|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1637/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
Căn
cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ
tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị định
số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.
1. Bãi
bỏ nội dung tại số thứ tự 13A và 11B Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần
II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi
bỏ nội dung tại số thứ tự 13B Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 364/QĐ-BNNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ; Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, LNKL.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 05 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.000095
|
Miễn,
giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)
|
Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (Phụ lục II).
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.000058
|
Miễn,
giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (Phụ lục II).
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012531
|
Hỗ
trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ
gia đình, cá nhân
|
Điều
43 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ
sung Điều 15 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP).
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Tên thủ tục: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối
với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành
chính từ hai tỉnh trở lên)
1.1.
Trình tự thực hiện:
-
Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp nộp
trực tiếp, hoặc 02 ngày làm việc đối với trường hợp nhận được qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường mạng, Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm phải thông báo bằng
văn bản cho bên nộp hồ sơ về tính hợp lệ của hồ sơ;
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Lâm nghiệp
và Kiểm lâm quyết định thành lập Đoàn kiểm tra xác minh;
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi có quyết định thành lập, Đoàn kiểm
tra phải tiến hành kiểm tra, xác minh;
- Trong
thời hạn 05 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra, Đoàn kiểm tra hoàn thành
báo cáo, gửi Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết
định miễn, giảm và trả kết quả cho bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
1.2.
Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng.
1.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a)
Đối với cá nhân:
- Văn
bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng hoặc người giám hộ,
người thừa kế của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải nêu rõ nguyên nhân,
nội dung rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề
nghị miễn, giảm; thời gian đề nghị miễn, giảm.
b)
Đối với tổ chức:
- Văn
bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó nêu rõ
nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản;
nội dung đề nghị miễn, giảm; thời gian đề nghị miễn, giảm;
- Bản kê
tổn thất, thiệt hại về vốn và tài sản; bản sao chụp quyết định giải thể hoặc
phá sản (nếu có) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
c)
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
1.5.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1.6.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân.
1.7.
Phí, lệ phí: không
1.8.
Mẫu đơn, tờ khai: không
1.9.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết
định miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
1.10.
Điều kiện thực hiện TTHC: không
1.11.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều
75 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối
với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một
tỉnh)
1.1.
Trình tự thực hiện:
-
Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ nếu nộp trực tiếp,
02 ngày làm việc nếu nhận được qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng, nếu
thành phần hoặc số lượng hồ sơ chưa hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải
thông báo cho bên sử dụng dịch vụ môi trường biết để bổ sung theo quy định;
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường quyết định thành lập Đoàn kiểm tra xác minh;
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi có quyết định thành lập, Đoàn kiểm
tra tổ chức xác minh tại hiện trường và lập biên bản xác minh;
- Trong
thời hạn 05 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra, Đoàn kiểm tra hoàn thành
báo cáo, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành quyết định miễn, giảm và trả kết quả cho bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
1.2.
Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng.
1.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a)
Đối với cá nhân:
- Văn
bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng hoặc người giám hộ,
người thừa kế của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải nêu rõ nguyên nhân,
nội dung rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề
nghị miễn, giảm; thời gian để nghị miễn, giảm.
b)
Đối với tổ chức:
- Văn
bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó nêu rõ
nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản;
nội dung đề nghị miễn, giảm; thời gian đề nghị miễn, giảm;
- Bản kê
tổn thất, thiệt hại về vốn và tài sản; bản sao chụp quyết định giải thể hoặc
phá sản (nếu có) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
c)
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.
1.5.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.6.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân.
1.7.
Phí, lệ phí: không
1.8.
Mẫu đơn, tờ khai: không
1.9.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết
định miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
1.10.
Điều kiện thực hiện TTHC: không
1.11.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 75 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên thủ tục: Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng
gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
1.1.
Trình tự thực hiện:
a) Bước
1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Chủ rừng
nộp 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp
lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với
hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
b) Bước
2: Xác minh
Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp
xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị
hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại
ngân hàng theo Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Nghị định này, trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
c) Bước
3: Ban hành quyết định
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Ủy ban nhân dân
cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay tại
ngân hàng; trường hợp không hỗ trợ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
1.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:
- Văn
bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP;
- Bản
thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị
định số 58/2024/NĐ-CP;
- Bản
sao hợp đồng tín dụng đã ký giữa chủ rừng và ngân hàng thương mại.
1.4.
Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ
rừng.
1.6.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết
định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng.
1.8.
Phí, lệ phí (nếu có): không
1.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn
bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP;
- Bản thiết
kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị định
số 58/2024/NĐ-CP.
1.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không
1.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều
15 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng
5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
- Điều
43 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày .... tháng .... năm….
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN NGÂN HÀNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, ….
Tôi
tên là:………………Sinh ngày: ………………
Căn cước
công dân/Căn cước số: ………………
Nơi cấp:
……………cấp ngày…./tháng…/năm…
Địa chỉ
thường trú: ………………………………
Địa chỉ
hiện tại: ………………………………
Số điện
thoại: ………………………………
Tôi là
bên vay trong Hợp đồng vay tín dụng số………..được ký kết vào ngày……/……/…… giữa Tôi
và Ngân hàng …………… với số tiền là: ….. đồng. Nội dung hợp đồng có ghi rõ số tiền
vay và mức lãi suất hàng tháng mà tôi phải trả là:…..đồng. Tôi đã sử dụng số tiền
vay để đầu tư vào trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ.
