|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
514/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 514/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
27 tháng 2 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày
15 tháng 11 tháng 2017;
Căn cứ Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi
hành một số Điều của Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNPTNT
ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong
lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện
trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025, gồm các nội dung sau:
1. Tổng diện tích rừng
và diện tích chưa thành rừng: 39.253,40 ha, trong đó
1.1. Diện tích rừng (bao gồm cả
diện tích đã trồng cây rừng chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ): 36.439,85 ha,
trong đó:
a) Diện tích có rừng tự nhiên: 27.967,65
ha (rừng đặc dụng 15.878,77 ha; rừng phòng hộ 10.785,03 ha; rừng sản xuất
311,13 ha; mục đích khác 992,72 ha).
b) Diện tích có rừng trồng:
7.135,67 ha (rừng đặc dụng: 1.341,73 ha; rừng phòng hộ 3.137,76 ha; rừng sản
xuất 2.355,59 ha; mục đích khác 300,59 ha).
c) Diện tích đã trồng cây rừng
(chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ rừng): 1.336,53 ha.
1.2. Diện tích có cây tái sinh:
116,28 ha.
1.3. Diện tích khác: 2.697,27
ha.
2. Diện tích rừng đủ
tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ rừng là 35.103,32 ha (rừng đặc dụng 17.220,50
ha; rừng phòng hộ13.922,79 ha; rừng sản xuất 2.666,72 ha; mục đích khác
1.293,31 ha). Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh 8,90%.
3. Biểu tổng hợp kết quả theo
dõi diễn biến rừng, gồm:
a) Diện tích rừng và diện tích
chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng.
b) Diện tích rừng và diện tích
chưa thành rừng phân theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý.
c) Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng.
d) Tổng hợp diễn biến diện tích
rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.
e) Diện tích rừng trồng phân
theo loài cây và cấp tuổi.
(Chi
tiết có Biểu số 02, 03, 04, 05 và 06 kèm theo).
4. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn
biến rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình bao gồm bản đồ hiện trạng rừng
và thông tin thuộc tính bản đồ (dạng giấy và dạng số).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng của tỉnh; chủ trì
phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai quản lý, khai thác cơ
sở dữ liệu phục vụ quản lý lâm nghiệp; tổ chức cập nhật, theo dõi diễn biến
rừng hàng năm.
2. Ủy ban nhân dân các xã,
phường có rừng, đơn vị chủ rừng, các tổ chức, cá nhân liên quan quản lý, khai
thác và sử dụng kết quả theo dõi diễn biến rừng có hiệu quả, đúng quy định; sử
dụng số liệu diễn biến rừng làm cơ sở để quản lý, bảo vệ và phát triển rừng;
lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và các chương trình khác có
liên quan.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân nhân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Ninh
Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3
LNT_QĐ11
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
BIỂU SỐ 02:
DIỆN
TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích đầu kỳ
|
Diện tích thay đổi
|
Diện tích cuối kỳ
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích khác
