|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1046/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Lê Huyền
|
|
Ngày ban hành:
|
31/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1046/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
31 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế
tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 1205/TTr- KHH ngày 20 tháng 3 năm 2026; ý kiến
của Sở Tài chính tại Công văn số 2954/STC-QLG&CS ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ
đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định
số 2859/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Trưởng Thuế
tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Thuế cơ sở tỉnh Khánh Hòa;
- Trung tâm tin học và Công báo;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Khánh Hòa;
- VPUB: LĐVP, P.KT;
- Lưu: VT. NDT
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9
NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ
9 người trở xuống nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc (lít)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
AUDI
|
AUDI A5 SEDAN TFSI S LINE
(FU2AZG)
|
2,0
|
5
|
2.129.000.000
|
|
2
|
BYD
|
BYD M9 PREMIUM (MC)
|
1,5
|
7
|
2.388.000.000
|
|
3
|
GEELY
|
COOLRAY STANDARD (SX11-LV)
|
1,5
|
5
|
496.500.000
|
|
4
|
HONDA
|
BR-V G (DG384SL)
|
1,5
|
7
|
599.797.500
|
|
5
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (I6W7D661V B
B000)
|
1,5
|
7
|
507.333.300
|
|
6
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (I6W7D661V B
B002)
|
1,5
|
7
|
552.805.000
|
|
7
|
LYNK & CO
|
LYNK & CO 06 (MR6432D03)
|
1,5
|
5
|
648.382.500
|
|
8
|
LYNK & CO
|
LYNK & CO 08 EM-P HALO
(DX11)
|
1,5
|
5
|
1.389.000.000
|
|
9
|
LYNK & CO
|
LYNK & CO 08 EM-P PRO
DX11
|
1,5
|
5
|
1.299.000.000
|
|
10
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 450 4MATIC FL (167959)
|
3,0
|
7
|
5.689.000.000
|
|
11
|
MG
|
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)
|
1,5
|
5
|
442.772.700
|
|
12
|
MG
|
MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M)
|
1,5
|
5
|
478.214.300
|
|
13
|
MG
|
MG5 1.5L MT STD (SAP31)
|
1,5
|
5
|
349.705.900
|
|
14
|
MG
|
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)
|
1,5
|
5
|
509.000.000
|
|
15
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)
|
1,5
|
7
|
740.500.000
|
|
16
|
MITSUBISHI
|
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)
|
1,5
|
5
|
563.667.900
|
|
17
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)
|
1,5
|
5
|
639.868.800
|
|
18
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P2 (2TONE)
(GR1WXTNGLVVT)
|
1,5
|
5
|
662.818.400
|
|
19
|
SUZUKI
|
FRONX GL AT MWDA3S
|
1,5
|
5
|
520.000.000
|
|
20
|
SUZUKI
|
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)
|
1,5
|
5
|
531.500.000
|
|
21
|
SUZUKI
|
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S)
|
1,5
|
5
|
649.000.000
|
|
22
|
SUZUKI
|
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)
|
1,5
|
7
|
527.566.700
|
|
23
|
TOYOTA
|
CAMRY HEV MID CE
(AXVH80L-JEXVBT)
|
2,5
|
5
|
1.393.000.000
|
|
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ
9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc (lít)
|
Số người cho phép chở (kể cả
lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
HONDA
|
CITY L-GN266RLN
|
1,5
|
5
|
509.757.100
|
|
2
|
HONDA
|
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN)
|
2,0
|
5
|
1.250.000.000
|
|
3
|
HONDA
|
CR-V L-RS384REN
|
1,5
|
7
|
1.042.904.800
|
|
4
|
HYUNDAI
|
CRETA 1.5 MPI FL
|
1,5
|
5
|
557.000.000
|
|
5
|
HYUNDAI
|
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL
|
1,6
|
5
|
616.166.700
|
|
6
|
HYUNDAI
|
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM
|
1,0
|
5
|
529.833.300
|
|
7
|
HYUNDAI
|
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD
|
1,0
|
5
|
492.700.000
|
|
8
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G CVT FL7
|
1,5
|
7
|
597.333.300
|
|
9
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G IVT FL7
|
1,5
|
7
|
599.000.000
|
|
10
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G IVT FL7/TL
|
1,5
|
7
|
616.000.000
|
|
11
|
KIA
|
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5
|
1,2
|
5
|
439.000.000
|
|
12
|
KIA
|
SONET QY PE 15G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
509.000.000
|
|
13
|
KIA
|
SONET QY PE 15G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
554.000.000
|
|
14
|
KIA
|
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7
|
2,5
|
7
|
1.329.000.000
|
|
15
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5
|
1,6
|
5
|
1.009.000.000
|
|
16
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5
|
2,0
|
5
|
909.000.000
|
|
17
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
18
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA-03
|
1,5
|
5
|
659.000.000
