|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
128/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
11/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
128/2026/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
11 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ ĐỐI VỚI HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA TRUNG TÂM ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Luật An ninh mạng số
116/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 155/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử
dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo,
khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh
nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công
nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh
thái khởi nghiệp sáng tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 200/TTr-SKHCN ngày 18 tháng 8 năm 2026
và Báo cáo số 478/BC-KHCN ngày 08 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
ban hành Quyết định ban hành quy định về tiêu chí đối với hạ tầng kỹ thuật của
Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Quy định về tiêu chí đối với hạ tầng kỹ thuật của Trung tâm đổi
mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, hướng dẫn thực hiện Quyết định này; tổ chức đánh giá mức độ đáp ứng về tiêu
chí hạ tầng kỹ thuật theo quy định của pháp luật.
2. Các sở, ban, ngành và tổ chức,
cá nhân có liên quan phối hợp thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2026.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX.
thaidh/QPPL18
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
QUY ĐỊNH
VỀ
TIÊU CHÍ ĐỐI VỚI HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA TRUNG TÂM ĐỔI MỚI SÁNG TẠO CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về các bộ
chỉ số, tiêu chí và nguyên tắc đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí về hạ tầng kỹ thuật
của Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các tổ chức đề nghị công nhận
Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định
tại Điều 30 của Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
tham gia hoạt động thẩm định, đánh giá và công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo
cấp tỉnh.
Chương II
CÁC BỘ CHỈ SỐ
Điều 3. Bộ chỉ số không gian
làm việc và kết nối
|
STT
|
Chỉ số
|
Tiêu chí quy định
|
|
1
|
Diện tích mặt bằng làm việc cho
các chức danh của Trung tâm (Không gian bố trí các phòng làm việc cho nhân
viên của Trung tâm)
|
Diện tích mặt bằng làm việc tối
thiểu 150 m², bảo đảm khả năng bố trí không gian làm việc cho quy mô tối
thiểu 15 nhân lực cơ hữu theo yêu cầu đối với Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
|
|
2
|
Diện tích mặt bằng sử dụng cho
phòng hội thảo
|
- Diện tích tối thiểu 100 m²
- Có hệ thống trình chiếu, âm
thanh, ánh sáng và các trang thiết bị cần thiết phục vụ hội nghị, hội thảo,
đào tạo và kết nối
|
|
3
|
Diện tích mặt bằng sử dụng cho
không gian tư vấn (Khu làm việc với chuyên gia, nhà đầu tư, doanh nghiệp và
các chủ thể khác trong hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo)
|
Có ít nhất 01 không gian hoặc
phòng làm việc với chuyên gia, nhà đầu tư, doanh nghiệp và các chủ thể trong
hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo; diện tích tối thiểu 20
m², bảo đảm yêu cầu riêng tư và bảo mật thông tin