|
|
Tổng
|
Vườn quốc gia
|
Khu dự trữ thiên nhiên
|
Khu bảo tồn loài sinh cảnh
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG
|
Tổng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ nguồn nước
|
Rừng phòng hộ biên giới
|
Rừng chẵn gió, chắn cát bay
|
Rừng chắn sóng lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng
|
|
46.654,85
|
(7.401,45)
|
39.253,40
|
17.778,45
|
12.580,75
|
-
|
2.386,59
|
2.811,11
|
-
|
15.175,30
|
8.239,06
|
3.921,55
|
-
|
149,94
|
2.864,75
|
4.744,91
|
1.554,74
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐÃ TRỒNG
CÂY RỪNG
|
0000
|
36.777,83
|
(337,98)
|
36.439,85
|
17.250,16
|
12.284,01
|
-
|
2.156,66
|
2.809,49
|
-
|
14.286,14
|
7.892,49
|
3.756,15
|
-
|
42,79
|
2.594,71
|
3.549,88
|
1.353,67
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH
THÀNH
|
1100
|
35.377,60
|
(274,28)
|
35.103,32
|
17.220,50
|
12.284,01
|
-
|
2.127,00
|
2.809,49
|
-
|
13.922,79
|
7.870,84
|
3.712,59
|
-
|
42,79
|
2.296,57
|
2.666,72
|
1.293,31
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
28.008,54
|
(40,89)
|
27.967,65
|
15.878,77
|
11.022,07
|
-
|
2.047,21
|
2.809,49
|
-
|
10.785,03
|
7.271,05
|
3.462,61
|
-
|
-
|
51,35
|
311,13
|
992,72
|
|
|
-
Rừng nguyên sinh
|
1111
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
Rừng thứ sinh
|
1112
|
28.008,54
|
(40,89)
|
27.967,65
|
15.878,77
|
11.022,07
|
-
|
2.047,21
|
2.809,49
|
-
|
10.785,03
|
7.271,05
|
3.462,61
|
-
|
-
|
51,35
|
311,13
|
992,72
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
7.369,06
|
(233,39)
|
7.135,67
|
1.341,73
|
1.261,94
|
-
|
79,79
|
-
|
-
|
3.137,76
|
599,79
|
249,98
|
-
|
42,79
|
2.245,22
|
2.355,59
|
300,59
|
|
|
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
4.043,55
|
(42,38)
|
4.001,17
|
1.323,07
|
1.261,94
|
-
|
61,13
|
-
|
-
|
2.249,32
|
64,78
|
149,28
|
-
|
42,79
|
1.992,49
|
357,16
|
71,62
|
|
|
-
Trồng lại sau khai thác rừng trồng
|
1122
|
3.316,15
|
(191,01)
|
3.125,14
|
18,66
|
-
|
-
|
18,66
|
66,17
|
-
|
879,43
|
535,01
|
93,24
|
-
|
-
|
251,18
|
1.998,43
|
228,62
|
|
|
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng
|
1123
|
9,36
|
-
|
9,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,01
|
-
|
7,46
|
-
|
-
|
1,55
|
-
|
0,35
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP
ĐỊA
|
1200
|
35.377,60
|
(274,28)
|
35.103,32
|
17.220,50
|
12.284,01
|
-
|
2.127,00
|
2.809,49
|
-
|
13.922,79
|
7.870,84
|
3.712,59
|
-
|
42,79
|
2.296,57
|
2.666,72
|
1.293,31
|
|
1
|
Rừng trên núi đất
|
1210
|
4.021,04
|
(210,74)
|
3.810,30
|
456,47
|
378,18
|
-
|
78,29
|
-
|
-
|
840,81
|
595,50
|
245,31
|
-
|
-
|
-
|
2.267,62
|
245,40
|
|
2
|
Rừng trên núi đá
|
1220
|
27.698,81
|
(32,64)
|
27.666,17
|
15.615,71
|
10.759,01
|
-
|
2.047,21
|
2.809,49
|
-
|
10.742,62
|
7.275,34
|
3.467,28
|
-
|
-
|
-
|
315,12
|
992,72
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
3.498,03
|
(10,93)
|
3.487,10
|
1.064,96
|
1.063,46
|
-
|
1,50
|
-
|
-
|
2.296,57
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.296,57
|
83,98
|
41,59
|
|
|
-
Rừng ngập mặn
|
1231
|
3.494,89
|
(10,93)
|
3.483,96
|
1.063,46
|
1.063,46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.296,57
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.296,57
|
82,34
|
41,59
|
|
|
-
Rừng ngập phèn
|
1232
|
1,64
|
-
|
