|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1561/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1561/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
08 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC
KHÁC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI, LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP,
LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định
số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở
giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo và
Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo
dục, đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 956/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được thay thế; bị bãi bỏ
trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở
giáo dục khác, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp, lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, giáo dục trung học thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể
như sau:
1. Danh mục TTHC được thay thế;
bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ
quan, đơn vị
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Cập nhật, đăng tải công
khai, đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể của từng TTHC trên Trang thông tin điện
tử thành phần của Sở; niêm yết công khai tại cơ quan; cập nhật, công khai các
TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
b) Thiết lập cấu hình điện tử
đối với TTHC đã được phê duyệt Quy trình nội bộ được công bố tại Quyết định này
trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
c) Thực hiện tiếp nhận và giải
quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC và cập nhật, đăng tải
công khai nội dung cụ thể của TTHC được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể từng TTHC
theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương
và thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung
công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm
2027.
1. Đối với Danh mục các TTHC bị
bãi bỏ, cụ thể các TTHC thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài (05
TTHC) và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (02 TTHC) có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
2. Thay thế Danh mục TTHC và
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng được công bố tại các Quyết định của
Chủ tịch UBND tỉnh: Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết
định số 1276/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026.
3. Bãi bỏ Danh mục TTHC và Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng được công bố tại các Quyết định của Chủ
tịch UBND tỉnh: Số 1469/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024; số 1087/QĐ-UBND ngày
27 tháng 6 năm 2025; số 1115/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công
nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.ĐTLK.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU
HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC, LĨNH VỰC GIÁO
DỤC ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI, LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1561/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NGÃI: 04 TTHC.
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm và cách thức thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Phí, lệ phí
|
Nội dung thay đổi
|
|
Lĩnh vực: Giáo dục trung
học (04 TTHC)
|
|
1
|
1.012958
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông.
(Mã số TTHC: 1.012944)
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
|
Không
|
Sửa đổi trình tự, thành phần
hồ sơ, đối tượng, mẫu đơn, yêu cầu, điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
1.012959
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
|
3
|
3.000301
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường dành cho người khuyết tật
|
|
4
|
1.005008
|
Cho phép trường trường trung
học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục.
(Mã số TTHC: 1.012954)
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số
124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
|
Không
|
Sửa đổi trình tự, thành phần
hồ sơ, đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
3.000297
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
|
6
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
|
7
|
3.000306
|
Thành lập, cho phép thành lập
lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường xuyên thực
hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
|
8
|
1.004999
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông chuyên
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông.
(Mã số TTHC: 1.012955)
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
Không
|
Sửa đổi trình tự, thành phần
hồ sơ, đối tượng, mẫu đơn và căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
3.000299
|
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
|
10
|
3.000304
|
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật
|
|
11
|
1.004991
|
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường).
(Mã số TTHC: 1.012956)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
Không
|
Sửa đổi trình tự, thành phần
hồ sơ, đối tượng, mẫu đơn và căn cứ pháp lý.
|
|
12
|
3.000300
|
Giải thể trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
|
13
|
3.000305
|
Giải thể trường dành cho
người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ: 02 TTHC.
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm và cách thức thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Phí, lệ phí
|
Nội dung thay đổi
|
|
Lĩnh vực: Giáo dục tiểu
học và Giáo dục trung học (02 TTHC)
|
|
1
|
3.000309
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết
tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường
xuyên cấp trung học cơ sở
(Lĩnh vực: Các cơ sở
giáo dục khác)
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
(Mã số TTHC: 2.001842) (Lĩnh
vực: Giáo dục tiểu học)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu; nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành,
điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
Không
|
Sửa đổi trình tự, thành phần
hồ sơ, thời hạn giải quyết, đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện và căn cứ
pháp lý.
|
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
(Mã số TTHC: 1.012965) (Lĩnh
vực: Giáo dục trung học)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu; nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành,
điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
Không
|
Sửa đổi trình tự, thành phần
hồ sơ, thời hạn giải quyết, đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện và căn cứ
pháp lý.
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI: 10 TTHC.
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện/Cơ quan có thẩm quyền
|
|
1. Lĩnh vực: Các cơ sở
giáo dục khác (03 TTHC)
|
|
1
|
1.004988
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
3.000298
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
3.000303
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2. Lĩnh vực: Giáo dục, đào
tạo với nước ngoài (05 TTHC) (Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026)
|
|
4
|
1.001499
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
1.001497
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động
liên kết giáo dục
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
1.001496
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
7
|
2.000729
|
Phê duyệt liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
8
|
2.000688
|
Chấm dứt, liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
3. Lĩnh vực: Giáo dục nghề
nghiệp (02 TTHC) (Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026)
|
|
9
|
1.000167
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
10
|
1.010928
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU
HỌC, GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1561/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-
UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ
sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể t ừ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành
Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết
định số 1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ
hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình,
viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là:
“Trung tâm”.
+ Lãnh đạo cơ sở giáo dục, gọi
tắt là: “Lãnh đạo cơ sở”.
+ Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG
NGÃI: 04 TTHC.
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
(04 TTHC).
1. Tên thủ tục: Thành lập
hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
Tổng thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu
trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức, nhân viên bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở GDĐT.
|
Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công
cho Lãnh đạo Phòng TCCB xử lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn
Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
Trong ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Công văn.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên nghiên cứu, tham
mưu trình Lãnh đạo Phòng quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường
|
Chuyên viên
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Quyết định.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
2. Tên thủ tục: Cho phép
trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
Tổng thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ;
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu
trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức, nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức, nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công
cho Lãnh đạo Phòng TCCB xử lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn
Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Công chức Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc.
|
Kết quả giải quyết.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức, nhân viên bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính.
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
3. Tên thủ tục: Sáp nhập,
chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông
Tổng thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu
trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức, nhân viên bưu chính công ích tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở GDĐT.
|
Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công
cho Lãnh đạo Phòng TCCB xử lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn
Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
Trong ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Công văn.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên nghiên cứu, tham
mưu trình Lãnh đạo Phòng quyết định sáp nhập, chia, tách trường.
|
Chuyên viên
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Quyết định.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
4. Tên thủ tục: Giải thể
trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
Tổng thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu
trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức, nhân viên bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở GDĐT.
|
Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công
cho Lãnh đạo Phòng TCCB xử lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn
Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc)
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
Trong ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Công văn.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên nghiên cứu, tham
mưu trình Lãnh đạo Phòng quyết định giải thể trường.
|
Chuyên viên
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Quyết định.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ: (02 TTHC).
1. Lĩnh vực: Giáo dục tiểu
học
Tên thủ tục: Cho phép trường
tiểu học hoạt động giáo dục
Tổng thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu
trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân
công cho Lãnh đạo Phòng VHXH xử lý.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã; Lãnh đạo Phòng VHXH.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn
Phòng VHXH phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Phòng VHXH
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển
trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
|
Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
phê duyệt.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Công chức UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
2. Lĩnh vực: Giáo dục trung
học
Tên thủ tục: Cho phép trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học cơ sở hoạt động giáo dục
Tổng thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu
trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân
công cho Lãnh đạo Phòng VHXH xử lý.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã; Lãnh đạo Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn
Phòng VHXH phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Phòng VHXH
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển
trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
|
Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
phê duyệt.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Công chức UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Quyết định 1561/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục nghề nghiệp, Kiểm định chất lượng giáo dục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1561/QĐ-UBND ngày 08/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục nghề nghiệp, Kiểm định chất lượng giáo dục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
11
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|