.
Điều 3. Quyết định có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở
Tài chính, Giám đốc Sở Quy hoạch và Kiến trúc, Giám đốc Công an Thành phố, Tư
lệnh Bộ Tư lệnh Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có
rừng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy,
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Lưu: VT, (ĐT/NĐD).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC CÁC PHỤ BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA RỪNG
(Kèm theo Quyết định số 2645/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hồ Chí Minh)
BIỂU
01A. CHỈ TIÊU BÌNH QUÂN CÁC TRẠNG THÁI RỪNG TỰ NHIÊN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
|
TT
|
Trạng thái rừng
|
Kí hiệu trạng thái rừng
|
Cây gỗ
|
Tre nứa
|
|
D1,3tb (cm)
|
Hmttb (m)
|
N (ha)
|
Mbq (m3) ha
|
Dbq (cm)
|
Hbq (m)
|
N/ha (1.000 cây)
|
|
1
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá
rộng rụng lá trung bình
|
RLB
|
14,4
|
10,9
|
1146
|
155,48
|
|
|
|
|
2
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá
rộng rụng lá nghèo kiệt
|
RLK
|
10,3
|
7,2
|
852
|
35,19
|
|
|
|
|
3
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá
rộng rụng lá nghèo
|
RLN
|
12,0
|
8,3
|
1154
|
77,13
|
|
|
|
|
4
|
Rừng tự nhiên gỗ ngập mặn
|
RNM
|
9,9
|
6,6
|
2973
|
95,82
|
|
|
|
|
5
|
Rừng tự nhiên gỗ ngập phèn
|
RNP
|
13,9
|
8,2
|
1163
|
97,77
|
|
|
|
|
6
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá
rộng thường xanh và nửa rụng lá trung bình
|
TXB
|
14,0
|
11,0
|
1202
|
142,15
|
|
|
|
|
7
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đá trung
bình
|
TXDB
|
15,3
|
10,1
|
1052
|
145,43
|
|
|
|
|
8
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đá giàu
|
TXDG
|
18,5
|
11,8
|
992
|
233,87
|
|
|
|
|
9
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đá nghèo
kiệt
|
TXDK
|
10,4
|
5,7
|
1045
|
33,94
|
|
|
|
|
10
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đá nghèo
|
TXDN
|
13,3
|
8,1
|
1051
|
79,75
|
|
|
|
|
11
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá
rộng thường xanh và nửa rụng lá giàu
|
TXG
|
17,3
|
12,8
|
994
|
232,72
|
|
|
|
|
12
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá
rộng thường xanh và nửa rụng lá nghèo kiệt
|
TXK
|
10,8
|
6,8
|
849
|
34,80
|
|
|
|
|
13
|
Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá
rộng thường xanh và nửa rụng lá nghèo
|
TXN
|
12,5
|
8,3
|
1089
|
74,24
|
|
|
|
|
14
|
Rừng tự nhiên hỗn giao gỗ và
tre nứa núi đất
|
HG
|
12,9
|
8,6
|
833
|
66,05
|
4,3
|
3,5
|
5,653
|
|
15
|
Rừng tự nhiên hỗn giao gỗ và
tre nứa núi đá
|
HGD
|
16,2
|
7,8
|
92
|
12,44
|
6,0
|
9,3
|
2,490
|
|
16
|
Rừng tự nhiên tre nứa núi đá
|
TND
|
12,7
|
7,2
|
144
|
10,32
|
6,0
|
9,3
|
1,928
|
BIỂU
01B. CHỈ TIÊU BÌNH QUÂN CÁC TRẠNG THÁI RỪNG TRỒNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
|
TT
|
Loài cây
|
D1,3tb (cm)
|
Hmttb (m)
|
Nbq ha
|
Mbq (m3) ha
|
|
1
|
Anh đào_5
|
11,7
|
6,7
|
718
|
33,09
|
|
2
|
Bạch đàn_5
|
13,2
|
9,0
|
810
|
115,10
|
|
3
|
Bằng lăng 5
|
17,9
|
8,0
|
534
|
67,49
|
|
4
|
Cau dừa_3
|
20,6
|
4,9
|
560
|
53,21
|
|
5
|
Cau dừa_5
|
24,9
|
11,4
|
444
|
140,71
|
|
6
|
Cao su_5
|
19,2
|
12,3
|
518
|
97,13
|
|
7
|
Dầu rái_5
|
26,5
|
13,4
|
417
|
176,49
|
|
8
|
Điều_5
|
18,9
|
6,2
|
337
|
41,36
|
|
9
|
Đước_5
|
9,1
|
6,4
|
4072
|
107,89
|
|
10
|
Giáng hương_1
|
7,1
|
3,7
|
1130
|
8,19
|
|
11
|
Gõ_3
|
16,3
|
7,6
|
350
|
33,68
|
|
12
|
Gõ+ Giáng hương_2
|
14,6
|
7,4
|
548
|
41,41
|
|
13
|
Gõ+ Giáng hương _3
|
16,4
|
8,2
|
353
|
43,84
|
|
14
|
Gõ + Muồng_3
|
19,8
|
9,6
|
524
|
100,74
|
|
15
|
Gõ+Sao_2
|
17,0
|
8,1
|
265
|
35,24
|
|
16
|
Gõ+Sao_3
|
16,1
|
7,9
|
402
|
48,84
|
|
17
|
Keo_1
|
8,3
|
7,9
|
1564
|
35,20
|
|
18
|
Keo_2
|
10,3
|
10,9
|
1736
|
83,14
|
|
19
|
Keo_3
|
14,9
|
11,3
|
1216
|
106,82
|
|
20
|
Keo_4
|
14,6
|
9,4
|
1263
|
103,80
|
|
21
|
Keo_5
|
14,1
|
8,9
|
936
|
96,24
|
|
22
|
Lộc vừng_2
|
7,1
|
3,0
|
587
|
3,75
|
|
23
|
Muồng_5
|
14,7
|
8,6
|
933
|
77,97
|
|
24
|
Muồng+Keo_5
|
14,8
|
9,1
|
874
|
94,58
|
|
25
|
Phi lao_5
|
20,5
|
11,4
|
566
|
150,67
|
|
26
|
Sao_5
|
29,8
|
15,4
|
306
|
216,92
|
|
27
|
Sao+Gõ+Muồng_5
|
23,9
|
13,6
|
337
|
162,63
|
|
28
|
Sấu_2
|
10,5
|
7,2
|
844
|
29,57
|
|
29
|
Tếch_5
|
26,0
|
13,3
|
331
|
141,26
|
|
30
|
Thông_5
|
20,6
|
14,2
|
836
|
226,05
|
|
31
|
Xà cừ_5
|
21,0
|
11,2
|
477
|
123,75
|
BIỂU
02. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất không có rừng
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích khác
|
|
Tổng
|
Vườn quốc gia
|
Khu dự trữ thiên nhiên
|
Khu bảo tồn loài- sinh cảnh
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG
|
Tổng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ nguồn nước
|
Rừng phòng hộ biên giới
|
Rừng chắn gió, chắn cát bay
|
Rừng chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất không
có rừng
|
34.431,22
|
16.694,46
|
5.913,01
|
10.781,45
|
|
|
|
8.103,98
|
5.726,02
|
|
|
789,82
|
1.588,14
|
4.290,02
|
5.342,76
|
|
I
|
DIỆN TÍCH CÓ RỪNG
|
28.024,13
|
15.278,84
|
5.539,68
|
9.739,16
|
|
|
|
6.600,94
|
5.470,93
|
|
|
526,97
|
603,04
|
3.986,78
|
2.157,57
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
19.396,20
|
13.535,21
|
5.531,24
|
8.003,97
|
|
|
|
4.503,41
|
3.515,91
|
|
|
434,51
|
552,99
|
|
1.357,58
|
|
1,1
|
Rừng nguyên sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Rừng
nguyên sinh núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Rừng
nguyên sinh núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3
|
Rừng
nguyên sinh ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,2
|
Rừng thứ sinh
|
19.396,20
|
13.535,21
|
5.531,24
|
8.003,97
|
|
|
|
4.503,41
|
3.515,91
|
|
|
434,51
|
552,99
|
|
1.357,58
|
|
1.2.1
|
Rừng gỗ
|
18.425,85
|
13.417,56
|
