Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 514/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Trần Anh Dũng
Ngày ban hành: 27/02/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 514/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 27 tháng 2 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 tháng 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025, gồm các nội dung sau:

1. Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng: 39.253,40 ha, trong đó

1.1. Diện tích rừng (bao gồm cả diện tích đã trồng cây rừng chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ): 36.439,85 ha, trong đó:

a) Diện tích có rừng tự nhiên: 27.967,65 ha (rừng đặc dụng 15.878,77 ha; rừng phòng hộ 10.785,03 ha; rừng sản xuất 311,13 ha; mục đích khác 992,72 ha).

b) Diện tích có rừng trồng: 7.135,67 ha (rừng đặc dụng: 1.341,73 ha; rừng phòng hộ 3.137,76 ha; rừng sản xuất 2.355,59 ha; mục đích khác 300,59 ha).

c) Diện tích đã trồng cây rừng (chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ rừng): 1.336,53 ha.

1.2. Diện tích có cây tái sinh: 116,28 ha.

1.3. Diện tích khác: 2.697,27 ha.

2. Diện tích rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ rừng là 35.103,32 ha (rừng đặc dụng 17.220,50 ha; rừng phòng hộ13.922,79 ha; rừng sản xuất 2.666,72 ha; mục đích khác 1.293,31 ha). Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh 8,90%.

3. Biểu tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng, gồm:

a) Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng.

b) Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý.

c) Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng.

d) Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.

e) Diện tích rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi.

(Chi tiết có Biểu số 02, 03, 04, 05 và 06 kèm theo).

4. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình bao gồm bản đồ hiện trạng rừng và thông tin thuộc tính bản đồ (dạng giấy và dạng số).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng của tỉnh; chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý lâm nghiệp; tổ chức cập nhật, theo dõi diễn biến rừng hàng năm.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng, đơn vị chủ rừng, các tổ chức, cá nhân liên quan quản lý, khai thác và sử dụng kết quả theo dõi diễn biến rừng có hiệu quả, đúng quy định; sử dụng số liệu diễn biến rừng làm cơ sở để quản lý, bảo vệ và phát triển rừng; lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và các chương trình khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân nhân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Ninh Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3
LNT_QĐ11

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Dũng

 

BIỂU SỐ 02:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
 (Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chẵn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng

 

46.654,85

(7.401,45)

39.253,40

17.778,45

12.580,75

-

2.386,59

2.811,11

-

15.175,30

8.239,06

3.921,55

-

149,94

2.864,75

4.744,91

1.554,74

 

TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐÃ TRỒNG CÂY RỪNG

0000

36.777,83

(337,98)

36.439,85

17.250,16

12.284,01

-

2.156,66

2.809,49

-

14.286,14

7.892,49

3.756,15

-

42,79

2.594,71

3.549,88

1.353,67

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

35.377,60

(274,28)

35.103,32

17.220,50

12.284,01

-

2.127,00

2.809,49

-

13.922,79

7.870,84

3.712,59

-

42,79

2.296,57

2.666,72

1.293,31

1

Rừng tự nhiên

1110

28.008,54

(40,89)

27.967,65

15.878,77

11.022,07

-

2.047,21

2.809,49

-

10.785,03

7.271,05

3.462,61

-

-

51,35

311,13

992,72

 

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Rừng thứ sinh

1112

28.008,54

(40,89)

27.967,65

15.878,77

11.022,07

-

2.047,21

2.809,49

-

10.785,03

7.271,05

3.462,61

-

-

51,35

311,13

992,72

2

Rừng trồng

1120

7.369,06

(233,39)

7.135,67

1.341,73

1.261,94

-

79,79

-

-

3.137,76

599,79

249,98

-

42,79

2.245,22

2.355,59

300,59

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

4.043,55

(42,38)

4.001,17

1.323,07

1.261,94

-

61,13

-

-

2.249,32

64,78

149,28

-

42,79

1.992,49

357,16

71,62

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

3.316,15

(191,01)

