|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2347/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Lê Xuân Định
|
|
Ngày ban hành:
|
09/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2347/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 09 tháng 05 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
Căn
cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn
cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Xét
đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia và Chánh
Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN
ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn; Thông tư số 15/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng, thẩm
định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật có hiệu lực thi hành.
Bãi bỏ
06 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được công
bố tại Quyết định số 1919/QĐ-BKHCN ngày 28
tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của bộ khoa học và công nghệ.
Điều 3. Chánh Văn
phòng, Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đưa tin);
- Văn phòng Bộ KH&CN (KSTT);
- Lưu: VT, TĐC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Xuân Định
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN
HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2347/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1.
Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban
hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1.
|
Thủ
tục thẩm định hồ sơ tiêu chuẩn quốc gia.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
2.
|
Thủ
tục thẩm định hồ sơ sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn quốc gia.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
3.
|
Thủ
tục thẩm định hồ sơ bãi bỏ tiêu chuẩn quốc gia.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
2. Danh
mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1.
|
6.000755
|
Thủ
tục thẩm định tiêu chuẩn quốc gia.
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
2.
|
5.000266
|
Thủ tục
thẩm định hồ sơ sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ tiêu chuẩn quốc gia.
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
3.
|
5.000267
|
Thủ
tục thẩm định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
4.
|
5.000268
|
Thủ
tục thẩm định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên ngành.
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
5.
|
5.000269
|
Thủ
tục thẩm định hồ sơ sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia.
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
6.
|
5.000270
|
Thủ
tục đăng ký quy chuẩn kỹ thuật.
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA
CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC BAN HÀNH MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Thủ tục thẩm định hồ sơ tiêu chuẩn quốc gia
|
Trình
tự thực hiện
|
- Bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi hồ sơ đề nghị thẩm định tiêu
chuẩn quốc gia (TCVN) bằng bản điện tử và 01 bản giấy để gửi Bộ Khoa học và
Công nghệ tổ chức thẩm định.
- Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (Bộ Khoa học và Công nghệ) xem xét
thẩm định hồ sơ trong thời hạn không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ:
+
Trường hợp hồ sơ dự thảo TCVN đề nghị thẩm định không đáp ứng yêu cầu theo
quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia có công văn đề nghị bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+
Trường hợp hồ sơ dự thảo TCVN đề nghị thẩm định đáp ứng yêu cầu theo quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP,
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia ban hành quyết định thành lập
hội đồng thẩm định hồ sơ dự thảo TCVN.
Hội
đồng thẩm định lập biên bản thẩm định đối với hồ sơ dự thảo TCVN theo quy định
tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BKHCN, chuyển tới Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia để xem xét, thông báo kết quả thẩm định.
+
Trường hợp cần hoàn thiện hồ sơ dự thảo TCVN theo thông báo kết quả thẩm định,
bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì xây dựng TCVN có trách
nhiệm tiếp thu, xử lý ý kiến, hoàn thiện hồ sơ dự thảo TCVN trên cơ sở kết quả
thẩm định, gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ thông qua Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày có thông báo kết quả thẩm
định.
Quá
thời hạn trên hoặc căn cứ kết luận thẩm định, hồ sơ dự thảo TCVN phải được tổ
chức thẩm định lại. Hồ sơ thẩm định lại bao gồm các thành phần hồ sơ cần hoàn
thiện theo kết quả thẩm định.
-
Trường hợp tiêu chuẩn quốc gia được xây dựng theo trình tự, thủ tục rút gọn, Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (Bộ Khoa học và Công nghệ) xem
xét thẩm định hồ sơ trong thời hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ:
+
Trường hợp hồ sơ dự thảo TCVN đề nghị thẩm định không đáp ứng yêu cầu theo
quy định tại điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia có công văn đề nghị bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+
Trường hợp hồ sơ dự thảo TCVN đề nghị thẩm định đáp ứng yêu cầu theo quy định
tại điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP,
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia ban hành quyết định thành lập
hội đồng thẩm định hồ sơ dự thảo TCVN.