5.413,59
|
8.003,97
|
|
|
|
3.669,31
|
2.681,81
|
|
|
434,51
|
552,99
|
|
1.338,98
|
|
1.2.1.1
|
Rừng núi đất
|
10.613,81
|
7.631,31
|
|
7.631,31
|
|
|
|
2.652,44
|
2.260,76
|
|
|
391,68
|
|
|
330,06
|
|
1.2.1.1.1
|
Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá
|
9.895,20
|
7.142,69
|
|
7.142,69
|
|
|
|
2.438,96
|
2.192,69
|
|
|
246,27
|
|
|
313,55
|
|
|
Rừng
giàu
|
190,33
|
190,33
|
|
190,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
trung bình
|
5.302,94
|
5.007,55
|
|
5.007,55
|
|
|
|
271,26
|
265,25
|
|
|
6,01
|
|
|
24,13
|
|
|
Rừng
nghèo
|
2.927,66
|
1.402,49
|
|
1.402,49
|
|
|
|
1.406,11
|
1.278,47
|
|
|
127,64
|
|
|
119,06
|
|
|
Rừng
nghèo kiệt
|
1.474,27
|
542,32
|
|
542,32
|
|
|
|
761,59
|
648,97
|
|
|
112,62
|
|
|
170,36
|
|
|
Rừng
chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.2
|
Rừng lá rộng rụng lá
|
718,61
|
488,62
|
|
488,62
|
|
|
|
213,48
|
68,07
|
|
|
145,41
|
|
|
16,51
|
|
|
Rừng
giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
trung bình
|
328,05
|
203,23
|
|
203,23
|
|
|
|
124,77
|
|
|
|
124,77
|
|
|
0,05
|
|
|
Rừng
nghèo
|
343,20
|
253,77
|
|
253,77
|
|
|
|
73,96
|
53,32
|
|
|
20,64
|
|
|
15,47
|
|
|
Rừng
nghèo kiệt
|
47,36
|
31,62
|
|
31,62
|
|
|
|
14,75
|
14,75
|
|
|
|
|
|
0,99
|
|
|
Rừng
chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.3
|
Rừng lá kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.4
|
Rừng hỗn giao cây lá rộng
và cây lá kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.2
|
Rừng núi đá
|
5.958,15
|
5.394,91
|
5.394,91
|
|
|
|
|
419,97
|
419,97
|
|
|
|
|
|
143,27
|
|
|
Rừng
giàu
|
484,86
|
484,86
|
484,86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
trung bình
|
2.319,68
|
2.243,16
|
2.243,16
|
|
|
|
|
36,20
|
36,20
|
|
|
|
|
|
40,32
|
|
|
Rừng
nghèo
|
2.256,47
|
2.131,89
|
2.131,89
|
|
|
|
|
78,74
|
78,74
|
|
|
|
|
|
45,84
|
|
|
Rừng
nghèo kiệt
|
774,62
|
432,36
|
432,36
|
|
|
|
|
292,72
|
292,72
|
|
|
|
|
|
49,54
|
|
|
Rừng
chưa có trữ lượng
|
122,52
|
102,64
|
102,64
|
|
|
|
|
12,31
|
12,31
|
|
|
|
|
|
7,57
|
|
1.2.1.3
|
Rừng ngập nước
|
1.853,89
|
391,34
|
18,68
|
372,66
|
|
|
|
596,90
|
1,08
|
|
|
42,83
|
552,99
|
|
865,65
|
|
|
Rừng
ngập mặn
|
1.414,25
|
19,15
|
18,68
|
0,47
|
|
|
|
554,07
|
1,08
|
|
|
|
552,99
|
|
841,03
|
|
|
Rừng
ngập phèp
|
439,64
|
372,19
|
|
372,19
|
|
|
|
42,83
|
|
|
|
42,83
|
|
|
24,62
|
|
|
Rừng
ngập nước ngọt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.4
|
Rừng trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Rừng tre nứa
|
79,46
|
79,46
|
79,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
tre, nứa núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
tre, nứa núi đá
|
79,46
|
79,46
|
79,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
890,89
|
38,19
|
38,19
|
|
|
|
|
834,10
|
834,10
|
|
|
|
|
|
18,60
|
|
|
Rừng
hỗn giao núi đất
|
852,70
|
|
|
|
|
|
|
834,10
|
834,10
|
|
|
|
|
|
18,60
|
|
|
Rừng
hỗn giao núi đá
|
38,19
|
38,19
|
38,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.4
|
Rừng cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
cau dừa núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
cau dừa núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
cau dừa ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
cau dừa trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
8.627,93
|
1.743,63
|
8,44
|
1.735,19
|
|
|
|
2.097,53
|
1.955,02
|
|
|
92,46
|
50,05
|
3.986,78
|
799,99
|
|
2,1
|
Rừng gỗ (loài cây, cấp tuổi,
nguồn gốc)
|
8.593,62
|
1.710,62
|
0,63
|
1.709,99
|
|
|
|
2.097,53
|
1.955,02
|
|
|
92,46
|
50,05
|
3.986,78
|
798,69
|
|
|
Rừng
gỗ trồng núi đất
|
8.113,65
|
1.696,47
|
|
1.696,47
|
|
|
|
2.051,09
|
1.955,02
|
|
|
92,46
|
3,61
|
3.986,78
|
379,31
|
|
|
Rừng
gỗ trồng núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
gỗ trồng ngọt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
gỗ trồng ngập mặn
|
410,60
|
|
|
|
|
|
|
46,44
|
|
|
|
|
46,44
|
|
364,16
|
|
|
Rừng
gỗ trồng ngập phèn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
gỗ trồng đất cát
|
69,37
|
14,15
|
0,63
|
13,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55,22
|
|
2,2
|
Rừng tre nứa
|
1,94
|
1,08
|
|
1,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,86
|
|
|
Rừng
tre nứa trồng núi đất
|
1,94
|
1,08
|
|
1,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,86
|
|
|
Rừng
tre nứa trồng núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Rừng cau dừa
|
32,37
|
31,93
|
7,81
|
24,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,44
|
|
|
Rừng
cau dừa núi đất
|
32,37
|
31,93
|
7,81
|
24,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,44
|
|
|
Rừng
cau dừa núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
cau dừa ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
cau dừa trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
DIỆN TÍCH CHƯA CÓ RỪNG
|
6.407,09
|
1.415,62
|
373,33
|
1.042,29
|
|
|
|
1.503,04
|
255,09
|
|
|
262,85
|
985,10
|
303,24
|
3.185,19
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây rừng
nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng
|
312,73
|
154,41
|
|
154,41
|
|
|
|
90,15
|
3,90
|
|
|
86,25
|
|
61,91
|
6,26
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
532,11
|
391,01
|
97,99
|
293,02
|
|
|
|
90,66
|
61,70
|
|
|
12,57
|
16,39
|
|
50,44
|
|
3
|
Diện tích khác
|
5.562,25
|
870,20
|
275,34
|
594,86
|
|
|
|
1.322,23
|
189,49
|
|
|
164,03
|
968,71
|
241,33
|
3.128,49
|
BIỂU
03A. TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
Đơn
vị tính: m3
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất không có rừng
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích khác
|
|
Tổng
|
Vườn quốc gia
|
Khu dự trữ thiên nhiên