3.125,14

18,66

-

-

18,66

66,17

-

879,43

535,01

93,24

-

-

251,18

1.998,43

228,62

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

9,36

-

9,36

-

-

-

-

-

-

9,01

-

7,46

-

-

1,55

-

0,35

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

35.377,60

(274,28)

35.103,32

17.220,50

12.284,01

-

2.127,00

2.809,49

-

13.922,79

7.870,84

3.712,59

-

42,79

2.296,57

2.666,72

1.293,31

1

Rừng trên núi đất

1210

4.021,04

(210,74)

3.810,30

456,47

378,18

-

78,29

-

-

840,81

595,50

245,31

-

-

-

2.267,62

245,40

2

Rừng trên núi đá

1220

27.698,81

(32,64)

27.666,17

15.615,71

10.759,01

-

2.047,21

2.809,49

-

10.742,62

7.275,34

3.467,28

-

-

-

315,12

992,72

3

Rừng ngập nước

1230

3.498,03

(10,93)

3.487,10

1.064,96

1.063,46

-

1,50

-

-

2.296,57

-

-

-

-

2.296,57

83,98

41,59

 

- Rừng ngập mặn

1231

3.494,89

(10,93)

3.483,96

1.063,46

1.063,46

-

-

-

-

2.296,57

-

-

-

-

2.296,57

82,34

41,59

 

- Rừng ngập phèn

1232

1,64

-

1,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,64

-

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

1,50

-

1,50

1,50

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

159,72

(19,97)

139,75

83,36

83,36

-

-

-

-

42,79

-

-

-

42,79

-

-

13,60

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

28.008,54

(40,89)

27.967,65

15.878,77

11.022,07

-

2.047,21

2.809,49

-

10.785,03

7.259,76

3.473,90

-

-

51,37

311,13

992,72

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

27.673,89

(40,89)

27.633,00

15.878,77

11.022,07

-

2.047,21

2.809,49

-

10.458,20

6.932,93

3.473,90

-

-

51,37

306,41

989,62

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

26.362,92

(32,64)

26.330,28

15.864,45

11.007,75

-

2.047,21

2.809,49

-

9.513,74

5.988,47

3.473,90

-

-

51,37

283,25

668,84

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Rừng lá kim

1313

22,57

(8,25)

14,32

14,32

14,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Rừng tre nứa

1320

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

334,65

-

334,65

-

-

-

-

-

-

326,83

326,83

-

-

-

-

4,72

3,10

4

Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

11.277,25

(7.127,17)

4.150,08

557,95

296,74

-

259,59

1,62

-

1.252,51

368,22

208,96

-

107,15

568,18

2.078,19

261,43

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

1.400,23

(63,70)

1.336,53

29,66

-

-

29,66

-

-

363,35

21,65

43,56

-

-

298,14

883,16

60,36

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

117,77

(1,49)

116,28

-

-

-

-

-

-

54,15

9,55

40,97

-

-

3,63

62,06

0,07

3

Diện tích khác

2030

9.759,25

(7.061,98)

2.697,27

528,29

296,74

-

229,93

1,62

-

835,01

337,02

124,43

-

107,15

266,41

1.132,97

201,00

Ghi chú:

- Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7 + Cột 13 + Cột 19 + Cột 20

- Cột 5: Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng ghi số dương.

- Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12

- Cột 13 = Cột 14 + Cột 15 + Cột 16 + Cột 17 + Cột 18

- Mã 0000 = Mã 1000 + Mã 2010.

- Mã 1100 = Mã 1200.

- Mã 1110 = Mã 1300.

 

BIỂU SỐ 03:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha.

