|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2703/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
17/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2703/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 17
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 455/TTr-SKHCN ngày 16/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê
duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối
hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ
chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy
trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ, KSTTHC);
- Lưu: (BH-30), VT.KT280/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2703/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1:
Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành,
tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu,
tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn hoặc
ứng dụng định danh quốc gia (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ
hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.115699.H12
|
Thủ tục công nhận Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ chiến lược
|
Trong 30 ngày (cắt giảm 10/40
ngày, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115699” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.115700.H12
|
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
|
Trong 30 ngày (cắt giảm 10/40
ngày, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115700” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.115701.H12
|
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
|
Trong 30 ngày (cắt giảm 10/40
ngày, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115701” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.115702.H12
|
Thủ tục xác nhận sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược
|
Trong 30 ngày (cắt giảm 10/40
ngày, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “.115702” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
1.115703.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Trong 16,5 ngày làm việc (cắt
giảm 5,5/22 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115703” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
6
|
1.115704.H12
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Trong 09 ngày làm việc (cắt
giảm 03/12 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115704” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Tổng
số: 06 TTHC cấp tỉnh./.
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2703/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
1
|
2.002794.H12
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
- Khoản 2 Điều 26 Luật Công
nghệ cao năm 2025.
- Khoản 2 Điều 12 Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo
Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 hết hiệu lực khi quyết định này có hiệu
lực thi hành.
|
|
2
|
1.013957.H12
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Khoản 2 Điều 26 Luật Công
nghệ cao năm 2025.
|
|
3
|
1.013960.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo
Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 hết hiệu lực khi quyết định này có hiệu
lực thi hành.
|
|
4
|
1.013964.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
|
5
|
1.013969.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiệu lực khi quyết định này có hiệu
lực thi hành..
|
|
6
|
1.013961.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
|
Khoản 2 Điều 26 Luật Công
nghệ cao năm 2025.
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo
Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 hết hiệu lực khi quyết định này có hiệu
lực thi hành.
|
|
7
|
2.002609.H12
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư
đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
|
Khoản 2 Điều 46 Nghị định số
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao.
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo
Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 hết hiệu lực khi quyết định này có hiệu
lực thi hành.
|
|
8
|
2.002795.H12
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
- Khoản 2 Điều 26 Luật Công
nghệ cao năm 2025.
- Khoản 2 Điều 12 Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo
Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 hết hiệu lực khi quyết định này có hiệu
lực thi hành.
|
Tổng
số: 08 TTHC cấp tỉnh./.
QUY TRÌNH
NỘI
BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2703/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Nhóm 04 TTHC
1. Thủ tục: Công nhận Trung
tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ chiến lược (Mã số TTHC: 1.115699.H12);
2. Thủ tục: Xác nhận doanh
nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao (Mã số TTHC:
1.115700.H12);
3. Thủ tục: Xác nhận doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
(Mã số TTHC: 1.115701.H12);
4. Thủ tục: Xác nhận sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược
(Mã số TTHC: 1.115702.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
30 ngày (cắt giảm 10/40 ngày, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ:
25 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết
tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để
phân công xử lý hồ sơ trong thời hạn: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ
có yêu cầu; kiểm tra file scan), thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công Quốc gia); thông báo thu phí, lệ phí (nếu có); tổ chức thẩm định hồ sơ;
hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất
và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành xem
xét để phê duyệt trong thời hạn: 23,5 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo trong thời hạn: 01 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện
nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
quy trình tiếp theo trong thời hạn: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định trong thời hạn: 4,5 ngày (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định trong thời
hạn: 0,5 ngày.
5. Thủ tục: Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược (Mã số TTHC: 1.115703.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
16,5 ngày làm việc (cắt giảm 5,5/22 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ:
13,5 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết
tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để
phân công xử lý hồ sơ trong thời hạn: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ
có yêu cầu; kiểm tra file scan), thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công Quốc gia); thông báo thu phí, lệ phí (nếu có); tổ chức thẩm định hồ sơ;
hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất
và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành xem
xét để phê duyệt trong thời hạn: 12 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo trong thời hạn: 01 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện
nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
quy trình tiếp theo trong thời hạn: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định trong thời hạn: 2,5 ngày làm
việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định trong thời
hạn: 0,5 ngày làm việc.
6. Thủ tục: Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược (Mã số TTHC: 1.115704.H12).
a) Thời gian giải quyết:.
Trong 09 ngày làm việc (cắt giảm 3/12 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ:
07 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết
tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để
phân công xử lý hồ sơ trong thời hạn: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ
có yêu cầu; kiểm tra file scan), thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công Quốc gia); thông báo thu phí, lệ phí (nếu có); tổ chức thẩm định hồ sơ;
hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất
và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành xem
xét để phê duyệt trong thời hạn: 06 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo trong thời hạn: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện
nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
quy trình tiếp theo trong thời hạn: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định trong thời hạn: 1,75 ngày làm
việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định trong thời
hạn: 0,25 ngày làm việc.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động
chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện
đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong
tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử theo quy định./.
Quyết định 2703/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2703/QĐ-UBND ngày 17/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
6
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|