|
Khu bảo tồn loài- sinh cảnh
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG
|
Tổng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ nguồn nước
|
Rừng phòng hộ biên giới
|
Rừng chắn gió, chắn cát bay
|
Rừng chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất
không có rừng
|
2.722.426,8
|
1.698.250,9
|
627.309,3
|
1.070.941,6
|
|
|
|
559.348,5
|
453.068,9
|
|
|
47.976,7
|
58.302,9
|
274.001,2
|
190.826,2
|
|
I
|
DIỆN TÍCH CÓ RỪNG
|
2.722.426,8
|
1.698.250,9
|
627.309,3
|
1.070.941,6
|
|
|
|
559.348,5
|
453.068,9
|
|
|
47.976,7
|
58.302,9
|
274.001,2
|
190.826,2
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
2.038.973,0
|
1.595.242,4
|
627.214,3
|
968.028,1
|
|
|
|
328.897,3
|
236.494,7
|
|
|
39.426,6
|
52.976,0
|
|
114.833,3
|
|
1,1
|
Rừng nguyên sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Rừng nguyên sinh núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Rừng nguyên sinh núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3
|
Rừng nguyên sinh ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,2
|
Rừng thứ sinh
|
2.038.973,0
|
1.595.242,4
|
627.214,3
|
968.028,1
|
|
|
|
328.897,3
|
236.494,7
|
|
|
39.426,6
|
52.976,0
|
|
114.833,3
|
|
1.2.1
|
Rừng gỗ
|
1.981.318,1
|
1.593.950,4
|
625.922,3
|
968.028,1
|
|
|
|
273.763,8
|
181.361,2
|
|
|
39.426,6
|
52.976,0
|
|
113.603,9
|
|
1.2.1.1
|
Rừng núi đất
|
1.146.044,8
|
931.583,6
|
|
931.583,6
|
|
|
|
195.032,8
|
159.795,1
|
|
|
35.237,7
|
|
|
19.428,4
|
|
1.2.1.1.1
|
Rừng lá rộng thường xanh
và nửa rụng lá
|
1.066.905,2
|
879.302,8
|
|
879.302,8
|
|
|
|
169.409,6
|
155.165,0
|
|
|
14.244,6
|
|
|
18.192,8
|
|
|
Rừng giàu
|
44.290,0
|
44.290,0
|
|
44.290,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
754.079,2
|
712.074,9
|
|
712.074,9
|
|
|
|
38.573,1
|
37.718,5
|
|
|
854,6
|
|
|
3.431,2
|
|
|
Rừng nghèo
|
217.233,1
|
104.065,1
|
|
104.065,1
|
|
|
|
104.333,7
|
94.862,6
|
|
|
9.471,1
|
|
|
8.834,3
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
51.302,9
|
18.872,8
|
|
18.872,8
|
|
|
|
26.502,8
|
22.583,9
|
|
|
3.918,9
|
|
|
5.927,3
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.2
|
Rừng lá rộng rụng lá
|
79.139,6
|
52.280,8
|
|
52.280,8
|
|
|
|
25.623,2
|
4.630,1
|
|
|
20.993,1
|
|
|
1.235,6
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
51.011,7
|
31.602,3
|
|
31.602,3
|
|
|
|
19.401,6
|
|
|
|
19.401,6
|
|
|
7,8
|
|
|
Rừng nghèo
|
26.460,6
|
19.565,4
|
|
19.565,4
|
|
|
|
5.702,4
|
4.110,9
|
|
|
1.591,5
|
|
|
1.192,8
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
1.667,3
|
1.113,1
|
|
1.113,1
|
|
|
|
519,2
|
519,2
|
|
|
|
|
|
35,0
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.3
|
Rừng lá kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.4
|
Rừng hỗn giao cây lá rộng
và cây lá kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.2
|
Rừng núi đá
|
656.790,8
|
624.132,8
|
624.132,8
|
|
|
|
|
21.462,6
|
21.462,6
|
|
|
|
|
|
11.195,4
|
|
|
Rừng giàu
|
113.408,7
|
113.408,7
|
113.408,7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
337.281,9
|
326.155,7
|
326.155,7
|
|
|
|
|
5.263,6
|
5.263,6
|
|
|
|
|
|
5.862,6
|
|
|
Rừng nghèo
|
179.840,8
|
169.911,7
|
169.911,7
|
|
|
|
|
6.275,6
|
6.275,6
|
|
|
|
|
|
3.653,5
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
26.259,4
|
14.656,7
|
14.656,7
|
|
|
|
|
9.923,4
|
9.923,4
|
|
|
|
|
|
1.679,3
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.3
|
Rừng ngập nước
|
178.482,5
|
38.234,0
|
1.789,5
|
36.444,5
|
|
|
|
57.268,4
|
103,5
|
|
|
4.188,9
|
52.976,0
|
|
82.980,1
|
|
|
Rừng ngập mặn
|
135.486,4
|
1.834,4
|
1.789,5
|
44,9
|
|
|
|
53.079,5
|
103,5
|
|
|
|
52.976,0
|
|
80.572,5
|
|
|
Rừng ngập phèp
|
42.996,1
|
36.399,6
|
|
36.399,6
|
|
|
|
4.188,9
|
|
|
|
4.188,9
|
|
|
2.407,6
|
|
|
Rừng ngập nước ngọt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.4
|
Rừng trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Rừng tre nứa
|
818,5
|
818,5
|
818,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre, nứa núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre, nứa núi đá
|
818,5
|
818,5
|
818,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre
nứa
|
56.836,4
|
473,5
|
473,5
|
|
|
|
|
55.133,5
|
55.133,5
|
|
|
|
|
|
1.229,4
|
|
|
Rừng hỗn giao núi đất
|
56.362,9
|
|
|
|
|
|
|
55.133,5
|
55.133,5
|
|
|
|
|
|
1.229,4
|
|
|
Rừng hỗn giao núi đá
|
473,5
|
473,5
|
473,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.4
|
Rừng cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
683.453,8
|
103.008,5
|
95,0
|
102.913,5
|
|
|
|
230.451,2
|
216.574,2
|
|
|
8.550,1
|
5.326,9
|
274.001,2
|
75.992,9
|
|
2,1
|
Rừng gỗ (loài cây, cấp
tuổi, nguồn gốc)
|
683.453,8
|
103.008,5
|
95,0
|
102.913,5
|
|
|
|
230.451,2
|
216.574,2
|
|
|
8.550,1
|
5.326,9
|
274.001,2
|
75.992,9
|
|
|
Rừng gỗ trồng núi đất
|
628.696,2
|
100.876,0
|
|
100.876,0
|
|
|
|
225.440,5
|
216.574,2
|
|
|
8.550,1
|
316,2
|
274.001,2
|
28.378,5
|
|
|
Rừng gỗ trồng núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng ngọt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng ngập mặn
|
44.303,7
|
|
|
|
|
|
|
5.010,7
|
|
|
|
|
5.010,7
|
|
39.293,0
|
|
|
Rừng gỗ trồng ngập phèn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng đất cát
|
10.453,9
|
2.132,5
|
95,0
|
2.037,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.321,4
|
|
2,2
|
Rừng tre nứa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre nứa trồng núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre nứa trồng núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Rừng cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
DIỆN TÍCH CHƯA CÓ
RỪNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây
rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Diện tích khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
03B. TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
Đơn
vị tính: tre, nứa: 1000 cây
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất không có rừng
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Ngoài QH
|
|
Tổng
|
Vườn quốc gia
|
Khu dự trữ thiên nhiên
|
Khu bảo tồn loài-sinh cảnh
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG
|
Tổng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ nguồn nước
|
Rừng phòng hộ biên giới
|
Rừng chắn gió, chắn cát bay
|
Rừng chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất
không có rừng
|
5.097,6
|
271,0
|
252,0
|
19,0
|
|
|
|
4.715,2
|
4.715,2
|
|
|
|
|
|
111,4
|
|
I
|
DIỆN TÍCH CÓ RỪNG
|
5.097,6
|
271,0
|
252,0
|
19,0
|
|
|
|
4.715,2
|
4.715,2
|
|
|
|
|
|
111,4
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
5.068,6
|
248,3
|
248,3
|
|
|
|
|
4.715,2
|
4.715,2
|
|
|
|
|
|
105,2
|
|
1,1
|
Rừng nguyên sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Rừng nguyên sinh núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Rừng nguyên sinh núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3
|
Rừng nguyên sinh ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,2
|
Rừng thứ sinh
|
5.068,6
|
248,3
|
248,3
|
|
|
|
|
4.715,2
|
4.715,2
|
|
|
|
|
|
105,2
|
|
1.2.1
|
Rừng gỗ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1
|
Rừng núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.1
|
Rừng lá rộng thường xanh
và nửa rụng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.2
|
Rừng lá rộng rụng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.3
|
Rừng lá kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.4
|
Rừng hỗn giao cây lá rộng
và cây lá kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.2
|
Rừng núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.3
|
Rừng ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng ngập mặn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng ngập phèp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng ngập nước ngọt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.4
|
Rừng trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Rừng tre nứa
|
153,2
|
153,2
|
153,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre, nứa núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre, nứa núi đá
|
153,2
|
153,2
|
153,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
4.915,4
|
95,1
|
95,1
|
|
|
|
|
4.715,2
|
4.715,2
|
|
|
|
|
|
105,2
|
|
|
Rừng hỗn giao núi đất
|
4.820,3
|
|
|
|
|
|
|
4.715,2
|
4.715,2
|
|
|
|
|
|
105,2
|
|
|
Rừng hỗn giao núi đá
|
95,1
|
95,1
|
95,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.4
|
Rừng cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
29,0
|
22,7
|
3,7
|
19,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,3
|
|
2,1
|
Rừng gỗ (loài cây, cấp
tuổi, nguồn gốc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng ngọt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng ngập mặn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng ngập phèn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng đất cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Rừng tre nứa
|
13,7
|
7,6
|
|
7,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,1
|
|
|
Rừng tre nứa trồng núi đất
|
13,7
|
7,6
|
|
7,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,1
|
|
|
Rừng tre nứa trồng núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Rừng cau dừa
|
15,3
|
15,1
|
3,7
|
11,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
|
|
Rừng cau dừa núi đất
|
15,3
|
15,1
|
3,7
|
11,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
|
|
Rừng cau dừa núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
04: TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
Đơn
vị tính: tấn
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất không có rừng
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích khác
|
|
Tổng
|
Vườn quốc gia
|
Khu dự trữ thiên nhiên
|
Khu bảo tồn loài- sinh cảnh
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG
|
Tổng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ nguồn nước
|
Rừng phòng hộ biên giới
|
Rừng chắn gió, chắn cát bay
|
Rừng chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất
không có rừng
|
1.303.729,6
|
817.672,1
|
301.297,6
|
516.374,5
|
|
|
|
260.825,8
|
210.574,5
|
|
|
23.171,4
|
27.079,9
|
134.589,7
|
90.642,0
|
|
I
|
DIỆN TÍCH CÓ RỪNG
|
1.303.729,6
|
817.672,1
|
301.297,6
|
516.374,5
|
|
|
|
260.825,8
|
210.574,5
|
|
|
23.171,4
|
27.079,9
|
134.589,7
|
90.642,0
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
976.570,1
|
769.031,7
|
300.756,9
|
468.274,8
|
|
|
|
154.700,2
|
111.207,9
|
|
|
19.160,9
|
24.331,4
|
|
52.838,2
|
|
1,1
|
Rừng nguyên sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Rừng nguyên sinh núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Rừng nguyên sinh núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3
|
Rừng nguyên sinh ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,2
|
Rừng thứ sinh
|
976.570,1
|
769.031,7
|
300.756,9
|
468.274,8
|
|
|
|
154.700,2
|
111.207,9
|
|
|
19.160,9
|
24.331,4
|
|
52.838,2
|
|
1.2.1
|
Rừng gỗ
|
949.387,4
|
768.452,2
|
300.177,4
|
468.274,8
|
|
|
|
128.677,1
|
85.184,8
|
|
|
19.160,9
|
24.331,4
|
|
52.258,1
|
|
1.2.1.1
|
Rừng núi đất
|
552.844,6
|
451.319,0
|
|
451.319,0
|
|
|
|
92.447,3
|
75.235,2
|
|
|
17.212,1
|
|
|
9.078,3
|
|
1.2.1.1.1
|
Rừng lá rộng thường xanh
và nửa rụng lá
|
513.894,3
|
425.672,0
|
|
425.672,0
|
|
|
|
79.721,0
|
73.084,0
|
|
|
6.637,0
|
|
|
8.501,3
|
|
|
Rừng giàu
|
21.773,9
|
21.773,9
|
|
21.773,9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
