|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4433/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4433/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
14 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 35 QUY TRÌNH NỘI BỘ (16 CẤP TỈNH, 19 CẤP XÃ) GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành
chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ
tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ
tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về công bố danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành
chính (cấp xã) được thay thế; 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 220/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi,
bổ sung kèm theo Quyết định này 35 quy trình nội bộ (16 cấp tỉnh, 19 cấp xã)
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính) đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố tại Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban
hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa
đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã)
được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã)
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh
Long và Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh),
01 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh)
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh
Long.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải
quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách
nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, cụ
thể:
a) 12 quy trình nội bộ (cấp tỉnh)
tại thứ tự số 24, 23 mục II; thứ tự số 28, 31, 32 mục III; thứ tự số 33, 35,
36, 39, 40, 43, 44 mục IV phần I Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm
2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
b) 04 quy trình nội bộ (cấp tỉnh)
tại thứ tự số 5, 6, 29 mục III; thứ tự số 11, mục IV phần A và 05 quy trình nội
bộ (cấp xã) tại thứ tự số 01, 03 mục I; thứ tự số 4 mục II, thứ tự số 6 mục III,
thứ tự số 08 mục V phần B phụ lục II tại Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30
tháng 4 năm 2026 về việc công bố danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08
thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy trình nội
bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
c) 14 quy trình nội bộ (cấp xã)
tại thứ tự số 01, 02, 03 mục I; thứ tự số 06, 07, 08 mục II; thứ tự số 14, 15, 16
mục III; thứ tự số 25, 26 mục IV; số thứ tự 28, 30, 31 mục V của Quyết định số
2545/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung 143
quy trình nội bộ (101 cấp tỉnh, 42 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục thường xuyên;
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- Bộ Giáo dục & Đào tạo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KG - VX;
- Trung tâm: PVHCC, TTĐH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số: 4433/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần 1. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp
|
|
1.
|
2.002886
|
Cho phép giải thể trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
2.
|
2.002884
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người
khuyết tật
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
3.
|
2.002885
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
|
|
4.
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
5.
|
3.000317
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
6.
|
1.012988
|
Giải thể trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập trung tâm)
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
7.
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
8.
|
1.013757
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
9.
|
1.013758
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập)
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
10.
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
11.
|
1.013753
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
12.
|
1.013754
|
Giải thể trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
13.
|
1.012944
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
Quyết định số 3618/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 6 năm 2026
|
|
14.
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông hoạt động giáo dục
|
Quyết định số 3618/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 6 năm 2026
|
|
15.
|
1.012955
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông
|
Quyết định số 3618/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 6 năm 2026
|
|
16.
|
1.012956
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Quyết định số 3618/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 6 năm 2026
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục
khác
|
|
1
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo dục
khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non
|
|
2
|
2.002893
|
Giải thể nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trường)
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
3
|
2.002891
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
4
|
2.002892
|
Sáp nhập, chia, tách nhà
trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
5
|
2.002894
|
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
6
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
7
|
1.012974
|
Giải thể cơ sở giáo dục
mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
8
|
1.012973
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở
giáo dục mầm non độc lập
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày
30 tháng 5 năm 2026
|
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
|
|
9
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
10
|
3.000308
|
Giải thể trung tâm học tập
cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
11
|
3.000307
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm học tập cộng đồng
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
|
|
12
|
1.012963
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường tiểu học
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
13
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu học
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
14
|
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
15
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
Quyết định số 3618/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 6 năm 2026
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
16
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026
|
|
17
|
1.012968
|
Giải thể trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND 30
tháng 5 năm 2026
|
|
18
|
1.012967
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
Quyết định số 3536/QĐ-UBND 30
tháng 5 năm 2026
|
|
19
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở hoạt động giáo dục
|
Quyết định số 3618/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 6 năm 2026
|
Phần 2. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
1. Tên TTHC: Cho phép giải thể
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 2.002886)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức thẩm định).
|
06
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả đến Văn phòng Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn
vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
05
|
|
Bước 9
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
2. Tên TTHC: Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho
người khuyết tật (Mã TTHC: 2.002884)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức thẩm định).
