|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1206/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1206/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
20 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 266/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực trồng
trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng
Ngãi.
1. Danh mục TTHC được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ
Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở
và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC
theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC
được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các
TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục
TTHC và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực trồng
trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại Quyết định số 458/QĐ-UBND ngày 06
tháng 02 năm 2026.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC tại số
thứ tự 10 Mục II Phần II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 02 năm 2026 và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại số thứ tự 10
Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa
học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ
quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(HTD).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 1206/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (06 TTHC)
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.012001.H48
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần
Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu
thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp,
bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ.
|
Sửa đổi thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC), kết quả giải quyết TTHC, mẫu đơn, mẫu tờ khai, căn
cứ pháp lý.
|
|
2
|
1.012002.H48
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ (Trường hợp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương gây ra).
|
|
3
|
1.011999.H48
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến.
|
Sửa đổi thời gian giải quyết TTHC,
mẫu đơn, mẫu tờ khai, căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
1.012003.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Sửa đổi thời gian giải quyết
TTHC, kết quả giải quyết TTHC, mẫu đơn, mẫu tờ khai, căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
1.012004.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (Trường
hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
|
|
6
|
1.012000.H48
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến.
|
Sửa đổi thời gian giải quyết
TTHC, mẫu đơn, mẫu tờ khai, căn cứ pháp lý.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC)
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ
|
|
1
|
1.011998.H48
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp,
bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
QUẢNG NGÃI (Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1206/QĐ-UBND ngày tháng
4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức,
công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm
điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa
chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu
(Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực
vật và Quản lý chất lượng, viết tắt là: “Chi cục”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là:
“UBND”.
* Nhóm thủ tục:
1. Cấp Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng
2. Cấp Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
Thời gian giải quyết: 13
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả
thực hiện
|
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử
về Chi cục để tham mưu, phân công công chức xử lý.
- Trên phần mềm.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã, tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 3: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
Phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4: Thẩm định
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự
thảo báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định cấp Thẻ giám định viên/Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng và Thẻ giám định viên/Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
- Trên phần mềm.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định cấp Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ:
+ Dự thảo báo cáo thẩm định;
dự thảo Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ (thao tác trên phần mềm
dừng xử lý để bổ sung hồ sơ trong thời gian 30 ngày kể từ ngày ra thông báo,
sau khi cá nhân nộp hồ sơ bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu nhấn nút tiếp tục
xử lý, thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ).
+ Sau khi tổ chức/cá nhân sửa
chữa thiếu sót đạt yêu cầu thì dự thảo Quyết định cấp Thẻ giám định viên/Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Thẻ giám định
viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
+ Sau thời gian 1 tháng (30
ngày) kể từ ngày ra Thông báo dự định từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu tổ chức/cá
nhân không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa không đạt yêu cầu thì dự thảo văn
bản từ chối cấp Thẻ giám định viên/ Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng
- Trên phần mềm.
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng (Trường hợp không đạt yêu cầu).
|
|
Bước 5: Xem xét/đề xuất
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Bước 6: Xem xét trình Lãnh
đạo Sở
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Bước 7: Tham mưu trình
UBND tỉnh
|
- Lãnh đạo Sở xem xét trình
UBND tỉnh.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Báo cáo thẩm định.
|
|
Bước 8: Phát hành và chuyển
hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 9: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
Bước 10: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Bước 11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Thẻ giám
định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Bước 12: Phê duyệt hồ sơ của
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Thông báo dự định từ chối
chấp nhận hồ sơ.
- Quyết định cấp Thẻ giám định
viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
- Văn bản từ chối cấp Thẻ giám
định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
|
Bước 14: Phát hành và chuyển
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Công báo và Tin học thuộc Văn phòng UBND tỉnh để công bố trên Cổng thông
tin điện tử của UBND tỉnh đối với trường hợp được cấp thẻ/giấy chứng nhận (thời
hạn 02 tháng kể từ ngày ra Quyết định đối với trường hợp cấp Thẻ giám định
viên; Thời hạn 5 ngày kể từ ngày ra Quyết định đối với trường hợp cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng).
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính –Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Thông báo dự định từ chối
chấp nhận hồ sơ.
- Quyết định cấp Thẻ giám định
viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
- Văn bản từ chối cấp Thẻ giám
định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
|
Bước 15: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
* Nhóm thủ tục:
3. Cấp lại
thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng.
4. Cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. a)
Trường hợp:
- Thẻ giám định viên/Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị mất, bị lỗi, bị hỏng
không sử dụng được.
- Thông tin trong Thẻ/Giấy chứng
nhận có sự thay đổi.
* Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Không kể thời gian thông báo để
tổ chức/cá nhân sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản hồi).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về
Chi cục để tham mưu, phân công công chức xử lý.