366.964,4
|
346.522,8
|
|
346.522,8
|
|
|
|
18.771,8
|
18.355,9
|
|
|
415,9
|
|
|
1.669,8
|
|
|
Rừng nghèo
|
101.864,0
|
48.806,5
|
|
48.806,5
|
|
|
|
48.915,7
|
44.474,0
|
|
|
4.441,7
|
|
|
4.141,8
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
23.292,0
|
8.568,8
|
|
8.568,8
|
|
|
|
12.033,5
|
10.254,1
|
|
|
1.779,4
|
|
|
2.689,7
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.2
|
Rừng lá rộng rụng lá
|
38.950,3
|
25.647,0
|
|
25.647,0
|
|
|
|
12.726,3
|
2.151,2
|
|
|
10.575,1
|
|
|
577,0
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
25.850,9
|
16.014,8
|
|
16.014,8
|
|
|
|
9.832,1
|
|
|
|
9.832,1
|
|
|
4,0
|
|
|
Rừng nghèo
|
12.355,5
|
9.135,6
|
|
9.135,6
|
|
|
|
2.662,5
|
1.919,5
|
|
|
743,0
|
|
|
557,4
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
743,9
|
496,6
|
|
496,6
|
|
|
|
231,7
|
231,7
|
|
|
|
|
|
15,6
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.3
|
Rừng lá kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.1.4
|
Rừng hỗn giao cây lá rộng
và cây lá kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng giàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.2
|
Rừng núi đá
|
314.430,3
|
299.355,4
|
299.355,4
|
|
|
|
|
9.902,1
|
9.902,1
|
|
|
|
|
|
5.172,8
|
|
|
Rừng giàu
|
55.613,5
|
55.613,5
|
55.613,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình
|
163.073,0
|
157.694,0
|
157.694,0
|
|
|
|
|
2.544,7
|
2.544,7
|
|
|
|
|
|
2.834,3
|
|
|
Rừng nghèo
|
84.046,3
|
79.519,3
|
79.519,3
|
|
|
|
|
2.936,9
|
2.936,9
|
|
|
|
|
|
1.590,1
|
|
|
Rừng nghèo kiệt
|
11.697,5
|
6.528,6
|
6.528,6
|
|
|
|
|
4.420,5
|
4.420,5
|
|
|
|
|
|
748,4
|
|
|
Rừng chưa có trữ lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.3
|
Rừng ngập nước
|
82.112,5
|
17.777,8
|
822,0
|
16.955,8
|
|
|
|
26.327,7
|
47,5
|
|
|
1.948,8
|
24.331,4
|
|
38.007,0
|
|
|
Rừng ngập mặn
|
62.227,4
|
842,7
|
822,0
|
20,7
|
|
|
|
24.378,9
|
47,5
|
|
|
|
24.331,4
|
|
37.005,8
|
|
|
Rừng ngập phèp
|
19.885,1
|
16.935,1
|
|
16.935,1
|
|
|
|
1.948,8
|
|
|
|
1.948,8
|
|
|
1.001,2
|
|
|
Rừng ngập nước ngọt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.4
|
Rừng trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Rừng tre nứa
|
365,6
|
365,6
|
365,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre, nứa núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre, nứa núi đá
|
365,6
|
365,6
|
365,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre
nứa
|
26.817,1
|
213,9
|
213,9
|
|
|
|
|
26.023,1
|
26.023,1
|
|
|
|
|
|
580,1
|
|
|
Rừng hỗn giao núi đất
|
26.603,2
|
|
|
|
|
|
|
26.023,1
|
26.023,1
|
|
|
|
|
|
580,1
|
|
|
Rừng hỗn giao núi đá
|
213,9
|
213,9
|
213,9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.4
|
Rừng cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
327.159,5
|
48.640,4
|
540,7
|
48.099,7
|
|
|
|
106.125,6
|
99.366,6
|
|
|
4.010,5
|
2.748,5
|
134.589,7
|
37.803,8
|
|
2,1
|
Rừng gỗ (loài cây, cấp
tuổi, nguồn gốc)
|
326.661,2
|
48.142,1
|
42,4
|
48.099,7
|
|
|
|
106.125,6
|
99.366,6
|
|
|
4.010,5
|
2.748,5
|
134.589,7
|
37.803,8
|
|
|
Rừng gỗ trồng núi đất
|
299.080,8
|
47.189,7
|
|
47.189,7
|
|
|
|
103.534,2
|
99.366,6
|
|
|
4.010,5
|
157,1
|
134.589,7
|
13.767,2
|
|
|
Rừng gỗ trồng núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng ngọt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng ngập mặn
|
22.911,5
|
|
|
|
|
|
|
2.591,4
|
|
|
|
|
2.591,4
|
|
20.320,1
|
|
|
Rừng gỗ trồng ngập phèn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng gỗ trồng đất cát
|
4.668,9
|
952,4
|
42,4
|
910,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.716,5
|
|
2,2
|
Rừng tre nứa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre nứa trồng núi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng tre nứa trồng núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Rừng cau dừa
|
498,3
|
498,3
|
498,3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đất
|
498,3
|
498,3
|
498,3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa núi đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng cau dừa trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
DIỆN TÍCH CHƯA CÓ
RỪNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây
rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Diện tích khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
05. TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA TRE NỨA TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
Đơn
vị tính: Cây
|
TT
|
Tên cây
|
Số cây theo tổ tuổi
|
Hvntb (m)
|
Dtb (cm)
|
|
Tổng
|
Non
|
Trung bình
|
Già
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6
|
(7)
|
(8)
|
|
|
Tổng cộng
|
5.097.600
|
1.829.784
|
1.883.969
|
1.383.848
|
|
|
|
1
|
Tre
|
277.477
|
44.528
|
69.680
|
163.268
|
9,30
|
6,00
|
|
2
|
Nứa
|
4.820.124
|
1.785.256
|
1.814.288
|
1.220.579
|
3,50
|
4,30
|
BIỂU
06. TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
Đơn
vị tính diện tích: ha
Tỷ
lệ che phủ: %
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
Tổng diện tích có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Phân loại theo mục đích sử dụng
|
Mục đích khác
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng
|
Diện tích rừng trồng chưa có rừng
|
Tổng cộng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
xã Bình Châu
|
8.705,51
|
4.981,67
|
2.534,57
|
2.329,20
|
117,90
|
4.950,11
|
3.985,32
|
|
964,79
|
31,56
|
57,22
|
|
2
|
xã Châu Pha
|
6.564,30
|
1.300,41
|
550,34
|
750,07
|
|
1.265,23
|
|
1.265,23
|
|
35,18
|
19,81
|
|
3
|
phường Long Hương
|
4.122,09
|
319,20
|
234,74
|
84,46
|
|
307,64
|
|
307,64
|
|
11,56
|
7,74
|
|
4
|
phường Tân Phước
|
8.361,84
|
796,74
|
293,55
|
502,96
|
0,23
|
222,42
|
|
222,42