|
|
19
|
MERCEDES-BENZ
|
E 200 EXCLUSIVE (W214)
(214050)
|
2,0
|
5
|
2.589.000.000
|
|
20
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 200 4MATIC 254651
|
2,0
|
5
|
2.142.971.600
|
|
21
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300 4MATIC 254647
|
2,0
|
5
|
2.632.750.000
|
|
22
|
PEUGEOT
|
408 PGSEP8
|
1,6
|
5
|
1.114.333.300
|
|
23
|
SKODA
|
SLAVIA AMBITION (PBT3BC)
|
1,0
|
5
|
475.000.000
|
|
24
|
SKODA
|
SLAVIA STYLE (PBT4BC)
|
1,0
|
5
|
511.000.000
|
|
25
|
TOYOTA
|
VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU
|
1,5
|
5
|
446.666.700
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Công Suất động cơ điện (kW)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
VINFAST
|
MINIO GREEN M4SN01
|
30
|
4
|
269.000.000
|
|
2
|
VINFAST
|
VF 3 ECO 94KL04
|
30
|
4
|
302.000.000
|
|
3
|
VINFAST
|
VF 3 PLUS 94KL05
|
30
|
4
|
315.000.000
|
|
4
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS K5BE01
|
130
|
5
|
889.000.000
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG
2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải
Van nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc (lít)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER RAPTOR (TRAe18c5aae)
|
2,0
|
5
|
1.223.343.800
|
|
2
|
SUZUKI
|
EECO JDT08B
|
1,2
|
2
|
310.000.000
|
|
|
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải
Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc (lít)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER TRABCH2P0C3CXKL1
|
2,0
|
5
|
666.182.600
|
|
2
|
FORD
|
RANGER TRABCR2YNEUCXEL1
|
2,0
|
5
|
871.000.000
|
|
3
|
SRM
|
X30L-V2
|
1,6
|
2
|
290.000.000
|
|
4
|
THACO
|
TOWNER T022A27R093
|
1,3
|
2
|
250.000.000
|
|
5
|
THACO
|
TOWNER T024A31R122
|
1,6
|
2
|
329.000.000
|
|
6
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 AT CF
(GUN236L-DTTMXU)
|
2,8
|
5
|
714.000.000
|
|
7
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 MT CF
(GUN236L-DTFLXU)
|
2,8
|
5
|
640.000.000
|
|
8
|
VEAM
|
V2-2N
|
1,5
|
2
|
235.000.000
|
|
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Công Suất động cơ điện (kW)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
VINFAST
|
EC VAN P2KR01
|
30,0
|
2
|
305.000.000
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG
6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh
nhập khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 160 ABS
|
156,93
|
99.312.200
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 160 ROADSYNC
|
156,93
|
95.000.000
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
H'NESS CB350
|
348,36
|
122.170.000
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX 160 ABS
|
156,93
|
77.145.000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY ENERGETIC
|
109,51
|
38.561.700
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STYLO 160 CBS
|
156,93
|
63.370.400
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 ADVANCE
|
124,88
|
42.462.000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 SPORTY
|
124,88
|
40.500.000
|
|
9
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
G350
|
330
|
169.900.000
|
|
10
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA 946 SNAKE
|
124
|
312.120.000
|
|
|
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh
sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
RUBBY 1
|
49,50
|
13.473.000
|
|
2
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
SV
|
49,40
|
20.459.000
|
|
3
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMCDI
|
CHAMPION
|
49,50
|
8.500.000
|
|
4
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
GUZZI
|
49,40
|
19.756.000
|
|
5
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
NEO2
|
49,50
|
13.400.000
|
|
6
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
SI6
|
49,50
|
13.230.500
|
|
7
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
SPORT CUP
|
49,50
|
15.369.200
|
|
8
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMRC
|
50C1
|
49,50
|
12.500.000
|
|
9
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DK
|
CREA MONO
|
49,40
|
14.400.000
|
|
10
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DK
|
ROMA SX DK
|
49,40
|
18.800.000
|
|
11
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DK BIKE
|
DK CREA MONO
|
49,40
|
14.400.000
|
|
12
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DK BIKE
|
DK ROMA LITE
|
49,40
|
18.500.000
|
|
13
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2a-2
|
49,50
|
13.452.000
|
|
14
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-3
|
49,50
|
13.806.000
|
|
15
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS CLASSIC PLUS
|
49,40
|
20.000.000
|
|
16
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS CLASSIC-II
|
49,60
|
18.500.000
|
|
17
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS DIAMOND Plus
|
49,60
|