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Tổ chức KH&CN , ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng

 

39.253,40

12.580,75

13.535,80

1.050,75

208,21

282,93

236,11

2.528,97

0,00

0,00

8.740,03

 

TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐÃ TRỒNG CÂY RỪNG

0000

36.439,85

12.284,01

13.037,68

610,73

175,33

275,05

221,53

2.073,12

0

0

7.691,21

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

35.103,32

12.284,01

12.942,46

548,37

175,33

188,93

66,33

1.517,96

0

0

7.337,12

1

Rừng tự nhiên

1110

27.967,65

11.022,07

11.820,40

164,45

147,06

134,03

0

0

0

0

4.679,64

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0

0,00

 

- Rừng thứ sinh

1112

27.967,65

11.022,07

11.820,40

164,45

147,06

134,03

0,00

0,00

0

0

4.679,64

2

Rừng trồng

1120

7.135,67

1.261,94

1.122,06

383,04

28,27

55,78

66,33

1.503,29

0

0

2.657,48

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

4.001,17

1.261,94

467,67

51,89

0,00

13,59

66,33

74,89

0

0

2.007,38

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồn

g 1122

3.125,14

0,00

645,03

332,03

28,27

41,31

0,00

1.428,40

0

0

650,10

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

9,36

0,00

9,36

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0

0,00

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

35.103,32

12.284,01

12.942,46

548,37

175,33

188,93

66,33

1.503,29

0

0

7.337,12

1

Rừng núi đất

1210

3.810,30

378,18

585,88

383,92

28,27

36,31

0

1.498,88

0

0

841,38

2

Rừng núi đá

1220

27.666,17

10.759,01

11.809,49

164,45

147,06

100,80

0

4,41

0

0

4.680,95

3

Rừng ngập nước

1230

3.487,10

1.063,46

547,09

0

0

51,82

66,33

0,00

0

0

1.758,40

 

- Rừng ngập mặn

1231

3.483,96

1.063,46

545,59

0

0

51,82

66,33

0

0

0

1.756,76

 

- Rừng trên đất phèn

1232

1,64

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1,64

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

1,50

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0,00

4

Rừng trên cát

1240

139,75

83,36

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0

56,39

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

27.967,65

11.022,07

11.820,40

164,45

147,06

134,03

0,00

0,00

0

0

4.679,64

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

27.632,98

11.022,07

11.820,40

164,45

147,06

134,03

0,00

0,00

0

0

4.344,99

 

- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

26.330,26

11.007,75

11.820,40

101,52

147,06

134,03

0,00

0,00

0

0

3.119,52

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0

0,00

 

- Rừng lá kim

1313

14,32

14,32

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0

0,00

 

- Rừng hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0

0,00

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

334,65

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0

334,65

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0

0,00

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

4.150,08

296,74

593,34

502,38

32,88

94,00

169,78

1.011,01

0

0

1.402,91

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

1.336,53

0,00

91,41

61,76

0,00

86,12

155,20

555,16

0

0

354,09

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

116,28

0,00

9,88

40,71

0,00

0,00

0,00

1,60

0

0

64,09

3

Diện tích khác

2030

2.697,27

296,74

492,05

399,91

32,88

7,88

14,58

454,25

0

0

984,73

Ghi chú:

- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14

- Mã 0000 = Mã 1000 + Mã 2010.

- Mã 1100 = Mã 1200.

- Mã 1110 = Mã 1300.

 

BIỂU 04:

TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính:

Diện tích: ha

Tỷ lệ che phủ: %

 

