|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
735/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
04/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 735/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 04
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ, CẮT GIẢM BẰNG DỮ LIỆU
VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH
VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
431/QĐ-BNV ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ
bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
446/QĐ-BNV ngày 19 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu
trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế
bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1855/TTr-SNV ngày 03 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
có thành phần hồ sơ được thay thế, cắt giảm bằng dữ liệu và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Giao
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ
04 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 26, 27, 35 tại mục I, phần A, Phụ lục ban
hành theo Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 07 thủ tục hành
chính số thứ tự 3, 5, 6, 7, 8, 12, 15 tại phần II, Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội
vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành
chính số thứ tự 1 tại Phụ lục 1 ban hành theo Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày
16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành
chính số thứ tự 2 tại mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
895/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lưu trữ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành
chính số thứ tự 1 tại mục II, Phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1920/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong các lĩnh vực
quản lý nhà nước thuộc Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành
chính số thứ tự 1 tại mục A, phần I, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định số
862/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý lao
động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 03 thủ tục hành
chính số thứ tự 1, 2, 3 tại phần B, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số
962/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực lao động, tiền lương, lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÓ THÀNH
PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ, CẮT GIẢM BẰNG DỮ LIỆU TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 735/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG[1] (18 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH (18 TTHC)
|
|
A
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ
CÔNG (12 TTHC)
|
|
1
|
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp (2.002308)
|
Không quy định thời
gian thực hiện.
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Quyết định 170/2008/QĐ-
TTg ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế
và trợ cấp mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
- Nghị định số
25/2025/NĐ- CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ,
quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung ương.
- Thông tư
24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã
hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm
2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng phí
đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
- Thông tư
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số điều của Thông tư, Thông tư
liên tịch có quy định đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú
giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
a) Thành phần hồ sơ:
(2) Thanh niên xung
phong chết từ ngày Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông tư số
24/2009/TT- BLĐTBXH có hiệu lực thi hành và thanh niên xung phong không hưởng
bảo hiểm y tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg.
- Giấy khai tử do Ủy
ban nhân dân cấp xã cấp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần
hồ sơ là Giấy khai tử mà các thông tin trong Giấy khai tử đã có dữ liệu trong
các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố).
|
|
2
|
Công nhận và
giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày (1.010818)
|
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc
trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các
thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu rong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
3
|
Giải quyết
chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm
nghĩa vụ quốc tế (1.010819)
|
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc
trung
ương.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc
trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các
thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
4
|
Giải quyết
chế độ người có công giúp đỡ cách mạng (1.010820)
|
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc
trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các
thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
5
|
Công nhận và
giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học
(1.010817)
|
89 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1. Thành phần hồ sơ
b) Bản sao được chứng
thực từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp,
xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh,
trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh, trích lục khai
sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ
liệu công bố).
|
|
6
|
Hưởng trợ cấp khi
người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần (1.010824)
|
19 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1.Thành phần hồ sơ
a) Trợ cấp một lần,
mai táng
- Bản sao được chứng
thực từ giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp,
xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục khai tử
mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
b) Trợ cấp tuất hằng
tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng:
- Bản sao được
chứng thực từ giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân
nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục khai
tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Bản sao được
chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đối với trường hợp thân
nhân là con chưa đủ 18 tuổi (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai
sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ
liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
7
|
Di chuyển hồ sơ khi
người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú (1.010827)
|
24 ngày kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính
công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1 Thành phần hồ sơ
- Bản sao được chứng
thực từ căn cước công dân hoặc giấy xác nhận của cơ quan đăng
ký cư trú (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản
sao được chứng thực từ căn cước công dân mà các thông tin trong căn cước công
dân đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
|
|
8
|
Giải quyết chế độ trợ
cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ (1.010801)
|
- Trường hợp 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp 12
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã
được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa được cấp giấy
chứng nhận thân nhân liệt sĩ.
- Trường hợp 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trường hợp quy định
tại
các
điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và
Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1 Thành phần hồ sơ
Trường hợp thân nhân
là con chưa đủ 18 tuổi phải có thêm bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh
hoặc trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần
hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh
mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
9
|
Bổ sung tình hình
thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ (1.010825)
|
17 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ giấy tờ theo quy định.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1. Thành phần hồ
sơ
- Căn cước công
dân, lý lịch cán bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân, giấy chứng nhận
đăng ký kết hôn (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là
bản sao được chứng thực từ Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn
mà các thông tin trong Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố).