|
|
4
|
Diện tích mặt bằng sử dụng cho
khu làm việc chung
|
Không gian làm việc chung được
bố trí linh hoạt cho cá nhân, nhóm cá nhân và doanh nghiệp khởi nghiệp sáng
tạo sử dụng với diện tích phù hợp, đáp ứng tối thiểu 15 chỗ làm việc, diện
tích tối thiểu 75 m² (tương đương 5 m²/chỗ làm việc)
|
|
5
|
Diện tích mặt bằng sử dụng cho
không gian trình diễn, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, công nghệ
|
Diện tích tối thiểu 50 m²,
đáp ứng yêu cầu tổ chức hoạt động trình diễn, trưng bày, giới thiệu sản phẩm,
công nghệ, giải pháp đổi mới sáng tạo; ưu tiên bố trí không gian phục vụ các
lĩnh vực công nghệ và sản phẩm chủ lực được địa phương ưu tiên phát triển
|
|
6
|
Diện tích mặt bằng sử dụng cho
không gian ươm tạo
|
Diện tích tối thiểu 100 m², có
khả năng bố trí không gian làm việc đồng thời cho tối thiểu 05 dự án, nhóm khởi
nghiệp hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
|
7
|
Diện tích mặt bằng khác
|
Khuyến khích bố trí theo nhu cầu
thực tế
|
Điều 4. Bộ chỉ số về hạ tầng số và dữ liệu
|
TT
|
Chỉ số
|
Tiêu chí quy định
|
|
1
|
Kết nối Internet tốc độ cao
|
≥ 1 Gbps
|
|
2
|
Hệ thống mạng kết nối thông tin
phục vụ hoạt động của Trung tâm
|
Có hệ thống mạng (LAN/WAN) được
thiết lập đồng bộ, đáp ứng yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu và vận hành hoạt
động của Trung tâm; bảo đảm phân vùng mạng phù hợp giữa hệ thống quản trị nội
bộ và khu vực sử dụng chung nhằm đáp ứng yêu cầu an ninh mạng theo quy định
|
|
3
|
Hệ thống lưu trữ dữ liệu
|
Tổng dung lượng lưu trữ khả dụng
≥ 20 TB; có máy chủ hoặc dịch vụ lưu trữ đám mây
|
|
4
|
Triển khai cơ sở dữ liệu phục
vụ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
|
|
|
a
|
Cơ sở dữ liệu về chuyên gia, công
nghệ, sáng chế,…
|
Có khả năng kết nối, truy cập
hoặc khai thác các cơ sở dữ liệu trong nước và quốc tế liên quan đến chuyên gia,
công nghệ, sở hữu trí tuệ, sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu nhằm
phục vụ hoạt động nghiên cứu, đổi mới sáng tạo và thương mại hóa sản phẩm;
cho phép doanh nghiệp tra cứu nhanh tình trạng bảo hộ của các giải pháp kỹ
thuật trong và ngoài nước
|
|
b
|
Cơ sở dữ liệu tư liệu, tài liệu
chuyên môn
|
Có kho dữ liệu số hoặc có quyền
truy cập, khai thác hợp pháp nguồn tư liệu, tài liệu chuyên môn dùng chung
phục vụ công tác nghiên cứu, đào tạo, tư vấn, kết nối và hỗ trợ hoạt động đổi
mới sáng tạo; bảo đảm khả năng tra cứu, chia sẻ và khai thác hiệu quả
|
|
5
|
Khả năng chuẩn hoá dữ liệu với
Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
|
Dữ liệu do Trung tâm xây dựng,
quản lý được chuẩn hóa, bảo đảm khả năng tích hợp, liên thông, chia sẻ và
đồng bộ với Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
theo quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành
|
|
6
|
Khả năng kết nối, liên thông và
chia sẻ dữ liệu với Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo quốc gia
|
Có khả năng kết nối, liên thông
và chia sẻ dữ liệu với Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia và các hệ thống thông tin có liên quan của địa phương theo
quy định hiện hành
|
|
7
|
Khả năng truy cập vào các thư
viện số về sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu trong và ngoài nước
|
Có khả năng truy cập, khai thác
thường xuyên hoặc thông qua hợp tác, liên kết đối với các thư viện số, cơ sở