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Cộng

394.606,38

36.439,85

27.967,65

7.135,67

1.336,53

35.086,18

17.250,16

14.286,14

3.549,88

1.353,67

8,90

1

Phường Tam Điệp

4.121,14

746,28

624,32

105,87

16,09

606,32

-

540,51

65,81

139,96

17,72

2

Phường Yên Sơn

3.585,78

785,48

178,46

483,59

123,43

646,90

-

268,90

378,00

138,58

18,46

3

Phường Yên Thắng

3.024,07

36,96

17,03

17,59

2,34

36,96

-

31,58

5,38

-

1,14

4

Phường Trung Sơn

3.815,44

1.363,98

1.261,37

83,55

19,06

1.319,13

-

1.259,75

59,38

44,85

35,25

5

Xã Yên Mạc

2.099,07

24,81

24,81

-

-

24,38

-

24,38

-

0,43

1,18

6

Xã Đồng Thái

4.795,30

1.607,21

1.533,45

73,76

-

1.585,28

-

1.574,44

10,84

21,93

33,52

7

Xã Cúc Phương

13.258,08

11.357,72

11.007,63

330,36

19,73

11.357,72

11.122,87

156,10

78,75

-

85,52

8

Xã Gia Lâm

3.752,42

934,05

616,07

254,53

63,45

861,19

-

567,79

293,40

72,86

23,20

9

Xã Gia Tường

2.711,07

76,02

73,28

2,74

-

76,02

-

73,28

2,74

-

2,80

10

Xã Phú Long

7.479,44

2.442,46

1.570,98

690,27

181,21

2.439,32

-

1.771,47

667,85

3,14

30,23

11

Xã Phú Sơn

4.099,08

1.045,48

370,42

490,81

184,25

1.045,48

-

458,15

587,33

-

21,01

12

Xã QuǶnh Lưu

2.650,07

281,83

0,79

185,88

95,16

281,83

-

66,20

215,63

-

7,04

13

Xã Thanh Sơn

3.580,02

48,48

-

29,84

18,64

48,48

-

-

48,48

-

0,83

14

Phường Hoa Lư

5.372,58

475,26

475,26

 

 

475,26

475,26

 

 

 

8,85

15

Phường Nam Hoa Lư

5.425,63

1.384,15

1.384,15

 

 

1.331,03

1.331,03

 

 

53,12

25,51

16

Phường Tây Hoa Lư

8.478,10

1.918,36

1.732,19

137,05

49,12

1.862,09

1.003,20

744,36

114,53

56,27

22,05

17

Xã Gia Trấn

1.871,87

147,18

138,81

8,37

 

147,18

109,37

31,30

6,51

 

7,86

18

Xã Đại Hoàng

2.375,05

7,76

7,76

 

 

7,76

 

7,76

 

 

0,33

19

Xã Gia Hưng

2.839,68

788,60

709,07

64,59

14,94

788,60

773,66

 

14,94

 

27,24

20

Xã Gia Vân

2.701,31

227,78

184,78

13,34

29,66

227,78

227,78

 

 

 

7,33

21

Xã Gia Viễn

3.970,58

1.168,42

1.130,51

37,91

 

1.168,42

1.045,85

84,66

37,91

-

29,43

22

Phường Lý Thường Kiệt

5.365,51

2.720,53

2.473,67

202,88

43,98

2.706,79

 

2.473,07

233,72

13,74

49,88

23

Phường Nguyễn Uý

2.421,14

166,20

162,53

3,67

 

99,29

 

89,38

9,91

66,91

6,86

24

Phường Tam Chúc

4.655,49

1.396,41

1.289,63

88,92

17,86

1.052,18

 

954,34

97,84

344,23

29,61

25

Xã Liêm Hà

2.095,08

7,90

 

7,90

 

2,61

 

 

2,61

5,29

0,38

26

Xã Tân Thanh

3.635,76

335,81

238,03

89,44

8,34

259,94

 

99,95

159,99

75,87

9,0

27

Xã Thanh Bình

2.385,30

77,90

 

60,26

17,64

69,71

 

 

69,71

8,19

2,53

28

Xã Thanh Lâm

5.286,41

709,68

605,37

79,73

24,58

504,52

 

281,98

222,54

205,16

12,96

29

Xã Thanh Liêm

2.327,09

73,76

 

24,58

49,18

73,76

 

 

73,76

 

1,06

30

Xã Tiên Sơn

2.395,00

16,67

 

16,67

 

9,98

 

 

9,98

6,69

0,70

31

Xã Bình Sơn

2.806,33

6,69

-

6,69

 

-

 

 

 