Sau
khi nghiên cứu chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng thương mại quy định
tại Nghị định số …../…../NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ về một số
chính sách đầu tư trong lâm nghiệp, Tôi đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định được hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Nghị định số…./…/NĐ-CP
ngày … tháng … năm …. của Chính phủ, cụ thể:
Tổng số
vốn đề nghị được vay có hỗ trợ lãi suất: ..........................
Thời
gian vay vốn có hỗ trợ lãi suất:…………….
Tôi
xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật nếu để xảy ra vi phạm./.
Tôi
xin chân thành cảm ơn!
Mẫu số 04
THIẾT KẾ TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG NĂM THỨ NHẤT
Tiểu
khu:………………….
Khoảnh:…………………..
|
Biện pháp kỹ thuật
|
Lô thiết kế
|
|
Lô ...
|
Lô ...
|
…
|
|
I.
Xử lý thực bì:
|
|
|
|
|
1.
Phương thức
|
|
|
|
|
2.
Phương pháp
|
|
|
|
|
3.
Thời gian xử lý
|
|
|
|
|
Il.
Làm đất:
|
|
|
|
|
1.
Phương thức:
|
|
|
|
|
- Cục
bộ
-
Toàn diện
|
|
|
|
|
2.
Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
|
|
|
|
|
- Thủ
công
- Cơ
giới
- Thủ
công kết hợp cơ giới
|
|
|
|
|
3.
Thời gian làm đất
|
|
|
|
|
III.
Bón lót phân:
|
|
|
|
|
1.
Loại phân
|
|
|
|
|
2.
Liều lượng bón
|
|
|
|
|
3. Thời
gian bón
|
|
|
|
|
IV.
Trồng rừng:
|
|
|
|
|
1.
Loài cây trồng
|
|
|
|
|
2.
Phương thức trồng
|
|
|
|
|
3.
Phương pháp trồng
|
|
|
|
|
4.
Công thức trồng
|
|
|
|
|
5.
Thời vụ trồng
|
|
|
|
|
6. Mật
độ trồng:
|
|
|
|
|
- Cự
ly hàng (m)
|
|
|
|
|
- Cự
ly cây (m)
|
|
|
|
|
7.
Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
|
|
|
|
|
8. Số
lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
|
|
|
|
|
V.
Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
|
|
|
|
|
1. Lần
thứ nhất: (tháng … đến tháng….)
|
|
|
|
|
- Nội
dung chăm sóc:
|
|
|
|
|
+ ...
|
|
|
|
|
2. Lần
thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận
dụng nội dung thích hợp
|
|
|
|
|
3. Bảo
vệ:
|
|
|
|
|
- …..
|
|
|
|
|
|
Ngày .... tháng .... năm…
CHỦ RỪNG
|
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...., ngày… tháng... năm….
BIÊN BẢN
Xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng theo Nghị định số
..../.../NĐ-CP ngày … tháng .... năm …của Chính phủ
Hôm nay,
ngày … tháng … năm…, chúng tôi gồm có:
A.
THÀNH PHẦN
- Ông/Bà:…………….đại
diện Phòng……..
- Ông/Bà:…………..đại
diện Phòng………
-
…………………………………………………
-
…………………………………………………
- Ông/Bà:
………………………………………
B.
NỘI DUNG KIỂM TRA
Tiến
hành xác minh việc đáp ứng các điều kiện về hỗ trợ lãi suất tín dụng theo quy định
tại Nghị định số …/…../NĐ-CP ngày … tháng... năm….của Chính phủ về một số chính
sách đầu tư trong lâm nghiệp, cụ thể:
1. Cơ
sở pháp lý để thực hiện trồng rừng gỗ lớn
…………………………
2. Kiểm
tra thực tế việc trồng rừng, hồ sơ, tài liệu liên quan
- Họ,
tên chủ rừng đề nghị được hỗ trợ:……………..
- Tên
khu rừng trồng gỗ lớn:………………..
- Địa
điểm rừng trồng gỗ lớn: ……………..
- Diện
tích rừng trồng gỗ lớn, phát triển lâm sản ngoài gỗ: ………(có bản đồ, sơ đồ đính
kèm);
- Loại
rừng: ……………..
- Loài
cây trồng: ……………..
- Năm
trồng: ……………..
- Mật
độ hiện tại: ……………..
- Tổng
số vốn vay tại ngân hàng thương mại:………… đồng.
- Tổng
số vốn đề nghị được vay có hỗ trợ lãi suất:……....đồng.
- Thời
gian vay vốn có hỗ trợ lãi suất: ……………..
3. Hộ
gia đình, cá nhân đã được hỗ trợ từ chính sách ưu đãi hoặc hỗ trợ khác nhưng
chưa được hỗ trợ cho việc trồng rừng gỗ lớn, phát triển lâm sản ngoài gỗ:
……………..……………..……………..……………..……………..
……………..……………..……………..…………………………....
4. Các
vấn đề khác có liên quan
Biên bản
kết thúc vào hồi...ngày...tháng…năm….; đã được các thành phần tham gia nhất trí
thông qua và lập thành 02 bản: 01 bản gửi chủ rừng; 01 bản lưu hồ sơ hỗ trợ lãi
suất.