|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1075/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 03
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 898/QĐ-BNNMT
ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 212/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 3
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành
tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các
cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ
Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở
và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC
theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC
được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với TTHC thực
hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và
Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn
vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(HTD).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số 1075/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014958
|
Thông báo phương án chăn nuôi,
phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò
cạp trên địa bàn tỉnh
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc
khu thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
Điều 4 Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác
được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1075/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy
ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của
tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên
phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh Quảng Ngãi/Bộ
phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơtheo quy định
pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định
số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo
Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử
lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không
giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình,
viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở”.
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
viết tắt là: “Chi cục”.
1. Thông báo phương án chăn nuôi,
phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò
cạp trên địa bàn tỉnh
Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện
bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử
về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Chi cục để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho
phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh
đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy thông báo.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ
trình Lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy thông báo.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở quyết định.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy thông báo.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
Giấy thông báo.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào sổ, đóng dấu và
chuyển kết quả cho Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công
chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa,
lưu kho theo quy định.
- Thông báo công khai kết quả
trên Cổng Thông tin điện tử của Sở.
|
- Văn thư Sở
- Văn phòng Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy thông báo.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ
của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|