1,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,64
|
-
|
|
|
-
Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
1,50
|
-
|
1,50
|
1,50
|
-
|
-
|
1,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
159,72
|
(19,97)
|
139,75
|
83,36
|
83,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
42,79
|
-
|
-
|
-
|
42,79
|
-
|
-
|
13,60
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI
CÂY
|
1300
|
28.008,54
|
(40,89)
|
27.967,65
|
15.878,77
|
11.022,07
|
-
|
2.047,21
|
2.809,49
|
-
|
10.785,03
|
7.259,76
|
3.473,90
|
-
|
-
|
51,37
|
311,13
|
992,72
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
27.673,89
|
(40,89)
|
27.633,00
|
15.878,77
|
11.022,07
|
-
|
2.047,21
|
2.809,49
|
-
|
10.458,20
|
6.932,93
|
3.473,90
|
-
|
-
|
51,37
|
306,41
|
989,62
|
|
|
-
Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá
|
1311
|
26.362,92
|
(32,64)
|
26.330,28
|
15.864,45
|
11.007,75
|
-
|
2.047,21
|
2.809,49
|
-
|
9.513,74
|
5.988,47
|
3.473,90
|
-
|
-
|
51,37
|
283,25
|
668,84
|
|
|
-
Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
Rừng lá kim
|
1313
|
22,57
|
(8,25)
|
14,32
|
14,32
|
14,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
|
1314
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
334,65
|
-
|
334,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
326,83
|
326,83
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,72
|
3,10
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
11.277,25
|
(7.127,17)
|
4.150,08
|
557,95
|
296,74
|
-
|
259,59
|
1,62
|
-
|
1.252,51
|
368,22
|
208,96
|
-
|
107,15
|
568,18
|
2.078,19
|
261,43
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
1.400,23
|
(63,70)
|
1.336,53
|
29,66
|
-
|
-
|
29,66
|
-
|
-
|
363,35
|
21,65
|
43,56
|
-
|
-
|
298,14
|
883,16
|
60,36
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
2020
|
117,77
|
(1,49)
|
116,28
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
54,15
|
9,55
|
40,97
|
-
|
-
|
3,63
|
62,06
|
0,07
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
9.759,25
|
(7.061,98)
|
2.697,27
|
528,29
|
296,74
|
-
|
229,93
|
1,62
|
-
|
835,01
|
337,02
|
124,43
|
-
|
107,15
|
266,41
|
1.132,97
|
201,00
|
Ghi chú:
- Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7
+ Cột 13 + Cột 19 + Cột 20
- Cột 5: Diện tích giảm ghi số
âm; diện tích tăng ghi số dương.
- Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột
10 + Cột 11 + Cột 12
- Cột 13 = Cột 14 + Cột 15 +
Cột 16 + Cột 17 + Cột 18
- Mã 0000 = Mã 1000 + Mã 2010.
- Mã 1100 = Mã 1200.
- Mã 1110 = Mã 1300.
BIỂU SỐ 03:
DIỆN
TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn
vị tính: ha.
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Tổ chức kinh tế
|
Lực lượng vũ trang (công an)
|
Lực lượng vũ trang (quân đội)
|
Tổ chức KH&CN , ĐT, GD
|
Hộ gia đình, cá nhân trong nước
|
Cộng đồng dân cư
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Tổng diện tích rừng và
diện tích chưa thành rừng
|
|
39.253,40
|
12.580,75
|
13.535,80
|
1.050,75
|
208,21
|
282,93
|
236,11
|
2.528,97
|
0,00
|
0,00
|
8.740,03
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐÃ
TRỒNG CÂY RỪNG
|
0000
|
36.439,85
|
12.284,01
|
13.037,68
|
610,73
|
175,33
|
275,05
|
221,53
|
2.073,12
|
0
|
0
|
7.691,21
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
HÌNH THÀNH
|
1100
|
35.103,32
|
12.284,01
|
12.942,46
|