Hội
đồng thẩm định lập biên bản thẩm định đối với hồ sơ dự thảo TCVN theo quy định
tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN, chuyển tới Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia để xem xét, thông báo kết quả thẩm
định.
+
Trường hợp cần hoàn thiện hồ sơ dự thảo TCVN theo thông báo kết quả thẩm định,
bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì xây dựng TCVN có trách
nhiệm tiếp thu, xử lý ý kiến, hoàn thiện hồ sơ dự thảo TCVN trên cơ sở kết quả
thẩm định, gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ thông qua Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết
quả thẩm định.
|
|
Cách thức thực hiện
|
- Nộp
trực tiếp tại Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nộp
qua hệ thống bưu chính (địa chỉ cơ quan: 18 Nguyễn Du, Phường Cửa Nam, Thành
phố Hà Nội).
- Nộp
trực tuyến qua hệ thống văn bản điều hành (https://mst.gov.vn).
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1.
Thành phần hồ sơ:
- Quyết
định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia cho cơ quan, tổ chức,
kèm theo dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia đã được phê duyệt;
- Dự
thảo tiêu chuẩn quốc gia kèm theo bản thuyết minh (theo mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV Thông tư số
13/2026/TT-BKHCN);
- Bản
sao tài liệu gốc được sử dụng làm căn cứ để xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc
gia; các tài liệu tham khảo khác;
-
Danh sách cơ quan, tổ chức, cá nhân được gửi dự thảo để lấy ý kiến; bản tổng
hợp và tiếp thu ý kiến góp ý kèm theo văn bản góp ý (nội dung tiếp thu ý kiến
góp ý phải giải trình rõ cơ sở khoa học, thực tiễn đối với từng nội dung
không tiếp thu hoặc không đồng ý);
-
Công văn đề nghị thẩm định dự thảo tiêu chuẩn quốc gia của Bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Các
tài liệu khác có liên quan (nếu có).
2. Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
- 45
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp xây dựng theo
trình tự, thủ tục rút gọn.
|
|
Đối
tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Thông
báo kết quả thẩm định hồ sơ dự thảo TCVN
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không
có.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Dự
án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia theo mẫu tại phụ lục III Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN.
-
Thuyết minh dự thảo tiêu chuẩn quốc gia theo mẫu tại phụ lục IV Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
có.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Nghị
định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
-Thông
tư số 13/2026/TT-BKHCN ngày 09/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu
chuẩn.
|
PHỤ LỤC III
DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1.
Tên tiêu chuẩn (tên tiêu chuẩn kèm theo tên, số hiệu tiêu chuẩn tham khảo/chấp
nhận, hoặc số hiệu TCVN soát xét, nếu có)
2. Phạm
vi áp dụng của tiêu chuẩn (nêu tóm lược phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn)
3.
Tổ chức (hoặc cá nhân) đề nghị
Tên tổ
chức (cá nhân):
...........................................................................................
Địa chỉ:
..................................................................................................................
Điện
thoại:.........................Fax:............................E-mail:......................................
Tên cơ
quan chủ quản: (nếu
có).............................................................................
4.
Tình hình đối tượng tiêu chuẩn trong nước và ngoài nước (nêu tình hình sản
xuất, kinh doanh)
5.
Lý do và mục đích xây dựng TCVN
- Tiêu
chuẩn đáp ứng những mục tiêu nào sau đây:
|
+
Thông tin, thông hiểu
|
□
|
+ Tiết
kiệm
|
□
|
|
+ An
toàn sức khỏe, môi trường
|
□
|
+ Giảm
chủng loại
|
□
|
|
+ Chức
năng công dụng chất lượng
|
□
|
+
Các mục đích khác (ghi dưới)
|
□
|
|
-
Tiêu chuẩn có dùng để chứng nhận không?
- Căn
cứ
|
□ có
□ không
|
|
+
Tiêu chuẩn có liên quan đến yêu cầu phát triển KTXH của Nhà nước không?
|
□
có □ không
|
|
+
Thuộc chương trình nào?
|
|
|
+
Yêu cầu hài hòa tiêu chuẩn (quốc tế và khu vực):
|
□
có □ không
|
|
|
|
|
|
6.
Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn
- Những
vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn (hoặc sửa đổi bổ sung):
|
+
Thuật ngữ và định nghĩa
|
□
|
+
Tiêu chuẩn cơ bản
|
□
|
|
+
Phân loại
|
□
|
+
Yêu cầu an toàn vệ sinh
|
□
|
|
+ Ký
hiệu
|
□
|
+
Yêu cầu về môi trường
|
□
|
|
+
Thông số và kích thước cơ bản
|
□
|
+ Lấy
mẫu
|
□
|
|
+
Yêu cầu kỹ thuật
|
□
|
+
Phương pháp thử và kiểm tra
|
□
|
|
+
Tiêu chuẩn về quá trình
|
□
|
+
Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản
|
□
|
|
+
Tiêu chuẩn về dịch vụ
|
□
|
+
Các khía cạnh và yêu cầu khác (ghi cụ thể ở dưới) :
|
□
|
- Bố cục,
nội dung các phần chính của TCVN dự kiến:
- Nhu
cầu khảo nghiệm tiêu chuẩn quốc gia trong thực tế: □ có
□ không
(nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời
gian khảo nghiệm)
7. Hình
thức TCVN, phương thức, tài liệu làm căn cứ xây dựng TCVN
- Hình
thức TCVN:
+ Xây
dựng mới □ +
Sửa đổi, bổ sung □
+
Thay thế □
-
Phương thức xây dựng:
|
+ Chấp
nhận tiêu chuẩn quốc tế
|
□
|
+
Tham khảo, sử dụng các tài liệu khác
|
□
|
|
+ Chấp
nhận tiêu chuẩn khu vực
|
□
|
+ Sử
dụng kết quả tự nghiên cứu, đánh giá
|
□
|
|
+ Chấp
nhận tiêu chuẩn nước ngoài
|
□
|
|
|
- Tài
liệu chính làm căn cứ xây dựng TCVN (bản chụp kèm theo)
8. Kiến
nghị thành lập Ban kỹ thuật, Tiểu ban kỹ thuật, Tổ biên soạn
9.
Cơ quan phối hợp
- Tổ
chức, cá nhân xây dựng dự thảo đề nghị:
- Ban
kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia có liên quan phải lấy ý kiến:
- Cơ
quan, tổ chức, cá nhân phải lấy ý kiến:
10.
Dự kiến tiến độ thực hiện
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Thời gian
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
1.
|
Thành
lập tổ soạn thảo
|
|
|
|
2.
|
Biên
soạn dự thảo TCVN
|
|
|
|
|
-
Thu thập tài liệu, khảo sát, lấy mẫu phân tích, thử nghiệm, khảo nghiệm, vận
hành, áp dụng thử (nếu có)
|
|
|
|
|
- Dịch
và nghiên cứu các tài liệu chính làm cơ sở cho việc biên soạn tiêu chuẩn quốc
gia
|
|
|
|
|
-
Biên soạn dự thảo Ban kỹ thuật
|
|
|
|
|
- Gửi
lấy ý kiến dự thảo Ban kỹ thuật
|
|
|
|
|
- Họp
xem xét nội dung dự thảo Ban kỹ thuật
|
|
|
|
|
-
Biên soạn dự thảo TCVN
|
|
|
|
3.
|
Lấy
ý kiến dự thảo TCVN
|
|
|
|
4.
|
Tham
vấn
|
|
|
|
5.
|
Hoàn
thiện dự thảo TCVN và lập hồ sơ dự thảo TCVN
|
|
|
|
6.
|
Xem
xét hồ sơ dự thảo TCVN
|
|
|
|
7.
|
Gửi
hồ sơ dự thảo TCVN để thẩm định
|
|
|
|
8.
|
Thẩm
định dự thảo TCVN
|
|
|
|
9.
|
Lập
hồ sơ TCVN trình duyệt
|
|
|
|
10.
|
Trình
duyệt và công bố
|
|
|
11.