19.990.900
|
|
18
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS Enigma
|
49,40
|
19.763.000
|
|
19
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
Crea
|
49,60
|
16.250.000
|
|
20
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
EX4 King 50
|
49,50
|
17.144.700
|
|
21
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
PLUS 2
|
49,50
|
13.147.100
|
|
22
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
PLUS 3
|
49,50
|
14.470.000
|
|
23
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
FI50
|
49,50
|
20.900.000
|
|
24
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
SS
|
49,50
|
13.860.000
|
|
25
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
RC SIRUS
|
49,60
|
10.783.600
|
|
26
|
Xe gắn máy hai bánh
|
JVCECO
|
PRO
|
49,50
|
18.985.600
|
|
27
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KAISER
|
VANIO S2
|
49,40
|
19.807.600
|
|
28
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE 50FI
|
49,50
|
28.860.000
|
|
29
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
SRI
|
49,50
|
13.000.000
|
|
30
|
Xe gắn máy hai bánh
|
NIOSHIMA
|
S NIO
|
49,40
|
17.172.000
|
|
31
|
Xe gắn máy hai bánh
|
OSAKAR
|
NISPA VIVA P
|
49,40
|
18.363.200
|
|
32
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI MOTOR
|
KARIK-SI
|
49,50
|
13.830.000
|
|
33
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI MOTOR
|
KARIKα
|
49,50
|
12.090.000
|
|
34
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI MOTOR
|
WOWY RSX-S
|
49,50
|
14.029.200
|
|
35
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ELITE-VV1
|
49,50
|
23.600.000
|
|
36
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
GALAXY 50-VBY
|
49,50
|
18.230.000
|
|
37
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
PRITI 50-VHC
|
49,50
|
26.589.600
|
|
38
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VERA
|
VERALX
|
49,50
|
17.896.300
|
|
39
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-Pro1
|
49,40
|
18.569.800
|
|
40
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-Pro2
|
49,40
|
20.554.300
|
|
41
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL
|
49,40
|
18.922.600
|
|
42
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL 1
|
49,40
|
19.000.000
|
|
43
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
RC6 SPORT
|
49,60
|
14.065.300
|
|
44
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
CHALY X
|
49,60
|
12.359.100
|
|
45
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
CLASSIC
|
49,50
|
18.500.000
|
|
46
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
CUP CX1
|
49,60
|
13.272.100
|
|
47
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
SIRUS F1
|
49,50
|
11.071.600
|
|
48
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
SIRUS VT
|
49,60
|
11.317.400
|
|
49
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
SPORT C50
|
49,60
|
11.113.800
|
|
50
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
VEPAR VT1
|
49,40
|
16.027.000
|
|
51
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET THAI
|
WAVS VT
|
49,60
|
10.600.000
|
|
52
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
BF150I
|
2,65
|
20.088.000
|
|
53
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
BV1
|
1,20
|
11.000.000
|
|
54
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
Classic pro
|
1,60
|
15.500.000
|
|
55
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
HONDA
|
EF210 ICON e:
|
1,81
|
23.829.400
|
|
56
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
S1
|
1,50
|
14.914.300
|
|
57
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
V2
|
1,50
|
11.949.100
|
|
58
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
AROMA
|
1,60
|
13.044.100
|
|
59
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
LX150
|
1,60
|
10.500.000
|
|
60
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
Z2 LTD1
|
1,65
|
17.500.000
|
|
61
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
Z3 LTD
|
1,65
|
17.500.000
|
|
62
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
MOVE
|
SPORT
|
1,00
|
10.900.000
|
|
63
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA LUMIA
|
1,58
|
15.183.900
|
|
64
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
X3
|
1,00
|
11.000.000
|
|
65
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R52 PLUS
|
1,70
|
17.000.000
|
|
66
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R71
|
2,80
|
18.612.700
|
|
67
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
X51
|
1,65
|
16.500.000
|
|
68
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO 2
|
1,55
|
17.465.000
|
|
69
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO 200 LITE
|
2,45
|
20.142.900
|
|
70
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO GRAND
|
2,25
|
21.000.000
|
|
71
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ Lite