- Đối với đề
nghị bổ sung là con liệt sĩ: Giấy khai sinh, trích lục khai sinh, quyết định
công nhận việc nuôi con nuôi theo quy định của pháp luật; lý lịch cán bộ, lý
lịch đảng viên, lý lịch quân nhân; các giấy tờ, tài liệu khác do cơ quan có thẩm
quyền ban hành, xác nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2021 (Không yêu cầu cá
nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ Giấy khai
sinh, trích lục khai sinh mà các thông tin trong Giấy khai sinh, trích lục
khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở
dữ liệu công bố).
|
|
10
|
Giải quyết
chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà
nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” (1.010804)
|
17 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ giấy tờ theo quy định.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1. Thành phần hồ sơ
- Trường hợp bà mẹ
Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu
đãi: Bản sao được chứng thực từ quyết định tặng danh hiệu vinh dự nhà nước
“Bà mẹ Việt Nam anh hùng” hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng” và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân
nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong
trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản
cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
11
|
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp,
chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế (1.014359)
|
12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Quyết định
số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số
chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống
Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế;
- Thông tư Liên
tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16/12/2015
của liên Bộ Bộ Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội- Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015
của
Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số 22/2025/QĐ-TTg
ngày 10/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung, một số điều của các
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chế độ chính sách đối với đối tượng
tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ quốc phòng.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c. Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Giấy chứng tử (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy chứng tử mà các
thông tin trong Giấy chứng tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung
thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công (1.010826)
|
24 ngày kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ theo quy định.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30
tháng
12 năm 2021 của Chính phủ.
- Nghị định
104/2022 NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c.1. Thành phần hồ
sơ: Cắt giảm thành phần hồ sơ là “Căn cước công dân hoặc chứng minh thư
nhân dân”.
|
|
B
|
LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ
LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC (01 TTHC)
|
|
13
|
Thủ tục cấp, cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ (1.013934)
|
- Đối với cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ: Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp
ứng đầy đủ điều kiện.
- Đối với cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài
liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Lưu trữ
số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa
Việt Nam.
- Nghị định số
113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c. Thành phần,
số lượng hồ sơ
c.1. Đối với cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
- Đối với kinh doanh
hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ
trên vật mang tin khác
+ Bản sao hợp lệ (bao
gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng
thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận hoặc giấy
phép tương đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy
định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) (Không
yêu cầu tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao
hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà các thông tin
trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Đối với kinh doanh
hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài
liệu lưu trữ
+ Bản sao hợp lệ (bao
gồm bản sao
được
cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc
bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương đương
với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định của pháp
luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu tổ
chức nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã có
dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
c.2. Đối với cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
- Đối với trường hợp
thay đổi tên
doanh
nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi
nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
+ Bản sao hợp lệ (bao
gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng hực hoặc bản sao chứng thực
điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận hoặc giấy phép
tương đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định
của pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu
cầu tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
C
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO
ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (02 TTHC)
|
|
14
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập dưới 90 ngày (1.005132)
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 củ Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định
112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng.
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và
Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 322/QĐ-BNV ngày
8/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c) Thành phần hồ sơ:
- Bản sao Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các
thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các
cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
15
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập từ 90 ngày trở lên (1.013727)
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định
112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c) Thành phần hồ sơ:
- Bản sao Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp và giấy tờ chứng minh việc ký quỹ của doanh nghiệp
theo quy định tại khoản 2 Điều 36 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng năm 2020 (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp,
xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
D
|
LĨNH VỰC LẠO ĐỘNG,
TIỀN LƯƠNG (03 TTHC)
|
|
16
|
Cấp Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động (1.000479)
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn
trình.
|
Không
|
Nghị định
145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ
lao động.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c. Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Phiếu lý lịch tư
pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài
không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế
bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp
được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước
ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu
lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố).
+ Bản sao được chứng
thực từ bản
chính
quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn
bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp
(đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho
thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước
ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông
tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở
dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
17
|
Gia hạn Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao động (1.000464)
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
Nghị định
145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ
lao động.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c. Thành phần, số
lượng hồ sơ
+ Phiếu lý lịch tư
pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người
nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được
thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý
lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn
bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và
được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các
thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
+ Văn bản chứng minh
thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc
cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03
năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề
nghị cấp giấy phép là một trong các loại văn bản sau:
(ii) Bản sao được
chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế
độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo
chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động).
