|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
95/2026/QĐ-CTUBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Lê Trí Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
09/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 95/2026/QĐ-CTUBND
|
Huế, ngày 09 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI
CHO TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG TRONG XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN VÀ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt
tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn
cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn
cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn
cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số
197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính
sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn
cứ Nghị quyết số 18/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức
chi xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
và định mức khoán chi nhiệm vụ xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành
phố;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục và định mức khoán
chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của
Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết
định này quy định Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động
trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị
định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn
thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành
pháp luật.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ, hoạt động theo chức năng hoặc
được giao nhiệm vụ xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
2. Các
cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Tổng mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp
luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Loại văn bản
|
Quyết định ban hành mới/thay thế quyết định
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung từ 02 quyết định
trở lên
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung 01 quyết định
|
Quyết định bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ 01
quyết định /các quyết định
|
|
Quyết
định của Ủy ban nhân dân thành phố
|
100
|
100
|
60
|
30
|
|
Quyết
định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
30
|
30
|
18
|
9
|
Điều 4. Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt
động trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố
1.
Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng quyết định
ban hành mới hoặc quyết định thay thế quyết định của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này (sau đây viết tắt là Phụ lục I).
2. Trường
hợp xây dựng quyết định để sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định của Ủy
ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thì áp dụng định mức như sau:
a) Quyết
định sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 quyết định trở lên: Bằng định mức
tương ứng quy định tại Phụ lục I.
b) Quyết
định sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 quyết định: Bằng 60% định mức tương ứng
quy định tại Phụ lục I.
3. Trường
hợp xây dựng quyết định bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ quyết định của Ủy
ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Trường
hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt xây dựng
quyết định thì nhiệm vụ đã thực hiện theo đúng quy định trước thời điểm quyết định
thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt được thanh toán, quyết toán theo sản phẩm là kết
quả nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành, tương ứng định mức chi quy định tại khoản
1, 2, 3 Điều này.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn
kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước bảo đảm và được tổng hợp chung vào dự
toán ngân sách chi thường xuyên hằng năm của cơ quan, đơn vị.
2. Việc
lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm
cho nhiệm vụ, hoạt động quy định tại Điều 4 Quyết định này thực hiện theo quy định
tại Điều 2 và Điều 7 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
2. Quy
định chuyển tiếp
Các định
mức được áp dụng quy định chuyển tiếp tại Điều 30 Nghị định số
289/2025/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15
ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo
đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật. Đối với các nhiệm vụ, hoạt
động xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến trước ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành nhưng chưa thanh toán, quyết toán thì được thanh toán, quyết toán
kinh phí theo định mức khoán chi quy định tại Quyết định này.
3. Các
nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại
Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế,
chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật và
Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ
huy Quân sự thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Thủ trưởng các cơ quan
chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- HĐND, TT.HĐND thành phố;
- Ban Thường vụ Đảng ủy UBND thành phố;
- Chủ tịch và các PCT UBND thành phố;
- Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố;
- Công an thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố;
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- VP UBND TP: LĐ và các CV;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT, TP.