|
2,70
|
24.087.000
|
|
72
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FLAZZ
|
1,10
|
16.000.000
|
|
73
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
Motio
|
1,50
|
11.314.300
|
|
74
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
ZGOO
|
1,10
|
14.900.000
|
|
75
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
Orla
|
1,70
|
18.833.300
|
|
76
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-15G
|
2,40
|
20.894.400
|
|
77
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-17G
|
2,50
|
20.620.400
|
|
78
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-22G
|
2,50
|
25.990.000
|
|
79
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-23G
|
1,05
|
14.492.500
|
|
80
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-11G
|
1,50
|
16.826.700
|
|
81
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-12G
|
1,55
|
14.500.000
|
|
82
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-2G
|
1,55
|
16.207.000
|
|
83
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YALIM
|
ONEVENUXS ECO
|
1,80
|
9.300.000
|
|
84
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ZIRA
|
F1
|
1,00
|
10.000.000
|
|
85
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
DT-67
|
107,00
|
13.950.400
|
|
86
|
Xe mô tô hai bánh
|
HD CUB
|
HD CUB 81
|
49,50
|
9.700.000
|
|
87
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA368 BLADE (C)
|
109,10
|
23.175.200
|
|
88
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA386 WAVE RSX FI
|
109,20
|
26.219.700
|
|
89
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA387 WAVE RSX FI (D)
|
109,20
|
24.244.100
|
|
90
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA388 WAVE RSX FI (C)
|
109,20
|
27.408.100
|
|
91
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA393 WAVE α
|
109,20
|
20.369.500
|
|
92
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC766 FUTURE FI
|
124,90
|
34.774.300
|
|
93
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC767 FUTURE FI (C)
|
124,90
|
36.051.700
|
|
94
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF954 SH125i
|
124,80
|
83.329.200
|
|
95
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK038 VISION
|
109,50
|
39.283.600
|
|
96
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK141 AIR BLADE
|
124,80
|
46.326.700
|
|
97
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK191 SH MODE
|
124,80
|
69.090.900
|
|
98
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC440 WINNERX
|
149,10
|
40.662.800
|
|
99
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC443 WINNERX
|
149,20
|
44.048.400
|
|
100
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC480 WINNER R
|
149,20
|
43.479.100
|
|
101
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF426 SH160i
|
156,90
|
105.576.300
|
|
102
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF427 SH160i
|
156,90
|
114.356.600
|
|
103
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY 125 3V ie-110
|
124,50
|
53.718.500
|
|
104
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
PRITI 125-VH2
|
124,60
|
29.500.000
|
|
105
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
TPBW-VYE
|
124,90
|
32.300.000
|
|
106
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-2NDC
|
149,80
|
44.846.700
|
|
107
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC21
|
155,10
|
79.000.000
|
|
108
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC31
|
155,10
|
69.000.000
|
|
109
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
113,7
|
31.124.000
|
|
110
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-DG11
|
113,70
|
36.740.000
|
|
111
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
Sirius Fi-BSA1
|
113,70
|
24.933.300
|
|
112
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY2
|
110,30
|
21.177.200
|
|
113
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY3
|
110,30
|
23.339.600
|
|
114
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S1 A
|
6,00
|
33.142.500
|
|
115
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T61
|
3,15
|
29.970.000
|
|
116
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO 200
|
2,50
|
19.559.900
|
|
117
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO Neo
|
2,45
|
17.290.900
|
|
118
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ 2025
|
2,80
|
24.536.600
|
|
119
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ Neo
|
2,50
|
21.091.300
|
|
120
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA Neo
|
2,45
|
27.459.200
|
|
121
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-6G
|
2,80
|
35.990.000
|
Quyết định 1046/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1046/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
05/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
14
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|