|
7,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn
vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
05
|
|
Bước 9
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
3 Tên TTHC: Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 2.002885)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức thẩm định).
|
1,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn
vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
05
|
|
Bước 9
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Mã
TTHC: 3.000315)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Giáo dục
Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
3,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên kiểm tra
hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
2. Tên TTHC: Sáp nhập, chia,
tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Mã TTHC:
3.000317)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Giáo dục Nghề
nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
5,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
3. Tên TTHC: Giải thể trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập trung tâm) (Mã TTHC: 1.012988)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Giáo dục
Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
10,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
4. Tên TTHC: Cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (Mã TTHC: 1.013755)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Giáo dục
Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
7,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
5. Tên TTHC: Sáp nhập, chia,
tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (Mã TTHC: 1.013757)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Giáo dục
Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
9,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
6. Tên TTHC: Giải thể trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập) (Mã TTHC: 1.013758)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Giáo dục
Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
9,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
7. Tên TTHC: Cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục (Mã TTHC: 1.013751)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
7,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
8. Tên TTHC: Sáp nhập, chia,
tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục (Mã TTHC: 1.013753)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung
của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
7,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
9. Tên TTHC: Giải thể trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục (Mã TTHC: 1.013754)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
5,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG
HỌC
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã TTHC: 1.012944)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức thẩm định).
|
06
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn
vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
05
|
|
Bước 9
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
2. Tên TTHC: Cho phép trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.012953)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
12,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở)
xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia,
tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông (Mã TTHC: 1.012955)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức thẩm định).
|
08
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn
vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
05
|
|
Bước 9
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Sở Giáo dục và Đào tạo (Công chức Sở Giáo dục và Đào tạo làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức thẩm định).
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
01
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
0,5
|
|
Bước 13
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
4. Tên TTHC: Giải thể trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã TTHC:
1.012956)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán
bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức thẩm định).
|
3,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn
vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
03
|
|
Bước 9
|
Văn thư đóng dấu kết quả, trả
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC
KHÁC
1. Tên TTHC: Cho phép cơ sở giáo
dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học (Mã TTHC:
1.012975)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
3,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM
NON
1. Tên TTHC: Giải thể nhà
trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trường) (Mã TTHC: 2.002893)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
3,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
2. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho
phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (Mã TTHC: 2.002891)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
09
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia,
tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (Mã TTHC: 2.002892)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập
trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
09
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
4. Tên TTHC: Cho phép nhà
trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (Mã TTHC:
2.002894)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
09
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
5. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho
phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Mã TTHC: 1.012971)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
05
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã:
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
6. Tên TTHC: Giải thể cơ sở giáo
dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã
TTHC: 1.012974)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
04
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
7. Tên TTHC: Sáp nhập, chia,
tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Mã TTHC: 1.012973)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
05
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC
THƯỜNG XUYÊN
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (Mã TTHC: 1.012969)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
07
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Tên TTHC: Giải thể trung tâm
học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) (Mã
TTHC: 3.000308)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
07
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã:
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia,
tách trung tâm học tập cộng đồng (Mã TTHC: 3.000307)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
07
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường tiểu học (Mã TTHC: 1.012963)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
07
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Tên TTHC: Giải thể trường
tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
(Mã TTHC: 1.001639)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
07
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia,
tách trường tiểu học (Mã TTHC: 1.004563)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
10
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
4. Tên TTHC: Cho phép trường
tiểu học hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 2.001842)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
07
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học cơ sở (Mã TTHC: 1.012964)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
12
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã:
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
2. Tên TTHC: Giải thể trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã TTHC:
1.012968)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
07
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia,
tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở (Mã TTHC: 1.012967)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
12
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
4. Tên TTHC: Cho phép trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.012965)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực
hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
07
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội
phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 4433/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt sửa đổi, bổ sung 35 Quy trình nội bộ (16 cấp tỉnh, 19 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4433/QĐ-UBND ngày 14/07/2026 phê duyệt sửa đổi, bổ sung 35 Quy trình nội bộ (16 cấp tỉnh, 19 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
14/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
11/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
16
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|