- Trên phần mềm.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng
chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
|
* Trường hợp cấp lại do thẻ/giấy
chứng nhận bị mất, bị lỗi, thông tin có sự thay đổi: Đối với hồ sơ hợp lệ: Dự
thảo báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên/Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Thẻ giám định/Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng; Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng.
|
|
Đối với hồ sơ không hợp lệ:
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ (thao tác trên phần mềm dừng xử lý để bổ sung hồ sơ
trong thời gian 01 tháng (30 ngày) kể từ ngày ra thông báo, sau khi cá nhân nộp
hồ sơ bổ sung đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu nhấn nút tiếp tục xử lý, thời gian
này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ).
+ Sau khi tổ chức/cá nhân sửa
chữa thiếu sót đạt yêu cầu thì dự thảo Quyết định cấp Thẻ giám định viên/Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Thẻ giám định
viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
+ Sau thời gian 01 tháng (30
ngày) kể từ ngày ra Thông báo dự định từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu tổ chức/cá
nhân không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa không đạt yêu cầu thì dự thảo văn
bản từ chối cấp Thẻ giám định viên/ Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng.
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng; Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Bước 5: Xem
xét/đề xuất
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng; Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/ Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng; Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Bước 7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
- Lãnh đạo Sở xem xét trình
UBND tỉnh.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng; Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/ Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Bước 8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý Hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
Bước 10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
Bước 11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
1,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng; Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng.
- Dự thảo văn bản từ chối cấp
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng.
|
|
Bước 12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Thông báo dự định từ chối
chấp nhận hồ sơ.
- Quyết định cấp lại Thẻ giám
định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Thẻ
giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
- Văn bản từ chối cấp Thẻ
giám định viên/ Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
|
Bước 14: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Công báo - Tin học thuộc Văn phòng UBND tỉnh để công bố trên Cổng thông
tin điện tử UBND tỉnh đối với trường hợp được cấp lại thẻ/giấy chứng nhận (thời
hạn 02 tháng kể từ ngày ra Quyết định đối với trường hợp cấp Thẻ giám định
viên; Thời hạn 5 ngày kể từ ngày ra Quyết định đối với trường hợp cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng).
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính – Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
-Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
b) Trường hợp: Thẻ giám định
viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy
ban nhân dân tỉnh gây ra
Thời gian giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ của tổ chức/cá nhân.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử
về Chi cục để tham mưu, phân công công chức xử lý.
- Trên phần mềm.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4: Thẩm định
|
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng; Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng.
- Trên phần mềm.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng; Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng.
|
|
Bước 5: Xem
xét/đề xuất
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
|
Bước 7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét trình
UBND tỉnh
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Báo cáo thẩm định.
|
|
Bước 8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
Bước 10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
Bước 11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
|
Bước 12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ
giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng;
Thẻ giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định cấp lại Thẻ giám định
viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Thẻ
giám định/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
|
Bước 14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Công báo - Tin học thuộc Văn phòng UBND tỉnh để công bố trên cổng thông
tin điện tử UBND tỉnh đối với trường hợp được cấp lại thẻ/giấy chứng nhận (thời
hạn 02 tháng kể từ ngày ra Quyết định đối với trường hợp cấp Thẻ giám định
viên; Thời hạn 5 ngày kể từ ngày ra Quyết định đối với trường hợp cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng).
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính – Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
* Nhóm thủ tục:
5. Thu hồi
Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân
6. Thu hồi
Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân
Thời hạn giải quyết: 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức/cá nhân có ý kiến.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử
về Chi cục để tham mưu, phân công công chức xử lý.
- Trên phần mềm.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 3: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
Phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4: Thẩm định
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ
sơ theo quy định hiện hành.
- Dự thảo báo cáo thẩm định;
Dự thảo Quyết định thu hồi hoặc từ chối thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
- Trên phần mềm.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định thu hồi
hoặc từ chối thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng.
|
|
Bước 5: Xem xét/đề xuất
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định thu hồi
hoặc từ chối thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng.
|
|
Bước 6: Xem xét trình Lãnh
đạo Sở
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7: Tham mưu trình
UBND tỉnh
|
- Lãnh đạo Sở xem xét trình
UBND tỉnh.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Báo cáo thẩm định.
|
|
Bước 8: Phát hành và chuyển
hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Dự thảo Quyết định thu hồi
hoặc từ chối thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 9: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
-Phiếuchuyển.
|
|
Bước 10: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
Bước 11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định thu hồi hoặc
từ chối thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng.
|
|
Bước 12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định thu hồi hoặc từ chối
thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng.
|
|
Bước 14: Phát hành kết quả
giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính – Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 15: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
Quyết định 1206/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1206/QĐ-UBND ngày 20/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|