|
CHỦ TỊCH
Lê Trí Thanh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI
NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
VÀ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 95/2026/QĐ-CTUBND ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
|
Stt
|
Nhiệm vụ, hoạt động
|
Sản phẩm
|
Định mức khoán chi
|
|
Quyết định của UBND thành phố
|
Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố
|
|
I
|
Soạn
thảo
|
|
65
|
19
|
|
1
|
Đề
xuất danh mục; đăng ký xây dựng Quyết định
|
1,3
|
0,38
|
|
1.1
|
Đề
xuất danh mục; đăng ký xây dựng Quyết định (cơ quan soạn thảo thực hiện)
|
Dự
thảo Tờ trình và Danh mục theo Mẫu số 01/Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2025/TT-BTP
|
0,8
|
0,28
|
|
1.2
|
Lập,
đề xuất Danh mục; góp ý, hoàn thiện dự thảo Tờ trình đăng ký và Danh mục
trình UBND/Chủ tịch UBND thành phố quyết định (Sở Tư pháp thực hiện)
|
Dự
thảo Tờ trình và Danh mục theo Mẫu số 01/Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2025/TT-BTP
|
0,5
|
0,1
|
|
2
|
Xây
dựng dự thảo Tờ trình
|
Dự
thảo Tờ trình
|
2,1
|
0,6
|
|
3
|
Xây
dựng dự thảo Quyết định
|
Dự
thảo Quyết định
|
21
|
6,1
|
|
4
|
Xây
dựng Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Quyết định
|
Bản so
sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Quyết định
|
2,1
|
0,6
|
|
5
|
Xây
dựng Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ
xã hội liên quan đến dự thảo Quyết định đối với trường hợp ban hành văn bản
quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 21 Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Luật số 87/2025/QH15
|
Báo
cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội
liên quan đến dự thảo Quyết định kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối
của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
|
2,8
|
Không có nhiệm vụ, hoạt động này
|
|
6
|
Đánh
giá việc thi hành pháp luật ở địa phương để xác định nội dung phân cấp và biện
pháp chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân, phối hợp hoạt động giữa các cơ
quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quy
định tại khoản 3 Điều 21 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Luật số
87/2025/QH15
|
Bản
đánh giá việc thi hành pháp luật ở địa phương để xác định nội dung phân cấp
và biện pháp chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân, phối hợp hoạt động giữa
các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành
phố
|
Không có nhiệm vụ, hoạt động này
|
0,8
|
|
7
|
Xây
dựng bản đánh giá thủ tục hành chính (nếu có)
|
Bản
đánh giá thủ tục hành chính
|
3
|
0,74
|
|
8
|
Xây
dựng bản đánh giá việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp
(nếu có)
|
Bản
đánh giá việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp
|
2,8
|
0,74
|
|
9
|
Xây
dựng bản đánh giá việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số (nếu có)
|
Bản
đánh giá việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số
|
2,8
|
0,74
|
|
10
|
Lấy
ý kiến cơ quan Đảng
|
4
|
1,5
|
|
10.1
|
Cơ
quan Đảng trình xin ý kiến của cơ quan Đảng cấp trên cho ý kiến đối với dự thảo
Quyết định
|
Tờ
trình; Hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự thảo Quyết định
|
1
|
0,5
|
|
10.2
|
Cơ
quan Đảng cho ý kiến đối với dự thảo Quyết định
|
Văn
bản thông báo/kết luận chủ trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền/văn bản cho
ý kiến của cơ quan Đảng đối với dự thảo Quyết định
|
3
|
1
|
|
11
|
Lấy
ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định; lấy ý kiến
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác
|
16,8
|
5,6
|
|
11.1
|
Lấy
ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định; lấy ý kiến
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác
|
Văn bản
góp ý của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định hoặc của
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác
|
0,3
(tối đa không quá tổng mức khoán chi 16.800.000 đồng/quyết định)
|
0,1
