|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3078/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
15/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3078/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 15
tháng 9 năm 2026
|
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 20/2026/TT-BYT NGÀY 11 THÁNG 6 NĂM 2026 CỦA
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05
tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2796/QĐ-BYT ngày 03 tháng 9
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung/bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số
20/2026/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2109/QĐ-UBND ngày 23 tháng
6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính
thực thi phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Y tế thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
5404/TTr-SYT ngày 10 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Thông tư số 20/2026/TT-BYT
ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Y tế (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Y tế, UBND các xã, phường thực hiện các
công việc sau:
1. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành (Phụ lục
II đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải
quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn được UBND thành phố và Bộ Y tế công
khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 20/2026/TT-BYT NGÀY 11
THÁNG 6 NĂM 2026 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH
PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ
tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời gian giải
quyết
|
Phí, lệ
phí (đồng)
|
Cách thức
và địa điểm thực hiện
|
VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi
|
Căn cứ pháp
lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
|
1
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu
chữ thập đỏ (1.001138)
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Thuận Hoá, thành phố Huế) hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
1. Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02 tháng 6 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc cấp giấy phép hoạt động đối với trạm,
điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp cứu chữ thập đỏ (sau
đây gọi tắt là Thông tư số 17/2014/TT-BYT)
2. Thông tư số 20/2026/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y
tế sửa đổi một số điều của Thông tư số 17/2014/TT-BYT và Thông tư số
17/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu
chí và hướng dẫn kiểm tra, công nhận loại trừ bệnh phong ở quy mô cấp tỉnh và
cấp huyện (sau đây gọi tắt là Thông tư số 20/2026/TT-BYT)
|
1. Luật hoạt động chữ thập đỏ ngày 03 tháng 6 năm
2008;
2. Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07 tháng 01
năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hoạt động
chữ thập đỏ;
3. Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02 tháng 6 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc cấp giấy phép hoạt động đối với trạm,
điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp cứu chữ thập đỏ;
4. Thông tư số 20/2026/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi một số điều của Thông tư số 17/2014/TT-BYT
và Thông tư số 17/2013/TT-BYT
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế (nếu
được UBND thành phố ủy quyền).
|
Sửa đổi, bổ sung cơ quan giải quyết TTHC, bỏ vai
trò của phòng Y tế cấp huyện trong bước thực hiện TTHC
|
|
2
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu
chữ thập đỏ (2.000559)
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Không
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế (nếu
được UBND thành phố ủy quyền).
|
Sửa đổi, bổ sung cơ quan giải quyết TTHC, bỏ vai
trò của phòng Y tế cấp huyện trong bước thực hiện TTHC
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm (2.000552)
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Không
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế (nếu
được UBND thành phố ủy quyền).
|
Sửa đổi, bổ sung cơ quan giải quyết TTHC, bỏ vai
trò của phòng Y tế cấp huyện trong bước thực hiện TTHC
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng hoặc sai sót thông tin (1.006780)
|
20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định
|
Không
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế (nếu
được UBND thành phố ủy quyền).
|
Sửa đổi tên TTHC; Sửa đổi, bổ sung cơ quan giải
quyết TTHC; bổ sung thêm trường hợp giấy phép hoạt động bị sai sót thông tin
được cấp lại (trước đây chỉ áp dụng khi mất, rách, hỏng
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
1. Cấp Giấy phép hoạt
động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (1.001138)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước
thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CÁC CẤP
|
02 giờ
làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Nghiệp vụ Y
- Thu phí, lệ phí
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
238 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định
- Trình hội đồng tư vấn
- Biên bản họp hội đồng tư vấn
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định
- Lưu hồ sơ
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
194 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
4 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CÁC CẤP
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
240 giờ
làm việc
|
2. Cấp Giấy phép hoạt
động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (2.000559)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước
thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CÁC CẤP
|
02 giờ
làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Nghiệp vụ Y
- Thu phí, lệ phí
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
238 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định
- Trình hội đồng tư vấn
- Biên bản họp hội đồng tư vấn
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định
- Lưu hồ sơ
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
194 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CÁC CẤP
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
24 giờ
làm việc
|
3. Cấp lại Giấy phép hoạt
động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
(2.000552)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước
thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CÁC CẤP
|
02 giờ
làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Nghiệp vụ Y
- Thu phí, lệ phí
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
238 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định
- Trình hội đồng tư vấn
- Biên bản họp hội đồng tư vấn
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định
- Lưu hồ sơ
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
194 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CÁC CẤP
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
24 giờ
làm việc
|
4. Cấp lại Giấy phép hoạt
động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
hoặc sai sót thông tin (1.006780)
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Các bước
thực hiện
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Nghiệp vụ Y
- Thu phí, lệ phí
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
158 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản
hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định
- Trình hội đồng tư vấn
- Biên bản họp hội đồng tư vấn
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định
- Lưu hồ sơ
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
130 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CÁC CẤP
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
160 giờ
|
Quyết định 3078/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Thông tư 20/2026/TT-BYT và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3078/QĐ-UBND ngày 15/09/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Thông tư 20/2026/TT-BYT và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
12
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|