Dự toán kinh phí thực hiện
a) Tổng
kinh phí dự kiến: …….... trong đó:
- Ngân
sách Nhà nước:...........................................................................................
- Đóng
góp của các tổ chức, cá nhân:
....................................................................
(ghi
rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn
khác: .........................................................................................................
b) Dự
toán chi tiết kinh phí thực hiện (theo hướng dẫn của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia).
|
|
......., ngày tháng năm 20......
Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị dự án TCVN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
|
PHỤ LỤC IV
THUYẾT MINH DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Thông
tin chung về dự thảo TCVN
a) Tên
dự thảo TCVN.
b) Thuộc
lĩnh vực.
c) Phạm
vi áp dụng của TCVN.
d) Mục
tiêu của TCVN.
đ) Cơ
quan chủ trì soạn thảo.
e) Tổ
chức tham gia soạn thảo (nếu có).
g)
Phiên bản dự thảo.
2.
Nội dung dự thảo TCVN
a) Đối
với TCVN xây dựng mới
|
DỰ THẢO TCVN
|
THUYẾT MINH
|
|
Quy
định 1 …
|
Thuyết
minh nội dung chính của dự thảo, cơ sở khoa học và thực tiễn và các nội dung
khác liên quan (nếu có)
|
|
Quy
định 2 …
|
|
b) Đối
với TCVN sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
TCVN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
|
DỰ THẢO TCVN
|
THUYẾT MINH
|
|
Quy
định 1 …
|
|
Thuyết
minh nội dung chính của dự thảo, cơ sở khoa học và thực tiễn và các nội dung
khác liên quan (nếu có)
|
|
Quy
định 2 …
|
|
|
3.
Quá trình xây dựng dự thảo TCVN (đánh giá
thực trạng; thu thập, nghiên cứu tài liệu; lấy mẫu phân tích, thử nghiệm, khảo
nghiệm, vận hành, áp dụng thử (nếu có); biên soạn; tham vấn; lấy ý kiến góp ý,
xử lý ý kiến góp ý…)
2. Thủ tục thẩm định hồ sơ sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn quốc
gia
|
Trình
tự thực hiện
|
- Bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung
tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) bằng bản điện tử và 01 bản giấy để gửi Bộ Khoa học
và Công nghệ tổ chức thẩm định.
- Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (Bộ Khoa học và Công nghệ) xem
xét thẩm định hồ sơ trong thời hạn không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ:
+
Trường hợp hồ sơ dự thảo đề nghị sửa đổi, bổ sung TCVN không đáp ứng yêu cầu theo
quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia có công văn đề nghị bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+
Trường hợp hồ sơ dự thảo đề nghị sửa đổi, bổ sung TCVN đáp ứng yêu cầu theo
quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia ban hành quyết định thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ dự
thảo TCVN.
Hội đồng
thẩm định lập biên bản thẩm định đối với hồ sơ dự thảo TCVN theo quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BKHCN, chuyển tới Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia để xem xét, thông báo kết quả thẩm định.
+
Trường hợp cần hoàn thiện hồ sơ dự thảo đề nghị sửa đổi, bổ sung TCVN theo
thông báo kết quả thẩm định, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ
trì xây dựng TCVN có trách nhiệm tiếp thu, xử lý ý kiến, hoàn thiện hồ sơ dự thảo
TCVN trên cơ sở kết quả thẩm định, gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ thông qua Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày
có thông báo kết quả thẩm định.
Quá
thời hạn trên hoặc căn cứ kết luận thẩm định, hồ sơ dự thảo TCVN phải được tổ
chức thẩm định lại. Hồ sơ thẩm định lại bao gồm các thành phần hồ sơ cần hoàn
thiện theo kết quả thẩm định.
-
Trường hợp sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn quốc gia theo trình tự, thủ tục rút gọn,
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (Bộ Khoa học và Công nghệ) xem
xét thẩm định hồ sơ trong thời hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ:
+
Trường hợp hồ sơ dự thảo TCVN đề nghị thẩm định không đáp ứng yêu cầu theo
quy định tại điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia có công văn đề nghị bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường
hợp hồ sơ dự thảo TCVN đề nghị thẩm định đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm
c khoản 2 Điều 23 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP,
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia ban hành quyết định thành lập
hội đồng thẩm định hồ sơ dự thảo TCVN.
