|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
709/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 709/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 29
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO
THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
464/QĐ-BXD ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1441/TTr-SXD ngày 28 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông
vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng (chi tiết
tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 464/QĐ-BXD ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây
dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chia sẻ phần giảm doanh thu
|
- Thời hạn rà soát hồ sơ, ký
kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh
thu: trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị
Kiểm toán Nhà nước: trong vòng 10 ngày kể từ ngày các bên ký kết biên bản thống
nhất.
- Thời hạn gửi báo cáo cơ
quan có thẩm quyền quyết định việc áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu: trong
vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước
(hoặc ngày nhận được báo cáo kết quả cập nhật).
- Thời hạn xem xét, quyết định
áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được
báo cáo của cơ quan ký kết hợp đồng.
- Tổng thời hạn giải quyết: 80
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
3. Trụ sở cơ quan ký hợp đồng.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Nghị định số 122/2026/NĐ-CP
ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về việc xử lý vướng
mắc của dự án BOT giao thông.
|
|
|
2
|
Thanh toán chi phí bồi thường,
chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
|
- Thời hạn rà soát hồ sơ, ký
kết biên bản thỏa thuận hoặc ra thông báo từ chối việc thanh toán, chấm dứt hợp
đồng: trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị
Kiểm toán Nhà nước: trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký kết phụ lục hợp đồng.
- Thời hạn gửi báo cáo cơ
quan có thẩm quyền quyết định việc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn: trong
vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước
(hoặc ngày nhận được báo cáo kết quả cập nhật).
- Thời hạn xem xét, quyết định
chấm dứt hợp đồng trước thời hạn: trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được báo
cáo của cơ quan ký kết hợp đồng.
- Tổng thời hạn giải quyết: 80
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1.Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng;
2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
3. Trụ sở cơ quan ký hợp đồng.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
Nghị định số 122/2026/NĐ-CP
ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về việc xử lý vướng
mắc của dự án BOT giao thông.
|
|
|
- Tổng số danh mục TTHC được
công bố:
|
02
|
TTHC
|
|
Trong đó
|
|
|
|
- TTHC mới ban hành:
|
02
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh:
|
02
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã:
|
00
|
|
|
- Số TTHC thực hiện trực
tiếp:
|
02
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ bưu chính công ích:
|
02
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ công trực tuyến:
|
02
|
TTHC
|
|
- Số TTHC có phí, lệ phí:
|
00
|
TTHC
|
|
- Số TTHC được cắt giảm thời
hạn giải quyết:
|
00
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
1. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính : Chia
sẻ phần giảm doanh thu
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ;
- Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng.
|
|
|
Bước 2
|
Rà soát hồ sơ, ký kết biên bản
thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu
|
|
45 ngày
|
|
Bước 2.1
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
của cơ quan ký kết hợp đồng
|
1 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng
|
32 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần
giảm doanh thu
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
của cơ quan ký kết hợp đồng
|
5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Xét duyệt kết quả chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp
đồng
|
6 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Vào sổ, ban hành văn bản
|
Văn thư cơ quan ký kết hợp
đồng
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Trường hợp các bên ký kết biên
bản thống nhất, cơ quan ký kết hợp đồng đề nghị Kiểm toán Nhà nước thực hiện
kiểm toán phần giảm doanh thu và số tiền Nhà nước chia sẻ phần giảm doanh thu
|
Kiểm toán nhà nước
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Gửi báo cáo cơ quan có thẩm
quyền quyết định việc áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu
|
Cơ quan ký kết hợp đồng
|
10 ngày
|
|
Bước 4.1
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
của cơ quan ký kết hợp đồng
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4.2
|
Tổng hợp hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng
|
6 ngày
|
|
Bước 4.3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan ký kết hợp đồng
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
của cơ quan ký kết hợp đồng
|
1 ngày
|
|
Bước 4.4
|
Duyệt báo cáo
|
Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp
đồng
|
2 ngày
|
|
Bước 4.5
|
Vào sổ, ban hành văn bản
|
Văn thư cơ quan ký kết hợp
đồng
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Cơ quan có thẩm quyền xem
xét, quyết định
|
Cơ quan có thẩm quyền
|
15 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Sở
Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ;
- Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
80 ngày
|
2. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Thanh
toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã/ phường
nơi nhận hồ sơ;
- Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng.
|
|
|
Bước 2
|
Rà soát hồ sơ, ký kết biên bản
thỏa thuận hoặc ra thông báo từ chối việc thanh toán, chấm dứt hợp đồng
|
|
45 ngày
|
|
Bước 2.1
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
của cơ quan ký kết hợp đồng
|
1 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng
|
32 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần
giảm doanh thu
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
của cơ quan ký kết hợp đồng
|
5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Xét duyệt kết quả chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp
đồng
|
6 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Vào sổ, ban hành văn bản
|
Văn thư cơ quan ký kết hợp
đồng
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Trường hợp phù hợp, cơ quan
ký kết hợp đồng gửi hồ sơ đề nghị Kiểm toán Nhà nước thực hiện kiểm toán chi
phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
|
Kiểm toán nhà nước
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền
quyết định việc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
|
Cơ quan ký kết hợp đồng
|
10 ngày
|
|
Bước 4.1
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
của cơ quan ký kết hợp đồng
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4.2
|
Tổng hợp hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng
|
6 ngày
|
|
Bước 4.3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan ký kết hợp đồng
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
của cơ quan ký kết hợp đồng
|
1 ngày
|
|
Bước 4.4
|
Duyệt báo cáo
|
Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp
đồng
|
2 ngày
|
|
Bước 4.5
|
Vào sổ, ban hành văn bản
|
Văn thư cơ quan ký kết hợp
đồng
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Cơ quan có thẩm quyền xem
xét, quyết định
|
Cơ quan có thẩm quyền
|
15 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Sở
Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã/ phường
nơi nhận hồ sơ;
- Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
80 ngày
|
Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 709/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
134
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|