(tối đa không quá tổng mức khoán chi 5.600.000 đồng/quyết định)
|
|
11.2
|
Trường
hợp văn bản góp ý có nội dung nhất trí
|
Văn
bản góp ý của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định hoặc
của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác
|
0,15
(tối đa không quá tổng mức khoán chi 16.800.000 đồng/quyết định)
|
0,05
(tối đa không quá tổng mức khoán chi 5.600.000 đồng/quyết định)
|
|
12
|
Phản
biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị
- xã hội
|
Văn
bản phản biện của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị
- xã hội và tài liệu, hồ sơ có liên quan
|
2,1
|
0,6
|
|
13
|
Xây
dựng bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý
|
Bản
tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý
|
1,4
|
0,2
|
|
14
|
Xây
dựng bản tổng hợp, tiếp thu
giải
trình ý kiến thẩm định
|
Bản tổng
hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
|
1,4
|
0,2
|
|
15
|
Báo
cáo khả năng cân đối ngân sách địa phương, dự kiến ngân sách chi hàng năm,
các nội dung liên quan đến nội dung, mức chi đối với dự thảo Quyết định (Sở
Tài chính thực hiện)
|
Văn
bản
|
1,4
|
0,2
|
|
II
|
Thẩm
định
|
20
|
6
|
|
1
|
Tổ
chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định; Ý kiến thẩm định của các Sở:
Nội vụ; Tài chính; Khoa học và Công nghệ
|
5
|
2,1
|
|
1.1
|
Tổ
chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định
|
Giấy
mời; Biên bản họp; văn bản cho ý kiến thẩm định của thành viên trong trường hợp
không thể tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định
|
2
|
0,6
|
|
1.2
|
Ý kiến
thẩm định của các Sở: Nội vụ; Tài chính; Khoa học và Công nghệ
|
3
|
1,5
|
|
1.2.1
|
Ý kiến
thẩm định của Sở Nội vụ trong trường hợp nội dung dự thảo Quyết định có quy định
phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn phân cấp và nguồn nhân lực
|
Văn
bản
|
1
|
0,5
|
|
1.2.2
|
Ý kiến
thẩm định của Sở Tài chính trong trường hợp nội dung dự thảo Quyết định có quy
định nguồn tài chính
|
Văn
bản
|
1
|
0,5
|
|
1.2.3
|
Ý kiến
thẩm định của Sở Khoa học và Công nghệ trong trường hợp nội dung dự thảo Quyết
định có quy định ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
|
Văn
bản
|
1
|
0,5
|
|
2
|
Xây
dựng báo cáo thẩm định
|
Báo
cáo thẩm định
|
15
|
3,9
|
|
III
|
Thông
qua danh mục; đăng tải; cho ý kiến đối với nội dung quy định thủ tục hành
chính; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến thành viên, cơ quan Đảng và ký
ban hành quyết định
|
15
|
5
|
|
1
|
Chủ tịch
UBND thành phố thông qua danh mục quy định chi tiết và các nội dung khác được
giao hoặc thông qua danh mục đăng ký xây dựng Quyết định
|
Văn
bản của Chủ tịch UBND thành phố thông qua danh mục; hồ sơ, tài liệu liên quan
đến dự thảo Quyết định
|
2,4
|
1
|
|
2
|
Thực
hiện đăng tải hồ sơ dự thảo Quyết định lên Cổng thông tin điện tử thành phố
Huế
|
Hồ
sơ dự thảo Quyết định được đăng trên Cổng thông tin điện tử thành phố Huế
|
0,15
|
0,05
|
|
3
|
Tham
gia ý kiến đối với nội dung quy định thủ tục hành chính trong dự thảo Quyết định
(cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện)
|
Văn
bản
|
0,75
|
0,2
|
|
4
|
Tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ dự thảo Quyết định
|
Báo
cáo/Phiếu ý kiến của Văn phòng UBND thành phố đối với hồ sơ dự thảo Quyết định
|
1,2
|
0,25
|
|
5
|
Tổ chức
lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND thành phố
|
Văn
bản lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND thành phố; Bản tổng hợp ý kiến
thành viên; hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự thảo Quyết định
|
2,1
|
0,6
|
|
6
|
Thành
viên UBND thành phố cho ý kiến đối với dự thảo Quyết định
|
Ý kiến
qua cabinet hoặc văn bản ý kiến của thành viên UBND thành phố
|
0,3
(tối đa không quá tổng mức khoán chi 5.400.000 đồng/quyết định)
|
0,1
(tối đa không quá tổng mức khoán chi 1.900.000 đồng/quyết định)
|
|
7
|
Hoàn
thiện hồ sơ dự thảo, ký ban hành Quyết định
|
Quyết
định của UBND thành phố; Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố; hồ sơ, tài