548,37
|
175,33
|
188,93
|
66,33
|
1.517,96
|
0
|
0
|
7.337,12
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
27.967,65
|
11.022,07
|
11.820,40
|
164,45
|
147,06
|
134,03
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4.679,64
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
0,00
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
27.967,65
|
11.022,07
|
11.820,40
|
164,45
|
147,06
|
134,03
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
4.679,64
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
7.135,67
|
1.261,94
|
1.122,06
|
383,04
|
28,27
|
55,78
|
66,33
|
1.503,29
|
0
|
0
|
2.657,48
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có
rừng
|
1121
|
4.001,17
|
1.261,94
|
467,67
|
51,89
|
0,00
|
13,59
|
66,33
|
74,89
|
0
|
0
|
2.007,38
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác
rừng trồn
|
g 1122
|
3.125,14
|
0,00
|
645,03
|
332,03
|
28,27
|
41,31
|
0,00
|
1.428,40
|
0
|
0
|
650,10
|
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng
trồng
|
1123
|
9,36
|
0,00
|
9,36
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
0,00
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN
LẬP ĐỊA
|
1200
|
35.103,32
|
12.284,01
|
12.942,46
|
548,37
|
175,33
|
188,93
|
66,33
|
1.503,29
|
0
|
0
|
7.337,12
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
3.810,30
|
378,18
|
585,88
|
383,92
|
28,27
|
36,31
|
0
|
1.498,88
|
0
|
0
|
841,38
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
27.666,17
|
10.759,01
|
11.809,49
|
164,45
|
147,06
|
100,80
|
0
|
4,41
|
0
|
0
|
4.680,95
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
3.487,10
|
1.063,46
|
547,09
|
0
|
0
|
51,82
|
66,33
|
0,00
|
0
|
0
|
1.758,40
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
3.483,96
|
1.063,46
|
545,59
|
0
|
0
|
51,82
|
66,33
|
0
|
0
|
0
|
1.756,76
|
|
|
- Rừng trên đất phèn
|
1232
|
1,64
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,64
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
1,50
|
0
|
2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,00
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
139,75
|
83,36
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
56,39
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO
LOÀI CÂY
|
1300
|
27.967,65
|
11.022,07
|
11.820,40
|
164,45
|
147,06
|
134,03
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
4.679,64
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
27.632,98
|
11.022,07
|
11.820,40
|
164,45
|
147,06
|
134,03
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
4.344,99
|
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh
hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
26.330,26
|
11.007,75
|
11.820,40
|
101,52
|
147,06
|
134,03
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
3.119,52
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
0,00
|
|
|
- Rừng lá kim
|
1313
|
14,32
|
14,32
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
0,00
|
|
|
- Rừng hỗn giao lá rộng và lá
kim
|
1314
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
0,00
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
0,00
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
334,65
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
334,65
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0
|
0
|
0,00