|
|
574,32
|
9,53
|
|
5
|
xã Long Hải
|
2.793,31
|
469,22
|
407,36
|
61,81
|
0,05
|
401,75
|
|
401,75
|
|
67,47
|
16,8
|
|
6
|
xã Long Điền
|
5.144,14
|
352,81
|
277,42
|
74,84
|
0,55
|
330,50
|
|
330,50
|
|
22,31
|
6,86
|
|
7
|
xã Phước Hải
|
7.044,38
|
1.150,89
|
1.077,78
|
69,44
|
3,67
|
1.108,40
|
|
1.108,40
|
|
42,49
|
16,34
|
|
8
|
phường Tân Hải
|
5.186,03
|
1.528,72
|
1.066,19
|
462,53
|
|
1.349,06
|
|
1.349,06
|
|
179,66
|
29,48
|
|
9
|
xã Hồ Tràm
|
9.450,75
|
2.198,88
|
1.992,56
|
116,26
|
90,06
|
2.138,89
|
1.515,08
|
623,81
|
|
59,99
|
23,27
|
|
10
|
xã Xuyên Mộc
|
10.296,39
|
5.058,04
|
3.987,14
|
1.032,21
|
38,69
|
4.982,57
|
4.393,17
|
|
589,40
|
75,47
|
49,12
|
|
11
|
xã Hòa Hội
|
13.626,83
|
2.134,43
|
|
2.077,45
|
56,98
|
2.005,79
|
|
|
2.005,79
|
128,64
|
15,66
|
|
12
|
phường Phú Mỹ
|
7.092,08
|
184,01
|
67,98
|
116,03
|
|
102,73
|
|
102,73
|
|
81,28
|
2,59
|
|
13
|
xã Châu Đức
|
8.465,63
|
25,66
|
22,03
|
2,96
|
0,67
|
25,66
|
|
25,66
|
|
|
0,30
|
|
14
|
xã Xuân Sơn
|
7.380,58
|
323,88
|
|
323,59
|
0,29
|
312,08
|
|
312,08
|
|
11,80
|
4,39
|
|
15
|
xã Long Sơn
|
5.650,11
|
552,07
|
549,84
|
2,23
|
|
182,93
|
|
182,93
|
|
369,14
|
9,77
|
|
16
|
phường Phước Thắng
|
4.734,85
|
88,14
|
68,96
|
19,18
|
|
26,05
|
|
26,05
|
|
62,09
|
1,86
|
|
17
|
phường Rạch Dừa
|
1.970,19
|
12,93
|
3,89
|
9,04
|
|
|
|
|
|
12,93
|
0,66
|
|
18
|
xã Hòa Hiệp
|
9.928,26
|
489,22
|
|
485,58
|
3,64
|
488,71
|
|
|
488,71
|
0,51
|
4,93
|
|
19
|
phường Vũng Tàu
|
1.685,65
|
255,63
|
186,00
|
69,63
|
|
213,82
|
|
213,82
|
|
41,81
|
15,17
|
|
20
|
Đặc khu Côn Đảo
|
7.555,92
|
6.114,31
|
6.075,85
|
38,46
|
|
5.758,69
|
5.539,68
|
219,01
|
|
355,62
|
80,92
|
|
21
|
Phường Bà Rịa
|
1.555,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Phường Tam Long
|
3.469,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Phường Tam Thắng
|
1.175,97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Phường Tân Thành
|
6.162,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
xã Bàu Lâm
|
12.382,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
xã Bình Giã
|
6.696,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
xã Đất Đỏ
|
11.976,76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
xã Kim Long
|
6.392,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
xã Ngãi Giao
|
6.929,56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
xã Nghĩa Thành
|
6.566,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
199.066,93
|
28.336,86
|
19.396,20
|
8.627,93
|
312,73
|
26.173,03
|
15.433,25
|
6.691,09
|
4.048,69
|
2.163,83
|
14,23
|
BIỂU
07. DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Loài cây
|
Tổng cộng
|
Phân theo cấp tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Gõ+Giáng hương
|
45,67
|
10,67
|
13,94
|
20,22
|
0,84
|
|
|
2
|
Điều
|
705,41
|
|
7,12
|
45,14
|
|
653,15
|
|
3
|
Xà cừ
|
63,71
|
|
10,68
|
|
2,46
|
50,57
|
|
4
|
Đước
|
410,60
|
|
|
|
19,18
|
391,42
|
|
5
|
Thông
|
5,58
|
|
|
|
|
5,58
|
|
6
|
Gõ+Sao
|
214,62
|
5,70
|
68,67
|
125,00
|
4,28
|
10,97
|
|
7
|
Xà cừ+Bằng lăng
|
2,23
|
|
2,23
|
|
|
|
|
8
|
Sấu
|
2,64
|
|
2,64
|
|
|
|
|
9
|
Gõ+Muồng
|
38,94
|
|
9,58
|
25,17
|
|
4,19
|
|
10
|
Sao
|
329,16
|
|
20,01
|
11,63
|
16,42
|
281,10
|
|
11
|
Cau dừa
|
32,37
|
|
|
13,01
|
1,92
|
17,44
|
|
12
|
Dầu rái
|
161,29
|
|
2,43
|
0,68
|
1,90
|
156,28
|
|
13
|
Lộc vừng
|
0,78
|
|
0,78
|
|
|
|
|
14
|
Anh đào
|
8,99
|
|
|
|
|
8,99
|
|
15
|
Giáng hương
|
2,81
|
0,49
|
|
|
1,38
|
0,94
|
|
16
|
Tếch
|
90,51
|
|
|
|
|
90,51
|
|
17
|
Sao+Gõ
|
202,84
|
|
|
|
107,35
|
95,49
|
|
18
|
Muồng
|
207,47
|
|
|
0,12
|
|
207,35
|
|
19
|
Keo
|
4.525,00
|
2.001,92
|
1.362,53
|
21,38
|
48,57
|
1.090,60
|
|
20
|
Gõ
|
118,38
|
0,39
|
51,36
|
66,63
|
|
|
|
21
|
Cao su
|
886,65
|
|
|
|
|
886,65
|
|
22
|
Muồng+Keo
|
442,98
|
|
|
|
|
442,98
|
|
23
|
Muồng
|
0,06
|
|
|
|
|
0,06
|
|
24
|
Bạch đàn
|
51,14
|
|
0,08
|
|
|
51,06
|
|
25
|
Sao đen + Muồng
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
|
26
|
Tràm nước
|
2,49
|
|
|
2,49
|
|
|
|
27
|
Phi lao
|
70,01
|
|
|
|
|
70,01
|
|
28
|
Bằng lăng
|
3,56
|
|
|
|
|
3,56
|
|
29
|
Tre nứa
|
1,94
|
|
1,94
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
8.627,93
|
2.019,17
|
1.553,99
|
331,47
|
204,30
|
4.519,00
|
BIỂU
08. TRỮ LƯỢNG RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)
Đơn
vị tính: Gỗ: m3; tre, nứa: 1.000 cây
|
TT
|
Loài cây
|
Tổng cộng
|
Phân theo cấp tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Gõ+Giáng hương
|
1.587,1
|
87,5
|
577,1
|
885,7
|
36,8
|
|
|
2
|
Điều
|
29.204,8
|
|
294,9
|
1.868,9
|
|
27.041,0
|
|
3
|
Xà cừ
|
7.880,9
|
|
1.320,9
|
|
304,3
|
6.255,7
|
|
4
|
Đước
|
44.303,7
|
|
|
|
2.069,3
|
42.234,4
|
|
5
|
Thông
|
1.261,5
|
|
|
|
|
1.261,5
|
|
6
|
Gõ+Sao
|
10.535,0
|
46,7
|
2.417,3
|
6.099,9
|
187,4
|
1.783,7
|
|
7
|
Xà cừ+Bằng lăng
|
275,8
|
|
275,8
|
|
|
|
|
8
|
Sấu
|
78,1
|
|
78,1
|
|
|
|
|
9
|
Gõ+Muồng
|
3.635,6
|
|
419,7
|
2.534,6
|
|
681,3
|
|
10
|
Sao
|
63.043,8
|
|
704,2
|
567,5
|
801,4
|
60.970,7
|
|
11
|
Cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Dầu rái
|
28.468,0
|
|
428,9
|
120,0
|
335,4
|
27.583,7
|
|
13
|
Lộc vừng
|
2,9
|
|
2,9
|
|
|
|
|
14
|
Anh đào
|
297,6
|
|
|
|
|
297,6
|
|
15
|
Giáng hương
|
105,7
|
4,0
|
|
|
60,5
|
41,2
|
|
16
|
Tếch
|
12.789,2
|
|
|
|
|
12.789,2
|
|
17
|
Sao+Gõ
|
20.228,9
|
|
|
|
4.702,2
|
15.526,7
|
|
18
|
Muồng
|
16.185,5
|
|
|
12,1
|
|
16.173,4
|
|
19
|
Keo
|
295.936,2
|
70.468,5
|
113.227,7
|
2.283,2
|
5.041,4
|
104.915,4
|
|
20
|
Gõ
|
2.669,8
|
3,2
|
421,0
|
2.245,6
|
|
|
|
21
|
Cao su
|
86.094,3
|
|
|
|
|
86.094,3
|
|
22
|
Muồng+Keo
|
41.905,3
|
|
|
|
|
41.905,3
|
|
23
|
Muồng
|
4,7
|
|
|
|
|
4,7
|
|
24
|
Bạch đàn
|
5.886,3
|
|
9,2