dữ liệu về sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu và sở hữu trí tuệ trong
nước, quốc tế phục vụ hoạt động tư vấn, nghiên cứu và đổi mới sáng tạo
|
|
8
|
Khả năng tiếp cận hạ tầng tính
toán hiệu năng cao để hỗ trợ các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo triển khai các
mô hình kinh doanh số
|
Có khả năng tiếp cận, kết nối
hoặc khai thác hạ tầng điện toán đám mây, hạ tầng tính toán hiệu năng cao hoặc
nền tảng công nghệ số phục vụ hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm, phát triển
sản phẩm và mô hình kinh doanh số của tổ chức, doanh nghiệp đổi mới sáng tạo
khi có nhu cầu
|
|
9
|
Hạ tầng hỗ trợ làm việc từ xa
(nếu có)
|
Khuyến khích bố trí hạ tầng hỗ
trợ làm việc từ xa, họp trực tuyến, chia sẻ tài liệu và quản trị công việc trên
môi trường số nhằm nâng cao hiệu quả quản lý, điều hành và kết nối hoạt động
chuyên môn
|
|
10
|
Các nền tảng số dùng chung đã
triển khai
|
Có các nền tảng số dùng chung
phục vụ quản lý, vận hành và hỗ trợ hoạt động của Trung tâm như quản lý cơ sở
dữ liệu, quản lý tổ chức, cá nhân tham gia hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, quản
lý sự kiện, đào tạo, tư vấn hoặc các nền tảng phục vụ công tác điều hành khác
phù hợp với điều kiện thực tế
|
|
11
|
Mức độ ứng dụng trí tuệ nhân tạo
|
Khuyến khích ứng dụng công nghệ
trí tuệ nhân tạo trong quản lý, khai thác dữ liệu, hỗ trợ tra cứu, phân tích
dữ liệu, truyền thông, kết nối hệ sinh thái và nâng cao hiệu quả hoạt động
của Trung tâm phù hợp với điều kiện thực tế và quy định pháp luật
|
|
12
|
Hệ thống thông tin được xác định
và phê duyệt cấp độ an ninh mạng
|
Hệ thống thông tin của Trung tâm
được xác định cấp độ an ninh mạng và phê duyệt theo quy định của pháp luật về
an ninh mạng
|
|
13
|
Hệ thống thông tin triển khai
đầy đủ phương án bảo đảm an ninh mạng theo cấp độ đã được phê duyệt
|
Triển khai đầy đủ phương án bảo
đảm an ninh mạng đối với hệ thống thông tin theo cấp độ đã được phê duyệt;
bảo đảm duy trì hoạt động ổn định, an toàn trong quá trình khai thác, vận hành
|
|
14
|
Hệ thống thông tin được triển
khai giám sát an ninh mạng và cài đặt đầy đủ phần mềm phòng, chống mã độc tập
trung (nếu có)
|
Có giải pháp giám sát an ninh
mạng, phòng, chống mã độc tập trung hoặc giải pháp tương đương phù hợp với
quy mô, yêu cầu vận hành của hệ thống thông tin và quy định hiện hành
|
|
15
|
Hệ thống thông tin đã ban hành
đầy đủ các phương án ứng cứu xử lý sự cố an ninh mạng
|
Đã xây dựng và ban hành tổ chức
thực hiện phương án ứng cứu, xử lý sự cố an ninh mạng; có đầu mối phối hợp và
quy trình xử lý nhằm bảo đảm khả năng ứng phó, khắc phục sự cố kịp thời trong
quá trình vận hành hệ thống thông tin
|
Điều 5. Bộ chỉ số về tiện ích và dịch vụ dùng
chung
|
TT
|
Chỉ số
|
Tiêu chí quy định
|
|
1
|
Phòng thí nghiệm dùng chung
|
Có phòng thí nghiệm dùng chung
hoặc có hợp đồng/thỏa thuận hợp tác quyền tiếp cận, sử dụng phòng thí nghiệm
của trường đại học, viện nghiên cứu, tổ chức khoa học và công nghệ, doanh
nghiệp hoặc tổ chức khác có năng lực phù hợp với lĩnh vực hoạt động của Trung
tâm
|
|
2
|
Phòng thử nghiệm dùng chung
|
Có phòng thử nghiệm dùng chung
hoặc có hợp đồng/thỏa thuận hợp tác quyền tiếp cận, sử dụng phòng thử nghiệm
của các trường đại học, viện nghiên cứu, tổ chức khoa học và công nghệ, doanh