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
4.150,08
|
296,74
|
593,34
|
502,38
|
32,88
|
94,00
|
169,78
|
1.011,01
|
0
|
0
|
1.402,91
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây
rừng
|
2010
|
1.336,53
|
0,00
|
91,41
|
61,76
|
0,00
|
86,12
|
155,20
|
555,16
|
0
|
0
|
354,09
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
2020
|
116,28
|
0,00
|
9,88
|
40,71
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1,60
|
0
|
0
|
64,09
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
2.697,27
|
296,74
|
492,05
|
399,91
|
32,88
|
7,88
|
14,58
|
454,25
|
0
|
0
|
984,73
|
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7
+ Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14
- Mã 0000 = Mã 1000 + Mã 2010.
- Mã 1100 = Mã 1200.
- Mã 1110 = Mã 1300.
BIỂU 04:
TỔNG
HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
Đơn
vị tính:
|
Diện tích: ha
Tỷ lệ che phủ: %
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
Tổng diện tích có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Phân loại theo mục đích sử dụng
|
Mục đích khác
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng
|
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng
|
Tổng cộng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
Cộng
|
394.606,38
|
36.439,85
|
27.967,65
|
7.135,67
|
1.336,53
|
35.086,18
|
17.250,16
|
14.286,14
|
3.549,88
|
1.353,67
|
8,90
|
|
1
|
Phường
Tam Điệp
|
4.121,14
|
746,28
|
624,32
|
105,87
|
16,09
|
606,32
|
-
|
540,51
|
65,81
|
139,96
|
17,72
|
|
2
|
Phường
Yên Sơn
|
3.585,78
|
785,48
|
178,46
|
483,59
|
123,43
|
646,90
|
-
|
268,90
|
378,00
|
138,58
|
18,46
|
|
3
|
Phường
Yên Thắng
|
3.024,07
|
36,96
|
17,03
|
17,59
|
2,34
|
36,96
|
-
|
31,58
|
5,38
|
-
|
1,14
|
|
4
|
Phường
Trung Sơn
|
3.815,44
|
1.363,98
|
1.261,37
|
83,55
|
19,06
|
1.319,13
|
-
|
1.259,75
|
59,38
|
44,85
|
35,25
|
|
5
|
Xã
Yên Mạc
|
2.099,07
|
24,81
|
24,81
|
-
|
-
|
24,38
|
-
|
24,38
|
-
|
0,43
|
1,18
|
|
6
|
Xã
Đồng Thái
|
4.795,30
|
1.607,21
|
1.533,45
|
73,76
|
-
|
1.585,28
|
-
|
1.574,44
|
10,84
|
21,93
|
33,52
|
|
7
|
Xã
Cúc Phương
|
13.258,08
|
11.357,72
|
11.007,63
|
330,36
|
19,73
|
11.357,72
|
11.122,87
|
156,10
|
78,75
|
-
|
85,52
|
|
8
|
Xã
Gia Lâm
|
3.752,42
|
934,05
|
616,07
|
254,53
|
63,45
|
861,19
|
-
|
567,79
|
293,40
|
72,86
|
23,20
|
|
9
|
Xã
Gia Tường
|
2.711,07
|
76,02
|
73,28
|
2,74
|
-
|
76,02
|
-
|
73,28
|
2,74
|
-
|
2,80
|
|
10
|
Xã
Phú Long
|
7.479,44
|
2.442,46
|
1.570,98
|
690,27
|
181,21
|
2.439,32
|
-
|
1.771,47
|
667,85
|
3,14
|
30,23
|
|
11
|
Xã
Phú Sơn
|
4.099,08
|
1.045,48
|
370,42
|
490,81
|
184,25
|
1.045,48
|
-
|
458,15
|
587,33
|
-
|
21,01
|
|
12
|
Xã
QuǶnh Lưu
|
2.650,07
|
281,83
|
0,79
|
185,88
|
95,16
|
281,83
|
-
|
66,20
|
215,63
|
-
|
7,04
|
|
13
|
Xã
Thanh Sơn
|
3.580,02
|
48,48
|
-
|
29,84
|
18,64
|
48,48
|
-
|
-
|
48,48
|
-
|
0,83
|
|
14
|
Phường
Hoa Lư
|
5.372,58
|
475,26
|
475,26
|
|
|
475,26
|
475,26
|
|
|
|
8,85
|
|
15
|
Phường
Nam Hoa Lư
|
5.425,63
|
1.384,15
|
1.384,15
|
|
|
1.331,03
|
1.331,03
|
|
|
53,12
|
25,51
|
|
16
|
Phường
Tây Hoa Lư
|
8.478,10
|
1.918,36
|
1.732,19
|
137,05
|
49,12
|
1.862,09
|
1.003,20
|
744,36
|
114,53
|
56,27
|
22,05
|
|
17
|
Xã
Gia Trấn
|
1.871,87
|
147,18
|
138,81
|
8,37
|
|
147,18
|
109,37
|
31,30
|
6,51
|
|
7,86
|
|
18
|
Xã
Đại Hoàng
|
2.375,05
|
7,76
|
7,76
|
|
|
7,76
|