Hội
đồng thẩm định lập biên bản thẩm định đối với hồ sơ dự thảo TCVN theo quy định
tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN, chuyển tới Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia để xem xét, thông báo kết quả thẩm
định.
+ Trường
hợp cần hoàn thiện hồ sơ dự thảo TCVN theo thông báo kết quả thẩm định, bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì xây dựng TCVN có trách nhiệm
tiếp thu, xử lý ý kiến, hoàn thiện hồ sơ dự thảo TCVN trên cơ sở kết quả thẩm
định, gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ thông qua Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả
thẩm định.
|
|
Cách thức thực hiện
|
- Nộp
trực tiếp tại Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nộp
qua hệ thống bưu chính (địa chỉ cơ quan: 18 Nguyễn Du, Phường Cửa Nam, Thành
phố Hà Nội).
- Nộp
trực tuyến qua hệ thống văn bản điều hành (https://mst.gov.vn).
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1.
Thành phần hồ sơ:
- Quyết
định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia cho cơ quan, tổ chức,
kèm theo dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia đã được phê duyệt;
- Dự
thảo tiêu chuẩn quốc gia kèm theo bản thuyết minh (theo mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN);
- Bản
sao tài liệu gốc được sử dụng làm căn cứ để xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc
gia; các tài liệu tham khảo khác;
-
Danh sách cơ quan, tổ chức, cá nhân được gửi dự thảo để lấy ý kiến; bản tổng
hợp và tiếp thu ý kiến góp ý kèm theo văn bản góp ý (nội dung tiếp thu ý kiến
góp ý phải giải trình rõ cơ sở khoa học, thực tiễn đối với từng nội dung
không tiếp thu hoặc không đồng ý);
-
Công văn đề nghị thẩm định dự thảo tiêu chuẩn quốc gia của Bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Các
tài liệu khác có liên quan (nếu có).
2. Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
- 45
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp xây dựng theo
trình tự, thủ tục rút gọn.
|
|
Đối
tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (Bộ Khoa học và Công nghệ).
|
|
Kết
quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Thông
báo kết quả thẩm định hồ sơ dự thảo TCVN
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không
có.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Dự
án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia theo mẫu tại phụ lục III Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN.
-
Thuyết minh dự thảo tiêu chuẩn quốc gia theo mẫu tại phụ lục IV Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
có.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
- Nghị
định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông
tư số 13/2026/TT-BKHCN ngày 09/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu
chuẩn.
|
PHỤ LỤC III
DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1.
Tên tiêu chuẩn (tên tiêu chuẩn kèm theo tên, số hiệu tiêu chuẩn tham khảo/chấp
nhận, hoặc số hiệu TCVN soát xét, nếu có)
2. Phạm
vi áp dụng của tiêu chuẩn (nêu tóm lược phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn)
3.
Tổ chức (hoặc cá nhân) đề nghị
Tên tổ
chức (cá nhân):
...........................................................................................
Địa chỉ:
..................................................................................................................
Điện
thoại:.........................Fax:............................E-mail:......................................
Tên cơ
quan chủ quản: (nếu có).............................................................................
4.
Tình hình đối tượng tiêu chuẩn trong nước và ngoài nước (nêu tình hình sản
xuất, kinh doanh)
5.
Lý do và mục đích xây dựng TCVN
- Tiêu
chuẩn đáp ứng những mục tiêu nào sau đây:
|
+
Thông tin, thông hiểu
|
□
|
+ Tiết
kiệm
|
□
|
|
+ An
toàn sức khỏe, môi trường
|
□
|
+ Giảm
chủng loại
|
□
|
|
+ Chức
năng công dụng chất lượng
|
□
|
+
Các mục đích khác (ghi dưới)
|
□
|
|
-
Tiêu chuẩn có dùng để chứng nhận không?