nghiệp hoặc tổ chức khác có năng lực phù hợp với lĩnh vực hoạt động của Trung
tâm
|
|
3
|
Trang thiết bị dùng chung
|
Có trang thiết bị dùng chung phục
vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm, bao gồm thiết bị công nghệ thông tin,
trình chiếu, hội nghị trực tuyến, trình diễn công nghệ, sản xuất nội dung số,
đào tạo, tư vấn và các thiết bị cần thiết khác phù hợp với chức năng, nhiệm vụ
và yêu cầu hoạt động thực tế
|
|
4
|
Sự tuân thủ các tiêu chuẩn chất
lượng đối với phòng thí nghiệm dùng chung (nếu có)
|
- Phòng thí nghiệm dùng chung
(nếu có) bảo đảm đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, điều kiện vận hành
và quản lý chất lượng theo quy định của pháp luật và tiêu chuẩn chuyên ngành
có liên quan
- Phòng thí nghiệm dùng chung
(Shared Lab) chuyên sâu được định hướng lấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng
quốc tế ISO/IEC 17025 để kết quả đo kiểm được công nhận toàn cầu
|
|
5
|
Sự tuân thủ các tiêu chuẩn chất
lượng đối với Trung tâm thử nghiệm dùng chung (nếu có)
|
Trung tâm thử nghiệm dùng chung
(nếu có) bảo đảm đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và yêu cầu quản
lý chất lượng theo quy định của pháp luật hiện hành phù hợp với lĩnh vực hoạt
động chuyên môn
|
|
6
|
Trang thiết bị hỗ trợ hành chính
tại Trung tâm (máy in, máy quét, máy chiếu, máy tính, màn hình, âm thanh, …)
|
Có đầy đủ trang thiết bị phục
vụ công tác quản lý, điều hành, hội họp, đào tạo, hội nghị, hội thảo và hỗ trợ
hoạt động chuyên môn của Trung tâm; bảo đảm khả năng khai thác, sử dụng dùng
chung hiệu quả, tiết kiệm và phù hợp với quy mô hoạt động
|
|
7
|
Trang thiết bị cần thiết để cung
cấp dịch vụ sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, hạ tầng kỹ thuật,
không gian làm việc, pháp lý, thông tin thị trường, tài chính, thương mại, truyền
thông, kết nối đầu tư và hỗ trợ cần thiết khác
|
Có hoặc bảo đảm khả năng tiếp
cận, khai thác trang thiết bị, công cụ, nền tảng kỹ thuật và nguồn lực cần thiết
phục vụ việc cung cấp dịch vụ hỗ trợ về sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn, đo lường,
chất lượng, pháp lý, thông tin thị trường, tài chính, thương mại, truyền
thông, kết nối đầu tư, hạ tầng kỹ thuật, không gian làm việc và các hoạt động
hỗ trợ đổi mới sáng tạo khác theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm
|
|
8
|
Tiện ích phụ trợ khác (nếu có)
|
Khuyến khích bố trí các tiện ích
phụ trợ phục vụ hoạt động của Trung tâm như không gian đào tạo chuyên đề, khu
sinh hoạt cộng đồng, không gian truyền thông số, khu tiếp đón, khu làm việc
với chuyên gia, nhà đầu tư, tổ chức trong nước và quốc tế cùng các tiện ích
hỗ trợ khác phù hợp với điều kiện thực tế
|
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Hồ sơ minh chứng
1. Tổ chức đề nghị công nhận Trung
tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh có trách nhiệm cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu để
chứng minh mức độ đáp ứng các tiêu chí quy định tại Quy định này.
2. Hồ sơ minh chứng tương ứng với
từng tiêu chí được thực hiện theo Danh mục hồ sơ minh chứng quy định tại Phụ
lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 7. Phiếu đánh giá
Việc đánh giá mức độ đáp ứng các
chỉ số được thực hiện theo Phiếu đánh giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này.