6,69

0,24

32

Xã Giao Hưng

2.190,10

4,66

-

4,66

-

2,42

-

2,42

-

2,24

0,21

33

Xã Giao Minh

9.752,69

1.838,63

105,91

1.723,41

9,31

1.796,87

1.161,14

553,39

82,34

41,76

18,76

34

Xã Giao Ninh

2.580,72

17,82

-

17,82

-

16,05

-

16,05

-

1,77

0,69

35

Xã Hải Hưng

3.989,05

5,88

-

5,88

-

5,88

-

5,88

-

-

0,15

36

Xã Hải Quang

2.468,91

8,32

-

8,32

-

3,09

-

3,09

-

5,23

0,34

37

Xã Hải Thịnh

3.291,29

3,93

-

3,93

-

-

-

-

-

3,93

0,12

38

Xã Hải Tiến

2.419,06

2,60

-

2,60

-

2,09

-

2,09

-

0,51

0,11

39

Xã Quỹ Nhất

3.271,48

341,35

-

321,33

20,02

341,35

-

341,35

-

-

9,82

40

Xã Rạng Đông

8.527,05

233,51

-

232,63

0,88

233,06

 

233,06

 

0,45

2,73

41

Xã Tân Minh

4.465,61

50,91

 

18,12

32,79

43,28

-

43,28

 

7,63

0,41

42

Xã Vụ Bản

2.156,06

39,36

-

39,36

-

39,36

-

39,36

-

-

1,83

43

Xã Liên Minh

3.104,95

0,50

 

0,50

-

0,50

-

0,50

-

-

0,02

44

Xã Minh Tân

3.309,64

6,15

 

6,15

-

6,15

-

6,15

-

-

0,19

45

Xã Nghĩa Lâm

2.810,34

611,38

-

547,80

63,58

609,22

-

609,22

-

2,16

19,49

46

Xã Bình Minh

3.443,94

17,90

-

17,90

-

17,90

-

17,90

-

-

0,52

47

Xã Kim Đông

8.184,35

877,13

51,37

594,47

231,29

853,05

-

853,05

 