Trường hợp các văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra
tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
|
|
18
|
Cấp lại Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao động (1.000448)
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình.
|
Không
|
Nghị định
145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ
lao động.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi:
Thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý:
c. Thành phần,
số lượng hồ sơ
c.1 Đối với
trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ
trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép hoặc giấy phép
bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép:
- Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông
tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ
liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
c.2 Đối với trường
hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp
- Phiếu lý lịch tư
pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người
nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được
thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý
lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng
tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp,
xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong
Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Văn bản chứng minh
thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc
cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03
năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp
giấy phép:
+ Bản sao được chứng
thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ
nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ
bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp
văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng
thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu
doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp mà các thông tin
trong giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ
liệu công bố).
c.3 Đối với
trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất
- Phiếu lý lịch
tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là
người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1
thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch
(phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn
bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và
được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các
thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Văn bản chứng
minh thời gian
trực
tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao
động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép:
+ Bản sao được chứng
thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ
nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ
bầu cử) của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn
bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp,
xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản
cơ sở dữ
liệu
công bố).
c.4. Đối với trường
hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn
cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
- Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt
trụ sở chính mới cấp theo quy định của pháp luật. (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố).
|
|
Tổng số TTHC
công bố:
|
|
18
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
TTHC
|
|
TTHC sửa đổi,
bổ sung:
|
Cấp tỉnh
|
18
|
TTHC
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
Cụ thể:
|
|
|
|
|
- Số TTHC thực hiện
trực tiếp:
|
|
18
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện
qua dịch vụ bưu chính công ích:
|
|
18
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến:
|
|
18
|
TTHC
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 735/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG (12 TTHC)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết chế
độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp: (Mã TTHC
2.002308).
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không quy
định
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo
phòng Văn hoá xã hội xã
|
Không quy
định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ
|
Công chức
phòng Văn hóa xã hội
|
Không quy
định
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Văn hoá xã hội
|
Không quy
định
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
Không quy
định
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư xã,
phường
|
Không quy
định
|
|
II
|
Quy trình giải quyết
tại cấp tỉnh
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
Không quy
định
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
Không quy
định
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
Không quy
định
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
Không quy
định
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
Không quy
định
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
Không quy
định
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không quy
định
|
|
Tổng thời
gian thực hiện TTHC
|
Không quy
định
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng,
kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày. (1.010818)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã (05 ngày làm việc)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo
phòng Văn hoá xã hội xã
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ.
|
Công chức
phòng Văn hoá xã hội
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê
duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Văn hoá xã hội
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư xã,
phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
II
|
Quy trình giải quyết
tại tỉnh (12 ngày làm việc)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng người có công
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
8,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
17 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 03
3. Quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng
dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế (1.010819) )
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã (05 ngày làm việc)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản
điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC
các xã phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo
phòng văn hoá xã hội xã
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ.
|
Công chức
phòng văn hoá xã hội
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng văn hoá xã hội
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư xã,
phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
II.
|
Quy trình giải quyết
tại tỉnh (12 ngày làm việc)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng người có công
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
8,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
17 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 04
4. Quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng (1.010820)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã (05 ngày làm việc)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo
phòng Văn hoá xã hội xã
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ.
|
Công chức
phòng Văn hoá xã hội
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Văn hoá xã hội
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư xã,
phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
II.
|
Quy trình giải quyết
tại tỉnh (12 ngày làm việc)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
8,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
17 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 05
5. Quy
trình liên thông trong giải quyết thủ tục: Công
nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất
độc hóa học (1.010817)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã (05 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu
giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo
phòng Văn hoá xã hội xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ.
|
Công chức
phòng Văn hoá xã hội
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Văn hoá xã hội
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND
xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
II
|
Quy trình giải quyết
tại tỉnh (84 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
81 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
89 ngày
|
Quy
trình số: 06
6. Quy
trình liên thông trong giải quyết thủ tục: Hưởng
trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần (1.010824)
a) Trợ cấp một
lần, trợ cấp mai táng phí.