Điều 8. Biên bản đánh giá thực
địa
Việc kiểm tra, xác minh thực tế
tại địa điểm hoạt động của Trung tâm đổi mới sáng tạo được thực hiện theo Biên bản
đánh giá thực địa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
PHỤ
LỤC I
Mẫu
phiếu đánh giá hạ tầng kỹ thuật Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
ĐÁNH GIÁ
Hạ
tầng kỹ thuật Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị đề nghị công nhận:
................................................................................
.....................................................................................................................................
2. Địa chỉ:
...................................................................................................................
.....................................................................................................................................
3. Người đại diện:
.......................................................................................................
4. Ngày đánh giá:
........................................................................................................
5. Thành phần đoàn đánh giá:
.....................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
II. BẢNG ĐÁNH GIÁ
Nhóm 1. Không gian làm việc và
kết nối
|
TT
|
Tiêu chí
|
Mức đạt
|
Đánh giá
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Diện tích làm việc cho nhân sự
Trung tâm
|
≥ 150 m²
|
|
|
|
2
|
Phòng hội thảo
|
≥ 100 m²
|
|
|
|
3
|
Không gian tư vấn
|
≥ 20 m²
|
|
|
|
4
|
Khu làm việc chung
|
≥ 15 vị trí làm việc
|
|
|
|
5
|
Không gian trình diễn, trưng bày
công nghệ
|
≥ 50 m²
|
|
|
|
6
|
Không gian ươm tạo
|
≥ 100 m², hỗ trợ ≥ 05 dự án/doanh
nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
|
|
|
7
|
Không gian phụ trợ khác
|
Có bố trí phù hợp
|
|
|
* Tích dấu (X) vào ô tương ứng
Nhóm 2. Hạ tầng số và dữ liệu
|
TT
|
Tiêu chí
|
Đánh giá
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Internet tốc độ cao ≥1 Gbps
|
|
|
|
2
|
Hệ thống mạng nội bộ
|
|
|
|
3
|
Lưu trữ dữ liệu ≥ 20 TB
|
|
|
|
4
|
Có cơ sở dữ liệu chuyên gia
|
|
|
|
5
|
Có cơ sở dữ liệu công nghệ
|
|
|
|
6
|
Cơ sở dữ liệu sở hữu trí tuệ
liên thông
|
|
|
|
7
|
Cơ sở dữ liệu tài liệu chuyên
môn chuẩn hóa
|
|
|
|
8
|
Chuẩn hóa dữ liệu với nền tảng
quốc gia
|
|
|
|
9
|
Kết nối, chia sẻ dữ liệu với nền
tảng quốc gia
|
|
|
|
10
|
Truy cập thư viện số trong và
ngoài nước
|
|
|
|
11
|
Hạ tầng tính toán hiệu năng
cao
|
|
|
|
12
|
Hạ tầng làm việc từ xa
|
|
|
|
13
|
Nền tảng số dùng chung
|
|
|
|
14
|
Ứng dụng AI trong quản lý, vận
hành
|
|
|
|
15
|
An toàn thông tin, an ninh mạng
|
|
|
* Tích dấu (X) vào ô tương ứng
đối với các chỉ số bắt buộc; các chỉ số khuyến khích tại Điều 4 của Quy định
được ghi nhận riêng và không làm căn cứ xác định kết quả Đạt/Không đạt.
Nhóm 3. Tiện ích và dịch vụ
dùng chung
|
TT
|
Tiêu chí
|
Đánh giá
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Phòng thí nghiệm dùng chung hoặc
quyền tiếp cận, sử dụng theo hợp đồng/thỏa thuận hợp tác
|
|
|
|
2
|
Phòng thử nghiệm dùng chung hoặc
quyền tiếp cận, sử dụng theo hợp đồng/thỏa thuận hợp tác
|
|
|
|
3
|
Trang thiết bị dùng chung
|
|
|
|
4
|
Tiêu chuẩn chất lượng phòng thí
nghiệm
|
|
|
|
5
|
Tiêu chuẩn chất lượng Trung tâm
thử nghiệm
|
|
|
|
6
|
Thiết bị hỗ trợ hành chính
|
|
|
|
7
|
Thiết bị hỗ trợ dịch vụ đổi mới
sáng tạo
|
|
|
|
8
|
Tiện ích phụ trợ khác
|
|
|
* Tích dấu (X) vào ô tương ứng
đối với các chỉ số bắt buộc; các chỉ số khuyến khích tại Điều 5 của Quy định
được ghi nhận riêng và không làm căn cứ xác định kết quả Đạt/Không đạt.