24,08

7,89

48

Phường Châu Sơn

1.744,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Phường Đông A

2.207,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Phường Đồng Văn

1.888,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Phường Duy Hà

1.546,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Phường Duy Tân

2.886,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Phường Duy Tiên

2.892,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Phường Hà Nam

2.998,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Phường Hồng Quang

2.752,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Phường Kim Bảng

1.521,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Phường Kim Thanh

1.349,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Phường Lê Hồ

2.227,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Phường Mỹ Lộc

3.554,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Phường Nam Định

1.989,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Phường Phủ Lý

1.184,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Phường Phù Vân

1.933,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Phường Thành Nam

1.603,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Phường Thiên Trường

2.052,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Phường Trường Thi

3.150,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Phường Vị Khê

2.527,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Xã Bắc Lý

3.116,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Xã Bình An

3.775,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Xã Bình Giang

2.414,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Xã Bình Lục

2.401,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Xã Cổ Lễ

1.833,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Xã Bình Mỹ

3.027,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Xã Cát Thành

2.307,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Xã Chất Bình

1.859,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Xã Định Hóa

2.144,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Xã Đồng Thịnh

3.046,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Xã Gia Phong

1.846,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Xã Giao Bình

2.174,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Xã Giao Thuỷ

2.352,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Xã Hải An

2.518,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Xã Hải Anh

2.613,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Xã Hải Hậu

2.387,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Xã Hải Xuân

3.125,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Xã Hiển Khánh

3.023,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Xã Hồng Phong

2.921,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Xã Khánh Hội

2.291,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

Xã Khánh Nhạc

1.955,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Xã Khánh Thiện

2.452,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Xã Khánh Trung

2.640,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Xã Giao Hoà

2.961,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

Xã Kim Sơn

1.760,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Xă Lai Thành

2.207,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Xã Liêm Tuyền

2.142,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Xã Lý Nhân

1.837,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Xã Minh Thái

2.343,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Xã Nam Đồng

2.342,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Xã Nam Hồng

2.880,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Xã Nam Lý

2.869,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99

Xã Nam Minh

2.478,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

Xã Nam Ninh

2.579,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Xã Nam Trực

2.047,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

Xã Nam Xang

2.270,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

Xã Nghĩa Hưng

2.630,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

Xã Nghĩa Sơn

2.682,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

Xã Nhân Hà

2.398,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Xã Nho Quan

3.265,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

Xã Ninh Cường

2.228,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

Xã Ninh Giang

2.368,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109

Xã Phát Diệm

2.309,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

Xã Phong Doanh

3.496,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

Xã Quang Hưng

1.588,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112

Xã Quang Thiện

2.072,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113

Xã Trần Thương

2.632,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114

Xã Trực Ninh

1.726,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115

Xã Vạn Thắng

2.622,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

Xã Vĩnh Trụ

1.759,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117

Xã Vǜ Dương

3.059,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118

Xã Xuân Giang

3.202,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

119

Xã Xuân Hồng

2.760,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

Xã Xuân Hưng

2.316,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

Xã Xuân Trường

3.329,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122

Xã Ý Yên

4.672,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

123

Xã Yên Cường

3.243,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

Xã Yên Đồng

3.052,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

Xã Yên Khánh

2.987,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

126

Xã Yên Mô

2.923,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127

Xã Yên Từ

2.460,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

128

Phường Đông Hoa Lư

2.563,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129

Xã Giao Phúc

1.945,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 = Cột 8 + Cột 12

- Cột 8 = Cột 9 + Cột 10 + Cột 11

- Cột 13 = (Cột 5 + Cột 6)*100/Cột 3

 

BIỂU SỐ 05:

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng

Cải tạo rừng tự nhiên

Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng

Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng

Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng

 

 (7.401,45)

-

-

-

-

-

-

 (18,09)

-

-

44,04

 (52,47)

 (7.374,93)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

 (337,98)

116,36

0

0

 (294,15)

0

 (0,10)

 (18,09)

 (9,87)

-

 (2,80)

 (122,68)

 (6,65)

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

 (274,28)

0

103,51

0

 (294,15)

0

 (0,10)

 (11,32)

 (9,87)

-

2,13

 (61,74)

 (2,74)

1

Rừng tự nhiên

1110

(40,89)

0

0

0

0

0

(0,10)

(4,60)

(8,25)

-

-

(27,94)

-

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

- Rừng thứ sinh

1112

(40,89)

0

0

0

0

0

(0,10)

(4,60)

(8,25)

-

-

(27,94)

-

2

Rừng trồng

1120

(233,39)

0

103,51

0

(294,15)

0

0

(6,72)

(1,62)

-

2,13

(33,80)

(2,74)

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

(42,38)

0

-

0

(12,10)

0

0

(0,29)

(1,62)

-

2,55

(28,18)

(2,74)

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

(191,01)

0

103,51

0

(282,05)

0

0

(6,43)

-

-

(0,42)

(5,62)

-

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

(274,28)

0

103,51

0

(294,15)

0

(0,10)

(11,32)

(9,87)

-

2,13

(61,74)

(2,74)

1

Rừng núi đất

1210

(210,74)

0

103,51

0

(294,15)

0

-

(6,72)

(8,25)

-

2,13

(7,48)

0,22

2

Rừng núi đá

1220

(32,64)

0

0

0

-

0

(0,10)

(4,60)

-

-

-

(27,94)

-

3

Rừng ngập nước

1230

(10,93)

0

0

0

0

0

-

-

(0,59)

-

-

(7,38)

(2,96)

 

- Rừng ngập mặn

1231

(10,93)

0

0

0

0

0

-

-

(0,59)

-

-

(7,38)

(2,96)

 

- Rừng ngập phèn

1232

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Rừng trên cát

1240

(19,97)

0

0

0

0

0

-

-

(1,03)

-

-

(18,94)

-

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

(40,89)

0

0

0

0

0

(0,10)

(4,60)

(8,25)

-

-

(27,94)

-

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

(40,89)