-
Căn cứ
|
□
có □ không
|
|
+
Tiêu chuẩn có liên quan đến yêu cầu phát triển KTXH của Nhà nước không?
|
□
có □ không
|
|
+
Thuộc chương trình nào?
|
|
|
+
Yêu cầu hài hòa tiêu chuẩn (quốc tế và khu vực):
|
□
có □ không
|
|
|
|
|
|
6.
Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn
- Những
vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn (hoặc sửa đổi bổ sung):
|
+
Thuật ngữ và định nghĩa
|
□
|
+
Tiêu chuẩn cơ bản
|
□
|
|
+
Phân loại
|
□
|
+
Yêu cầu an toàn vệ sinh
|
□
|
|
+ Ký
hiệu
|
□
|
+
Yêu cầu về môi trường
|
□
|
|
+ Thông
số và kích thước cơ bản
|
□
|
+ Lấy
mẫu
|
□
|
|
+
Yêu cầu kỹ thuật
|
□
|
+
Phương pháp thử và kiểm tra
|
□
|
|
+
Tiêu chuẩn về quá trình
|
□
|
+
Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản
|
□
|
|
+
Tiêu chuẩn về dịch vụ
|
□
|
+
Các khía cạnh và yêu cầu khác (ghi cụ thể ở dưới) :
|
□
|
- Bố cục,
nội dung các phần chính của TCVN dự kiến:
- Nhu
cầu khảo nghiệm tiêu chuẩn quốc gia trong thực tế: □
có □ không
(nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời
gian khảo nghiệm)
7. Hình
thức TCVN, phương thức, tài liệu làm căn cứ xây dựng TCVN
- Hình
thức TCVN:
+ Xây
dựng mới □ +
Sửa đổi, bổ sung
□
+ Thay thế □
-
Phương thức xây dựng:
|
+ Chấp
nhận tiêu chuẩn quốc tế
|
□
|
+
Tham khảo, sử dụng các tài liệu khác
|
□
|
|
+ Chấp
nhận tiêu chuẩn khu vực
|
□
|
+ Sử
dụng kết quả tự nghiên cứu, đánh giá
|
□
|
|
+ Chấp
nhận tiêu chuẩn nước ngoài
|
□
|
|
|
- Tài
liệu chính làm căn cứ xây dựng TCVN (bản chụp kèm theo)
8. Kiến
nghị thành lập Ban kỹ thuật, Tiểu ban kỹ thuật, Tổ biên soạn
9.
Cơ quan phối hợp
- Tổ
chức, cá nhân xây dựng dự thảo đề nghị:
- Ban
kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia có liên quan phải lấy ý kiến:
- Cơ
quan, tổ chức, cá nhân phải lấy ý kiến:
10.
Dự kiến tiến độ thực hiện
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Thời gian
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
1.
|
Thành
lập tổ soạn thảo
|
|
|
|
2.
|
Biên
soạn dự thảo TCVN
|
|
|
|
|
-
Thu thập tài liệu, khảo sát, lấy mẫu phân tích, thử nghiệm, khảo nghiệm, vận
hành, áp dụng thử (nếu có)
|
|
|
|
|
- Dịch
và nghiên cứu các tài liệu chính làm cơ sở cho việc biên soạn tiêu chuẩn quốc
gia
|
|
|
|
|
-
Biên soạn dự thảo Ban kỹ thuật
|
|
|
|
|
- Gửi
lấy ý kiến dự thảo Ban kỹ thuật
|
|
|
|
|
- Họp
xem xét nội dung dự thảo Ban kỹ thuật
|
|
|
|
|
-
Biên soạn dự thảo TCVN
|
|
|
|
3.
|
Lấy
ý kiến dự thảo TCVN
|
|
|
|
4.
|
Tham
vấn
|
|
|
|
5.
|
Hoàn
thiện dự thảo TCVN và lập hồ sơ dự thảo TCVN
|
|
|
|
6.
|
Xem
xét hồ sơ dự thảo TCVN
|
|
|
|
7.
|
Gửi
hồ sơ dự thảo TCVN để thẩm định
|
|
|
|
8.
|
Thẩm
định dự thảo TCVN
|
|
|
|
9.
|
Lập
hồ sơ TCVN trình duyệt
|
|
|
|
10.
|
Trình
duyệt và công bố
|
|
|
11.