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã (07 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo
phòng Văn hoá xã hội xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ.
|
Công chức
phòng Văn hoá xã hội
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Văn hoá xã hội
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư xã,
phường
|
0,25 ngày
|
|
II
|
Quy trình giải quyết
tại cấp tỉnh (12 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
9,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
19 ngày
|
b) Trợ cấp tuất
hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã (07 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản
điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC
các xã phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo
phòng Văn hoá xã hội xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ.
|
Công chức
phòng Văn hoá xã hội
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Văn hoá xã hội
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư xã,
phường
|
0,25 ngày
|
|
II
|
Quy trình giải quyết
tại cấp tỉnh (12 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
9,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC
các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
19 ngày
|
Quy
trình số: 07
7. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Di chuyển hồ sơ
khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú: (Mã TTHC (1.010827)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng Người có công
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
18 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
|
Không tính
thời gian
|
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
24 ngày
|
Quy
trình số: 08
8. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết chế
độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ (Mã TTHC: 1.010801)
a) Trường hợp thời
hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
b) Trường hợp quy
định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
6,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
c) Trường hợp thân
nhân liệt sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
08 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
12 ngày
|
Quy
trình số: 09
9. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Bổ sung tình
hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ: (Mã TTHC: 1.010825)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã (05 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển
vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo
phòng văn hoá xã hội xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ.
|
Công chức
phòng văn hoá xã hội
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự hảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng văn hoá xã hội
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư xã,
phường
|
0,25 ngày
|
|
II
|
Quy trình giải quyết
tại cấp tỉnh (12 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
9,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
17 ngày
|
Quy
trình số: 10
10. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết chế
độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng”: (Mã TTHC: 1.010804)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã (05 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo
phòng văn hoá xã hội xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ
|
Công chức
phòng văn hoá xã hội
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự hảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng văn hoá xã hội
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư xã,
phường
|
0,25 ngày
|
|
III
|
Quy trình giải quyết
tại cấp tỉnh (12 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
08 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC
các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
17 ngày
|
Quy
trình số: 11
11. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết chế
độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp,
chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế (Mã TTHC:
1.014359).
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết
tại cấp xã (05 ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân
công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo phòng
văn hoá xã hội xã
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định thụ lý hồ
sơ
|
Công chức
phòng văn hoá xã hội
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự hảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng văn hoá xã hội
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư xã,
phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
II
|
Quy trình giải quyết
tại cấp tỉnh (07 ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng người có công
|
05 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem
xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Người có công
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 12
12. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Sửa đổi, bổ
sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công: (Mã TTHC 1.010826)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng Người có công
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Người có công
|
18 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
phòng Người có công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản gửi
Sở Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC
các xã phường
|
Không tính
thời gian
|
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
24 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 13
13. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp,
cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ (Mã TTHC:
1.013934).
13.1. Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ.
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn
phòng chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức Văn
phòng Sở
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
10 ngày
|
13.2. Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn
phòng chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức Văn
phòng Sở
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 14
14. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hợp
đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (Mã TTHC: 1.005132)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
4,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
10 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 15
15. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hợp
đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên (Mã TTHC: 1.013727)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
1,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình.
Chuyển văn thư gửi UBND tỉnh xem xét duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử
lý hồ sơ. Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 8
|
Vào số văn bản, lưu
hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại
TTPVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm
việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 16
16. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao động (Mã TTHC: 1.000479)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
04 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
05 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định,
trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
04 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ
tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản
điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
Nội vụ
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm
việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 17
17. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động (Mã TTHC: 1.000464)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng
Lao
động, việc làm và chính sách
|
5,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định,
trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ
tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản
điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
Nội vụ
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm
việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh,các xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
18 ngày làm
việc
|
Quy
trình số: 18
18. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động (Mã TTHC: 1.000448).
18.1. Trường hợp Doanh
nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy
phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy
phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép.
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
thụ lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
5,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện
tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
Nội vụ
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
18 ngày làm
việc
|
18.2. Trường hợp Doanh
nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã
được cấp giấy
phép
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ; gửi
văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy phép
có ý kiến; tổng hợp, xử lý hồ sơ sau khi nhận được văn bản, hồ sơ của Sở Nội
vụ nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy phép; trình
Lãnh đạo Phòng.
|
Công chức
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
5,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt
|
Lãnh đạo
Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện
tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
Nội vụ
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử
lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm
việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
18 ngày làm
việc
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa
đổi, bổ sung.
Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được thay thế, cắt giảm bằng dữ liệu và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 735/QĐ-UBND ngày 04/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được thay thế, cắt giảm bằng dữ liệu và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
19/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
219
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|