III. KẾT QUẢ
|
Đạt tiêu chí về hạ tầng kỹ thuật
|
|
|
Chưa đạt tiêu chí về hạ tầng kỹ
thuật
|
|
|
Đề nghị làm rõ, bổ sung tài liệu
minh chứng trước khi kết luận.
|
|
* Tích dấu (X) vào ô tương ứng
|
|
Người thực hiện đánh giá
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
PHỤ
LỤC II
Danh
mục tài liệu minh chứng tương ứng với từng tiêu chí
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Danh
mục tài liệu minh chứng
|
TT
|
Tiêu chí
|
Hồ sơ minh chứng
|
|
1
|
Diện tích làm việc
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; hợp đồng thuê hoặc thoả thuận sử dụng; bản vẽ mặt bằng; ảnh hiện trạng;
|
|
2
|
Phòng hội thảo
|
Danh mục thiết bị; hình ảnh; biên
bản nghiệm thu
|
|
3
|
Không gian tư vấn
|
Sơ đồ bố trí; ảnh hiện trạng
|
|
4
|
Khu làm việc chung
|
Sơ đồ mặt bằng; ảnh; danh mục
bàn ghế; hợp đồng/thỏa thuận hợp tác liên kết.
|
|
5
|
Không gian trình diễn công nghệ
|
Hình ảnh; sơ đồ mặt bằng; danh
mục thiết bị
|
|
6
|
Không gian ươm tạo
|
Sơ đồ bố trí; ảnh hiện trạng;
danh mục vị trí/chỗ làm việc hoặc tài liệu thể hiện khả năng bố trí đồng thời
tối thiểu 05 dự án, nhóm khởi nghiệp hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo.
|
|
7
|
Internet tốc độ cao
|
Hợp đồng dịch vụ; biên bản nghiệm
thu; kết quả đo tốc độ
|
|
8
|
Hệ thống mạng nội bộ
|
Sơ đồ mạng; hồ sơ kỹ thuật
|
|
9
|
Lưu trữ dữ liệu
|
Hợp đồng cung cấp dịch vụ lưu
trữ/điện toán đám mây; cấu hình máy chủ; tài liệu thể hiện dung lượng lưu trữ
khả dụng
|
|
10
|
Cơ sở dữ liệu chuyên gia
|
Danh sách chuyên gia; phần mềm
quản lý
|
|
11
|
Cơ sở dữ liệu công nghệ
|
Danh mục công nghệ; hệ thống tra
cứu
|
|
12
|
Cơ sở dữ liệu sở hữu trí tuệ
|
Hệ thống liên kết; tài khoản
khai thác
|
|
13
|
Chuẩn hóa và liên thông dữ liệu
|
Biên bản kết nối; tài liệu kỹ
thuật
|
|
14
|
Truy cập thư viện số
|
Hợp đồng thuê bao; tài khoản truy
cập
|
|
15
|
Hạ tầng điện toán hiệu năng
cao
|
Hợp đồng sử dụng; thỏa thuận hợp
tác
|
|
16
|
Làm việc từ xa
|
Hệ thống họp trực tuyến; VPN
|
|
17
|
Nền tảng số dùng chung
|
Quyết định triển khai; tài liệu
hướng dẫn
|
|
18
|
Ứng dụng AI
|
Báo cáo triển khai; hợp đồng phần
mềm
|
|
19
|
An ninh mạng
|
Hồ sơ cấp độ an ninh mạng; phương
án bảo đảm an ninh mạng; nhật ký giám sát
|
|
20
|
Phòng thí nghiệm dùng chung
|
Danh mục thiết bị, hồ sơ quản
lý hoặc hợp đồng/thỏa thuận hợp tác bảo đảm quyền tiếp cận, sử dụng.