Dự toán kinh phí thực hiện
a) Tổng
kinh phí dự kiến: …….... trong đó:
- Ngân
sách Nhà nước:...........................................................................................
- Đóng
góp của các tổ chức, cá nhân:
....................................................................
(ghi
rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn
khác: .........................................................................................................
b) Dự
toán chi tiết kinh phí thực hiện (theo hướng dẫn của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia).
|
|
......., ngày tháng năm 20......
Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị dự án TCVN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
|
PHỤ LỤC IV
THUYẾT MINH DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Thông
tin chung về dự thảo TCVN
a) Tên
dự thảo TCVN.
b) Thuộc
lĩnh vực.
c) Phạm
vi áp dụng của TCVN.
d) Mục
tiêu của TCVN.
đ) Cơ
quan chủ trì soạn thảo.
e) Tổ
chức tham gia soạn thảo (nếu có).
g)
Phiên bản dự thảo.
2.
Nội dung dự thảo TCVN
a) Đối
với TCVN xây dựng mới
|
DỰ THẢO TCVN
|
THUYẾT MINH
|
|
Quy
định 1 …
|
Thuyết
minh nội dung chính của dự thảo, cơ sở khoa học và thực tiễn và các nội dung
khác liên quan (nếu có)
|
|
Quy
định 2 …
|
|
b) Đối
với TCVN sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
TCVN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
|
DỰ THẢO TCVN
|
THUYẾT MINH
|
|
Quy
định 1 …
|
|
Thuyết
minh nội dung chính của dự thảo, cơ sở khoa học và thực tiễn và các nội dung
khác liên quan (nếu có)
|
|
Quy
định 2 …
|
|
|
3.
Quá trình xây dựng dự thảo TCVN (đánh giá
thực trạng; thu thập, nghiên cứu tài liệu; lấy mẫu phân tích, thử nghiệm, khảo
nghiệm, vận hành, áp dụng thử (nếu có); biên soạn; tham vấn; lấy ý kiến góp ý,
xử lý ý kiến góp ý…)
3. Thủ tục thẩm định hồ sơ bãi bỏ tiêu chuẩn quốc gia
|
Trình
tự thực hiện
|
- Bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi hồ sơ đề nghị bãi bỏ tiêu chuẩn
quốc gia bằng bản điện tử và 01 bản giấy để gửi Bộ Khoa học và Công nghệ tổ
chức thẩm định.
- Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức
thẩm định hồ sơ đề nghị bãi bỏ tiêu chuẩn quốc gia; trình Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ kết quả thẩm định và dự thảo quyết định bãi bỏ để xem xét, quyết
định trong thời hạn không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
|
Cách thức thực hiện
|
- Nộp
trực tiếp tại Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nộp
qua hệ thống bưu chính (địa chỉ cơ quan: 18 Nguyễn Du, Phường Cửa Nam, Thành
phố Hà Nội).
- Nộp
trực tuyến qua hệ thống văn bản điều hành (https://mst.gov.vn).
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1.
Thành phần hồ sơ:
- Bản
TCVN đề nghị bãi bỏ;
-
Văn bản đề nghị của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (nêu rõ lý
do, cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học);
- Ý
kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan;
-
Các tài liệu khác liên quan (nếu có).
2. Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
30
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối
tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (Bộ Khoa học và Công nghệ).
|
|
Kết
quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Thông
báo kết quả thẩm định hồ sơ bãi bỏ TCVN
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không
có.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Không
có.
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
thuộc trường hợp thay thế TCVN tại mục 2.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
- Nghị
định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông
tư số 13/2026/TT-BKHCN ngày 09/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu
chuẩn.
|
Quyết định 2347/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2347/QĐ-BKHCN ngày 09/05/2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
545
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|