0

0

0

0

0

(0,10)

(4,60)

(8,25)

-

-

(27,94)

-

 

.- Rừng gỗ lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

(32,64)

0

0

0

0

0

(0,10)

(4,60)

-

-

-

(27,94)

-

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

- Rừng lá kim

1313

(8,25)

0

-

0

-

-

-

-

(8,25)

-

-

-

-

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Rừng tre nứa

1320

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Rừng cau dừa

1340

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

(7.127,17)

0

(103,51)

0

294,15

-

0,10

(6,77)

9,87

0

41,91

9,27

(7.372,19)

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

(63,70)

116,36

(103,51)

0

-

-

-

(6,77)

-

-

(4,93)

(60,94)

(3,91)

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

(1,49)

0,00

-

0

-

-

-

-

-

-

-

0,31

(1,80)

3

Diện tích khác

2030

(7.061,98)

-116,36

-

0

294,15

-

0,10

-

9,87

-

46,84

69,90

(7.366,48)

Ghi chú:

- Cột 4 = Cột 5 của Biểu số 02

- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14 + Cột 15

- Cột 8: Diện tích rừng khai thác hợp pháp

- Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng ghi số dương.

- Mã 0000 = Mã 1000 + Mã 2010.

- Mã 1100 = Mã 1200.

- Mã 1110 = Mã 1300.

 

 BIỂU SỐ 06:

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha

TT

Loài cây

Tổng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Bạch đàn urô

0,13

0

0,13

0

0

0

2

Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)+Lát hoa

0,30

0

0

0

0

0,30

3

Keo

2.810,13

30,05

151,87

274,14

443,35

1.910,72

4

Keo+Loài khác

84,45

0

1,29

22,13

3,42

57,61

5

Giổi xanh+Loài khác

2,08

0

0

0,88

0

1,20

6

Keo tai tượng

19,24

0

0

16,73

2,50

0,01

7

Thông

260,59

0

0

3,28

0

257,31

8

Keo tai tượng+Loài khác

9,27

0

0

6,16

0

3,11

9

Keo+Xoan+Loài khác

7,82

0

0

7,82

0

0

10

Keo+Lát hoa+Loài khác

7,48

0

0

7,14

0

0,34

11

Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Xà cừ (Sọ khỉ)

5,90

0

0

5,90

0

0

12

Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)

6,34

0

0

0

5,62

0,72

13

Keo+Bạch đàn trắng caman+Loài khác

2,28

0

0

2,28

0

0,00

14

Thông nhựa

9,81

0

0

0

0

9,81

15

Bạch đàn chanh

0,50

0,50

0

0

0

0

16

Keo tai tượng+Thông

0,44

0

0

0,44

0

0

17

Keo+Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Loài khác

2,90

0

0

2,90

0

0

18

Quế

1,54

0

0

0

0

1,54

19

Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Lát hoa

0,89

0

0

0

0

0,89

20

Keo+Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)

0,53

0

0

0

0

0,53

21

Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Loài khác

1,01

0

0,39

0,62

0

0

22

Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)

28,02

0

0

12,39

0

15,63

23

Keo tai tượng+Bạch đàn trắng caman+Loài khác

1,54

0

0

0

0,99

0,55

24

Loài khác

3,72

0

0

0

0

3,72

25

Thông+Keo

41,36

0

4,18

3,29

0

33,89

26

Xoan đào

1,55

0

0

0

1,55

0

27

Keo+Lát hoa

1,14

0

0

0

0

1,14

28

Keo+Thông

20,27

0

0

0

0

20,27

29

Lát hoa

4,41

0

0

3,12

0,79

0,50

30

Bạch đàn trắng caman+Keo tai tượng+Loài khác

0,50

0

0

0,50

0

0

31

Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)+Keo

3,04

0

0

3,04

0

0

32

Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Lát hoa+Keo

6,96

0

0

0

0

6,96

33

Keo+Bạch đàn urô+Loài khác

0,04

0

0

0

0

0,04

34

Lát hoa+Loài khác, mọc trung bình

49,93

0

0

0

0

49,93

35

Nhội+Re

19,89

0

0

19,89

0,00

0

36

Trắc+Hồi (Đại hồi)