|
|
21
|
Phòng thử nghiệm dùng chung
|
Danh mục thiết bị, hồ sơ quản
lý hoặc hợp đồng/thỏa thuận hợp tác bảo đảm quyền tiếp cận, sử dụng.
|
|
22
|
Chứng nhận ISO/IEC 17025
|
Giấy chứng nhận còn hiệu lực
|
|
23
|
Trang thiết bị dùng chung
|
Danh mục tài sản; hóa đơn; biên
bản bàn giao
|
|
24
|
Thiết bị hỗ trợ hành chính
|
Danh mục tài sản
|
|
25
|
Thiết bị hỗ trợ dịch vụ đổi mới
sáng tạo
|
Danh mục thiết bị; hình ảnh
|
|
26
|
Tiện ích phụ trợ khác
|
Hồ sơ liên quan
|
PHỤ
LỤC III
Mẫu
biên bản đánh giá thực địa hạ tầng kỹ thuật Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN
BẢN ĐÁNH GIÁ THỰC ĐỊA
Hôm nay, ngày ..... tháng .....
năm ....., Đoàn đánh giá tiến hành kiểm tra thực địa tại:
1. Tên đơn vị:
......................................................................................................
2. Địa chỉ:
...........................................................................................................
3. Đại diện đơn vị: ..............................................................................................
I. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Không gian làm việc và kết nối
|
Nội dung
|
Theo hồ sơ
|
Thực tế
|
Đạt/Không đạt
|
|
Diện tích làm việc
|
|
|
|
|
Phòng hội thảo
|
|
|
|
|
Không gian tư vấn
|
|
|
|
|
Khu làm việc chung
|
|
|
|
|
Không gian trình diễn
|
|
|
|
|
Không gian ươm tạo
|
|
|
|
* Tích dấu (X) vào ô tương ứng
2. Hạ tầng số và dữ liệu
|
Nội dung
|
Theo hồ sơ
|
Thực tế
|
Đạt/Không đạt
|
|
Internet
|
|
|
|
|
Máy chủ/lưu trữ
|
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu chuyên gia
|
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu công nghệ
|
|
|
|
|
Kết nối dữ liệu
|
|
|
|
|
An ninh mạng
|
|
|
|
* Tích dấu (X) vào ô tương ứng
3. Tiện ích và dịch vụ dùng
chung
|
Nội dung
|
Theo hồ sơ
|
Thực tế
|
Đạt/Không đạt
|
|
Phòng thí nghiệm
|
|
|
|
|
Phòng thử nghiệm
|
|
|
|
|
Trang thiết bị dùng chung
|
|
|
|
|
Thiết bị hành chính
|
|
|
|
|
Thiết bị hỗ trợ đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
* Tích dấu (X) vào ô tương ứng
II. NHẬN XÉT CỦA ĐOÀN ĐÁNH
GIÁ
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
III. KẾT LUẬN
* Tích dấu (X) vào ô tương ứng
□ Thông tin, hiện trạng thực tế
phù hợp với tài liệu minh chứng.
□ Có nội dung cần làm rõ, bổ sung
tài liệu minh chứng.
□ Có nội dung thực tế không phù
hợp với tài liệu minh chứng.
|
ĐẠI DIỆN
ĐƠN VỊ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
TRƯỞNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Quyết định 128/2026/QĐ-UBND quy định về tiêu chí đối với hạ tầng kỹ thuật của Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 128/2026/QĐ-UBND ngày 11/09/2026 quy định về tiêu chí đối với hạ tầng kỹ thuật của Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
12
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|