|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4491/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
17/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4491/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
17 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 01 QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2630/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh
mục 05 thủ tục hành chính (04 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Căn cứ Quyết định số
4349/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua
phương án đơn giản hóa 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1061/TTr-SNN&MT ngày 16/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt 01 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp
tỉnh) trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt
giảm và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ
lục I, II kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể
từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai
đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công
nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và
nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện
của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp
nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày
Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế 01 thủ tục hành chính số thứ tự số 4
Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 2630/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 và 01
quy trình nội bộ số thứ tự số 4 Mục I Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2924/QĐ-UBND
ngày 04/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm
theo Quyết định số 4491/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014256.H61
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản[1]
|
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1
Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 30 ngày làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định).
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã
được tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính
cấp xã trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a,
b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc
nhà thầu thi công.
* Thuộc một trong các trường
hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên
nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào,
bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề
nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện
tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai
thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa
quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 11 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn hoặc nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
ngày 29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai
thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực Địa chất và khoáng sản;
- Quyết định số
4349/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc thông qua phương án đơn giản hóa 01 thủ tục hành chính (cấp
tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Vĩnh Long;
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4491/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG
SẢN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản
1.1. Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường
hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và
khoáng sản
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
16 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và
trình Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
10 ngày làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
(tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
|
1.2. Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được
tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã
trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và
trình Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
4,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
(tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
|
1.3. Xác nhận đăng ký thu hồi
Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối
lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc
phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức,
cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh
giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy
phép khai thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa,
bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan) và chuyển Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản (tham mưu văn bản lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định,….)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Tài nguyên và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và
trình Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên và khoáng sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
và khoáng sản kiểm tra hồ sơ, nội dung lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
3,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
(tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
11 ngày làm việc
|
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung (cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC thông qua phương án đơn giản hóa TTHC)
Quyết định 4491/QĐ-UBND năm 2026 công bố 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4491/QĐ-UBND ngày 17/07/2026 công bố 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
8
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|