4,22

0

0

4,22

0,00

0

37

Giổi xanh

3,37

0

0

2,87

0

0,5

38

Dẻ yên thế

5,98

0

0

0

0

5,98

39

Gội (Gội nếp)

1,39

0

0

0

0

1,39

40

Xoan+Lát hoa

0,63

0

0

0

0

0,63

41

Táu muối

0,53

0

0

0

0

0,53

42

Xoài

0,52

0

0

0

0

0,52

43

Nghiến

0,51

0

0

0

0,51

0

44

Trẩu cao bằng

0,51

0

0

0

0

0,51

45

Keo lai

41,53

0

9,89

16,19

1,54

13,91

46

Nhội

0,50

0

0

0

0

0,5

47

Muồng ràng ràng (Cườm rắn)

0,49

0

0

0

0

0,49

48

Mun

0,48

0

0

0

0,48

0

49

Tràm

11,10

0

0

0

6,69

4,41

50

Sếu (Cơm nguội)

0,41

0

0

0

0

0,41

51

Gạo

0,37

0

0

0

0

0,37

52

Sao xanh

0,34

0

0

0

0

0,34

53

Me

0,31

0

0

0

0

0,31

54

Re

0,23

0

0

0

0

0,23

55

Tếch (Gía tỵ)

0,22

0

0

0

0

0,22

56

Sa mu

0,22

0

0

0

0

0,22

57

Sao đen+Loài khác, mọc trung bình

10,99

0

0

10,99

0

0

58

Lát hoa + Keo

7,54

0

0

0

0

7,54

59

Bạch đàn

11,47

6,14

5,33

0

0

0

60

Tràm cừ

17,11

13,61

0

0

0

3,5

61

Nhãn

0,98

0

0

0

0

0,98

62

Xà cừ

20,80

0

0

0

0

20,8

63

Xà cừ+Xoan

1,27

0

0

0

0

1,27

64

Keo+Bạch đàn

19,28

0

0

0

0

19,28

65

Bạch đàn+Keo

28,11

0

0

0

0

28,11

66

Keo+Bạch đàn+Thông

27,88

0

0

0

0

27,88

67

Bần+Trang+Đước

0,85

0

0

0

0

0,85

68

Bần chua

151,23

0

38,32

39,74

55,27

17,9

69

Bần+Trang+Sú

132,21

0

0

0

18,15

114,06

70

Mấm biển (Mắm biển)+Trang

17,61

0

0

0

17,61

0

71

Sú

36,91

0

0

0

0

36,91

72

Trang+Bần

37,98

0

0

0

37,98

0

73

Trang+Đước+Mấm

11,85

0

0

0

0

11,85

74

Trang+Sú

881,91

0

0

4,94

0

876,97

75

Trang

1.298,72

0

0

0,19

109,77

1.188,76

76

Bần+Trang

388,29

0

0

0

9,95

378,34

77

Bần chua+Trang

35,96

0

0

0

35,96

0

78

Bần

146,01

0

0

64,82

1,66

79,53

79

Phi lao

139,75

0

0

1,39

10,79

127,57

80

Keo + Bạch Đàn

8,31

0

0

0

0

8,31

81

Xoan

11,32

0

0

0

0

11,32

82

Vẹt

99,84

0

0

0

0

99,84

83

Bần+Vẹt

87,54

0

0

0

0

87,54

84

Bần+Loài khác

14,09

0

0

0

0

14,09

TỔNG

7.135,67

50,30

211,40

538,00

764,58

5.571,39

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 514/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 31/03/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/04/2026

Ban hành: 13/03/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/04/2026

Ban hành: 06/03/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/07/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 18/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 22/07/2024

Ban hành: 16/11/2018

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/11/2018

Ban hành: 15/11/2017

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2017

14

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146