|
|
|
5.877,1
|
|
25
|
Sao đen + Muồng
|
16,3
|
|
|
|
|
16,3
|
|
26
|
Tràm nước
|
266,0
|
|
|
266,0
|
|
|
|
27
|
Phi lao
|
10.550,4
|
|
|
|
|
10.550,4
|
|
28
|
Bằng lăng
|
240,4
|
|
|
|
|
240,4
|
|
|
Tổng
|
683.453,8
|
70.609,9
|
120.177,7
|
16.883,5
|
13.538,7
|
462.244,0
|
BIỂU
09. TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI TỈNH BÀ RỊA - VŨNG
TÀU (cũ)
Đơn
vị tính: Tấn
|
TT
|
Loài cây
|
Tổng cộng
|
Phân theo cấp tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Cao su
|
41.051,6
|
|
|
|
|
41.051,6
|
|
2
|
Đước
|
22.911,5
|
|
|
|
1.070,2
|
21.841,3
|
|
3
|
Tếch
|
5.702,2
|
|
|
|
|
5.702,2
|
|
4
|
Cau dừa
|
498,3
|
|
|
|
|
498,3
|
|
5
|
Lộc vừng
|
1,6
|
|
1,6
|
|
|
|
|
6
|
Xà cừ+Bằng lăng
|
122,2
|
|
122,2
|
|
|
|
|
7
|
Muồng
|
7.718,2
|
|
|
5,6
|
|
7.712,6
|
|
8
|
Keo
|
146.723,1
|
37.037,1
|
56.955,1
|
1.094,6
|
2.447,7
|
49.188,6
|
|
9
|
Điều
|
13.544,1
|
|
136,7
|
866,7
|
|
12.540,7
|
|
10
|
Dầu rái
|
12.596,5
|
|
189,7
|
53,1
|
148,4
|
12.205,3
|
|
11
|
Muồng+Keo
|
19.667,3
|
|
|
|
|
19.667,3
|
|
12
|
Anh đào
|
146,8
|
|
|
|
|
146,8
|
|
13
|
Gõ+Giáng hương
|
756,7
|
48,9
|
276,0
|
414,6
|
17,2
|
|
|
14
|
Xà cừ
|
3.490,3
|
|
585,1
|
|
134,8
|
2.770,4
|
|
15
|
Gõ+Muồng
|
1.665,3
|
|
196,4
|
1.173,0
|
|
295,9
|
|
16
|
Tràm nước
|
127,5
|
|
|
127,5
|
|
|
|
17
|
Sao+Gõ
|
8.942,1
|
|
|
|
2.200,5
|
6.741,6
|
|
18
|
Bạch đàn
|
2.705,2
|
|
4,2
|
|
|
2.701,0
|
|
19
|
Sao đen + Muồng
|
7,1
|
|
|
|
|
7,1
|
|
20
|
Giáng hương
|
49,9
|
2,3
|
|
|
28,3
|
19,3
|
|
21
|
Gõ+Sao
|
4.871,5
|
26,2
|
1.133,2
|
2.849,9
|
87,7
|
774,5
|
|
22
|
Bằng lăng
|
112,0
|
|
|
|
|
112,0
|
|
23
|
Phi lao
|
4.711,9
|
|
|
|
|
4.711,9
|
|
24
|
Sao
|
27.112,6
|
|
330,2
|
265,2
|
374,3
|
26.142,9
|
|
25
|
Thông
|
577,9
|
|
|
|
|
577,9
|
|
26
|
Muồng
|
2,2
|
|
|
|
|
2,2
|
|
27
|
Gõ
|
1.303,8
|
1,8
|
236,0
|
1.066,0
|
|
|
|
28
|
Sấu
|
40,1
|
|
40,1
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
327.162,5
|
37.116,3
|
60.206,5
|
7.916,2
|
6.509,1
|
215.411,4
|
BIỂU
10: TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(cũ)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất không có rừng
|
Tổng cộng
|
Phân theo mục đích sử dụng
|
Ngoài 03 loại rừng
|
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
|
DIỆN TÍCH CÓ RỪNG
|
28.024,13
|
25.866,56
|
15.278,84
|
6.600,94
|
3.986,78
|
2.157,57
|
|
I
|
RỪNG THEO NGUỒN GỐC
|
28.024,13
|
25.866,56
|
15.278,84
|
6.600,94
|
3.986,78
|
2.157,57
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
19.396,20
|
18.038,62
|
13.535,21
|
4.503,41
|
|
1.357,58
|
|
2
|
Rừng trồng
|
8.627,93
|
7.827,94
|
1.743,63
|
2.097,53
|
3.986,78
|
799,99
|
|
II
|
RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
28.024,13
|
25.866,56
|
15.278,84
|
6.600,94
|
3.986,78
|
2.157,57
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
19.614,47
|
18.885,20
|
9.360,79
|
5.537,63
|
3.986,78
|
729,27
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
6.075,80
|
5.932,53
|
5.512,56
|
419,97
|
|
143,27
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
2.264,49
|
1.034,68
|
391,34
|
643,34
|
|
1.229,81
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
69,37
|
14,15
|
14,15
|
|
|
55,22
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY
|
19.396,20
|
18.038,62
|
13.535,21
|
4.503,41
|
|
1.357,58
|
|
1
|
Rừng gỗ
|
18.425,85
|
17.086,87
|
13.417,56
|
3.669,31
|
|
1.338,98
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
79,46
|
79,46
|
79,46
|
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
890,89
|
872,29
|
38,19
|
834,10
|
|
18,60
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
11A. TỔNG HỢP TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(cũ)
Đơn
vị tính: Gỗ: m3
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất không có rừng
|
Tổng cộng
|
Phân theo mục đích sử dụng
|
Ngoài 03 loại rừng
|
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
|
DIỆN TÍCH CÓ RỪNG
|
28.024,13
|
25.866,56
|
15.278,84
|
6.600,94
|
3.986,78
|
2.157,57
|
|
I
|
RỪNG THEO NGUỒN GỐC
|
28.024,13
|
25.866,56
|
15.278,84
|
6.600,94
|
3.986,78
|
2.157,57
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
19.396,20
|
18.038,62
|
13.535,21
|
4.503,41
|
|
1.357,58
|
|
2
|
Rừng trồng
|
8.627,93
|
7.827,94
|
1.743,63
|
2.097,53
|
3.986,78
|
799,99
|
|
II
|
RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
28.024,13
|
25.866,56
|
15.278,84
|
6.600,94
|
3.986,78
|
2.157,57
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
19.614,47
|
18.885,20
|
9.360,79
|
5.537,63
|
3.986,78
|
729,27
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
6.075,80
|
5.932,53
|
5.512,56
|
419,97
|
|
143,27
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
2.264,49
|
1.034,68
|
391,34
|
643,34
|
|
1.229,81
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
69,37
|
14,15
|
14,15
|
|
|
55,22
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY
|
19.396,20
|
18.038,62
|
13.535,21
|
4.503,41
|
|
1.357,58
|
|
1
|
Rừng gỗ
|
18.425,85
|
17.086,87
|
13.417,56
|
3.669,31
|
|
1.338,98
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
79,46
|
79,46
|
79,46
|
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
890,89
|
872,29
|
38,19
|
834,10
|
|
18,60
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
11B. TỔNG HỢP TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
Đơn
vị tính: tre, nứa: 1.000 cây
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất không có rừng
|
Tổng cộng
|
Phân theo mục đích sử dụng
|
Ngoài 03 loại rừng
|
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
|
DIỆN TÍCH CÓ RỪNG
|
5.097,6
|
4.986,2
|
271,0
|
4.715,2
|
|
111,4
|
|
I
|
RỪNG THEO NGUỒN GỐC
|
5.097,6
|
4.986,2
|
271,0
|
4.715,2
|
|
111,4