liệu liên quan đến Quyết định
|
3
|
1
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI NHIỆM
VỤ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UBND
VÀ CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 95/2026/QĐ-CTUBND ngày 09 tháng 9
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
|
Stt
|
Nhiệm vụ, hoạt động
|
Sản phẩm
|
Định mức khoán chi
|
|
Quyết định của UBND thành phố
|
Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố
|
|
I
|
Soạn
thảo
|
|
18
|
4,8
|
|
1
|
Đăng
ký xây dựng Quyết định
|
Dự
thảo Tờ trình và Danh mục theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 26/2025/TT-BTP
|
0,9
|
0,2
|
|
2
|
Xây
dựng dự thảo Tờ trình
|
Dự
thảo Tờ trình
|
0,9
|
0,2
|
|
3
|
Xây
dựng dự thảo Quyết định
|
Dự
thảo Quyết định
|
7,2
|
2
|
|
4
|
Xây
dựng Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Quyết định
|
Bản
so sánh, thuyết minh nội
dung
dự thảo Quyết định
|
0,9
|
0,2
|
|
5
|
Lấy
ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định; lấy ý kiến
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác
|
Văn
bản góp ý của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định hoặc
của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác
|
0,1
(tối đa không quá tổng mức khoán chi 5.400.000 đồng/quyết định)
|
0,05
(tối đa không quá tổng mức khoán chi
1.600.000 đồng/quyết định)
|
|
6
|
Xây
dựng bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý
|
Bản
tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý
|
0,9
|
0,2
|
|
7
|
Xây
dựng bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
|
Bản
tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
|
0,9
|
0,2
|
|
8
|
Báo
cáo, văn bản khả năng cân đối ngân sách địa phương, dự kiến ngân sách chi hàng
năm, các nội dung liên quan đến nội dung, mức chi đối với dự thảo Quyết định (Sở
Tài chính thực hiện)
|
Văn
bản
|
0,9
|
0,2
|
|
II
|
Thẩm
định
|
6
|
1,8
|
|
1
|
Tổ
chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định
|
Giấy
mời; Biên bản họp; văn bản cho ý kiến thẩm định của thành viên trong trường hợp
không thể tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định
|
1,2
|
0,36
|
|
2
|
Xây
dựng báo cáo thẩm định
|
Báo
cáo thẩm định
|
4,8
|
1,44
|
|
III
|
Thông
qua danh mục; đăng tải; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến thành viên, cơ
quan Đảng và ký ban hành quyết định
|
6
|
2,4
|
|
1
|
Chủ
tịch UBND thành phố thông qua Danh mục đăng ký xây dựng Quyết định
|
Văn
bản của Chủ tịch UBND thành phố thông qua danh mục; hồ sơ, tài liệu liên quan
đến dự thảo Quyết định
|
1
|
0,4
|
|
2
|
Thực
hiện đăng tải hồ sơ dự thảo Quyết định lên Cổng thông tin điện tử thành phố
Huế
|
Hồ
sơ dự thảo Quyết định được đăng trên Cổng thông tin điện tử thành phố Huế
|
0,1
|
0,05
|
|
3
|
Tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ dự thảo Quyết định
|
Báo
cáo/Phiếu ý kiến của Văn phòng UBND thành phố đối với hồ sơ dự thảo Quyết định
|
0,5
|
0,2
|
|
4
|
Tổ
chức lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND thành phố
|
Văn
bản lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND thành phố; Bản tổng hợp ý kiến thành
viên; hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự thảo Quyết định
|
1
|
0,3
|
|
5
|
Thành
viên UBND thành phố cho ý kiến đối với dự thảo Quyết định
|
Ý kiến
qua cabinet hoặc văn bản ý kiến của thành viên UBND thành phố
|
0,1
(tối đa không quá tổng mức khoán chi 1.900.000 đồng/quyết định)
|
0,05
(tối đa không quá tổng mức khoán chi
950.000 đồng/quyết định)
|
|
6
|
Hoàn
thiện hồ sơ dự thảo, ký ban hành Quyết định
|
Quyết
định của UBND thành phố; Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố; hồ sơ, tài
liệu liên quan đến Quyết định
|
1,5
|
0,5
|
Quyết định 95/2026/QĐ-CTUBND quy định Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 95/2026/QĐ-CTUBND ngày 09/09/2026 quy định Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
26
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|