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
5.068,6
|
4.963,5
|
248,3
|
4.715,2
|
|
105,1
|
|
2
|
Rừng trồng
|
29,0
|
22,7
|
22,7
|
|
|
6,3
|
|
II
|
RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
5.097,6
|
4.986,2
|
271,0
|
4.715,2
|
|
111,4
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
4.849,3
|
4.737,9
|
22,7
|
4.715,2
|
|
111,4
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
248,3
|
248,3
|
248,3
|
|
|
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY
|
5.068,6
|
4.963,5
|
248,3
|
4.715,2
|
|
105,1
|
|
1
|
Rừng gỗ
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
153,2
|
153,2
|
153,2
|
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
4.915,4
|
4.810,3
|
95,1
|
4.715,2
|
|
105,1
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
12. TỔNG HỢP TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(cũ)
Đơn
vị tính: Tấn
|
TT
|
Trạng thái rừng và đất không có rừng
|
Tổng
cộng
|
Phân theo mục đích sử dụng
|
Ngoài 03 loại rừng
|
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
|
DIỆN TÍCH CÓ RỪNG
|
1.303.729,6
|
1.213.087,6
|
817.672,1
|
260.825,8
|
134.589,7
|
90.642,0
|
|
I
|
RỪNG THEO NGUỒN GỐC
|
1.303.729,6
|
1.213.087,6
|
817.672,1
|
260.825,8
|
134.589,7
|
90.642,0
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
976.570,1
|
923.731,9
|
769.031,7
|
154.700,2
|
|
52.838,2
|
|
2
|
Rừng trồng
|
327.159,5
|
289.355,7
|
48.640,4
|
106.125,6
|
134.589,7
|
37.803,8
|
|
II
|
RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1.303.729,6
|
1.213.087,6
|
817.672,1
|
260.825,8
|
134.589,7
|
90.642,0
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
879.026,9
|
855.601,3
|
499.007,0
|
222.004,6
|
134.589,7
|
23.425,6
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
315.009,8
|
309.837,0
|
299.934,9
|
9.902,1
|
|
5.172,8
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
105.024,0
|
46.696,9
|
17.777,8
|
28.919,1
|
|
58.327,1
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
4.668,9
|
952,4
|
952,4
|
|
|
3.716,5
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY
|
976.570,1
|
923.731,9
|
769.031,7
|
154.700,2
|
|
52.838,2
|
|
1
|
Rừng gỗ
|
949.387,4
|
897.129,3
|
768.452,2
|
128.677,1
|
|
52.258,1
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
365,6
|
365,6
|
365,6
|
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
26.817,1
|
26.237,0
|
213,9
|
26.023,1
|
|
580,1
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH
MỤC BẢN ĐỒ
(Kèm theo Quyết định số 2645/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hồ Chí Minh)
|
TT
|
Tên bản đồ
|
Tỷ lệ bản đồ
|
|
I
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
|
1/50.000
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
|
|
1
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Châu Đức
|
1/10.000
|
|
2
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Xuân Sơn
|
1/10.000
|
|
3
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 phường Vũng Tàu
|
1/5.000
|
|
4
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 phường Phước Thắng
|
1/10.000
|
|
5
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 phường Rạch Dừa
|
1/10.000
|
|
6
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Long Sơn
|
1/10.000
|
|
7
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Long Hương
|
1/10.000
|
|
8
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Tân Hải
|
1/10.000
|
|
9
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Châu Pha
|
1/10.000
|
|
10
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 phường Phú Mỹ
|
1/10.000
|
|
11
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 phường Tân Phước
|
1/10.000
|
|
12
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Long Hải
|
1/5.000
|
|
13
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Long Điền
|
1/10.000
|
|
14
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Phước Hải
|
1/10.000
|
|
15
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Hồ Tràm
|
1/10.000
|
|
16
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Xuyên Mộc
|
1/10.000
|
|
17
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Hòa Hội
|
1/25.000
|
|
18
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Bình Châu
|
1/10.000
|
|
19
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 xã Hòa Hiệp
|
1/10.000
|
|
20
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 Đặc khu Côn Đảo
|
1/10.000
|
|
III
|
CHỦ RỪNG NHÓM II
|
|
|
1
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Bà Rịa - Vũng Tàu
|
1/10.000
|
|
2
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 BQL Khu bảo tôn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu
|
1/10.000
|
|
3
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 Công ty CPPT Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu
|
1/5.000
|
|
4
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng Thành phố Hồ Chí Minh
|
1/25.000
|
|
5
|
Bản đồ hiện trạng rừng năm
2025 BQL Vườn quốc gia Côn Đảo
|
1/10.000
|
Quyết định 2645/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt và công bố kết quả điều tra xác định hiện trạng rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) giai đoạn 2024-2025 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2645/QĐ-UBND ngày 07/05/2026 phê duyệt và công bố kết quả điều tra xác định hiện trạng rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) giai đoạn 2024-2025 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
05/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
22/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2024
Ban hành:
27/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
18/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
274
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|