|
7,76
|
|
|
0,33
|
|
19
|
Xã
Gia Hưng
|
2.839,68
|
788,60
|
709,07
|
64,59
|
14,94
|
788,60
|
773,66
|
|
14,94
|
|
27,24
|
|
20
|
Xã
Gia Vân
|
2.701,31
|
227,78
|
184,78
|
13,34
|
29,66
|
227,78
|
227,78
|
|
|
|
7,33
|
|
21
|
Xã
Gia Viễn
|
3.970,58
|
1.168,42
|
1.130,51
|
37,91
|
|
1.168,42
|
1.045,85
|
84,66
|
37,91
|
-
|
29,43
|
|
22
|
Phường
Lý Thường Kiệt
|
5.365,51
|
2.720,53
|
2.473,67
|
202,88
|
43,98
|
2.706,79
|
|
2.473,07
|
233,72
|
13,74
|
49,88
|
|
23
|
Phường
Nguyễn Uý
|
2.421,14
|
166,20
|
162,53
|
3,67
|
|
99,29
|
|
89,38
|
9,91
|
66,91
|
6,86
|
|
24
|
Phường
Tam Chúc
|
4.655,49
|
1.396,41
|
1.289,63
|
88,92
|
17,86
|
1.052,18
|
|
954,34
|
97,84
|
344,23
|
29,61
|
|
25
|
Xã
Liêm Hà
|
2.095,08
|
7,90
|
|
7,90
|
|
2,61
|
|
|
2,61
|
5,29
|
0,38
|
|
26
|
Xã
Tân Thanh
|
3.635,76
|
335,81
|
238,03
|
89,44
|
8,34
|
259,94
|
|
99,95
|
159,99
|
75,87
|
9,0
|
|
27
|
Xã
Thanh Bình
|
2.385,30
|
77,90
|
|
60,26
|
17,64
|
69,71
|
|
|
69,71
|
8,19
|
2,53
|
|
28
|
Xã
Thanh Lâm
|
5.286,41
|
709,68
|
605,37
|
79,73
|
24,58
|
504,52
|
|
281,98
|
222,54
|
205,16
|
12,96
|
|
29
|
Xã
Thanh Liêm
|
2.327,09
|
73,76
|
|
24,58
|
49,18
|
73,76
|
|
|
73,76
|
|
1,06
|
|
30
|
Xã
Tiên Sơn
|
2.395,00
|
16,67
|
|
16,67
|
|
9,98
|
|
|
9,98
|
6,69
|
0,70
|
|
31
|
Xã
Bình Sơn
|
2.806,33
|
6,69
|
-
|
6,69
|
|
-
|
|
|
|
6,69
|
0,24
|
|
32
|
Xã
Giao Hưng
|
2.190,10
|
4,66
|
-
|
4,66
|
-
|
2,42
|
-
|
2,42
|
-
|
2,24
|
0,21
|
|
33
|
Xã
Giao Minh
|
9.752,69
|
1.838,63
|
105,91
|
1.723,41
|
9,31
|
1.796,87
|
1.161,14
|
553,39
|
82,34
|
41,76
|
18,76
|
|
34
|
Xã
Giao Ninh
|
2.580,72
|
17,82
|
-
|
17,82
|
-
|
16,05
|
-
|
16,05
|
-
|
1,77
|
0,69
|
|
35
|
Xã
Hải Hưng
|
3.989,05
|
5,88
|
-
|
5,88
|
-
|
5,88
|
-
|
5,88
|
-
|
-
|
0,15
|
|
36
|
Xã
Hải Quang
|
2.468,91
|
8,32
|
-
|
8,32
|
-
|
3,09
|
-
|
3,09
|
-
|
5,23
|
0,34
|
|
37
|
Xã
Hải Thịnh
|
3.291,29
|
3,93
|
-
|
3,93
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,93
|
0,12
|
|
38
|
Xã
Hải Tiến
|
2.419,06
|
2,60
|
-
|
2,60
|
-
|
2,09
|
-
|
2,09
|
-
|
0,51
|
0,11
|
|
39
|
Xã
Quỹ Nhất
|
3.271,48
|
341,35
|
-
|
321,33
|
20,02
|
341,35
|
-
|
341,35
|
-
|
-
|
9,82
|
|
40
|
Xã
Rạng Đông
|
8.527,05
|
233,51
|
-
|
232,63
|
0,88
|
233,06
|
|
233,06
|
|
0,45
|
2,73
|
|
41
|
Xã
Tân Minh
|
4.465,61
|
50,91
|
|
18,12
|
32,79
|
43,28
|
-
|
43,28
|
|
7,63
|
0,41
|
|
42
|
Xã
Vụ Bản
|
2.156,06
|
39,36
|
-
|
39,36
|
-
|
39,36
|
-
|
39,36
|
-
|
-
|
1,83
|
|
43
|
Xã
Liên Minh
|
3.104,95
|
0,50
|
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
-
|
0,02
|
|
44
|
Xã
Minh Tân
|
3.309,64
|
6,15
|
|
6,15
|
-
|
6,15
|
-
|
6,15
|
-
|
-
|
0,19
|
|
45
|
Xã
Nghĩa Lâm
|
2.810,34
|
611,38
|
-
|
547,80
|
63,58
|
609,22
|
-
|
609,22
|
-
|
2,16
|
19,49
|
|
46
|
Xã
Bình Minh
|
3.443,94
|
17,90
|
-
|
17,90
|
-
|
17,90
|
-
|
17,90
|
-
|
-
|
0,52
|
|
47
|
Xã
Kim Đông
|
8.184,35
|
877,13
|
51,37
|
594,47
|
231,29
|
853,05
|
-
|
853,05
|
|
24,08
|
7,89
|
|
48
|
Phường
Châu Sơn
|
1.744,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Phường
Đông A
|
2.207,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Phường
Đồng Văn
|
1.888,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Phường
Duy Hà
|
1.546,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Phường
Duy Tân
|
2.886,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Phường
Duy Tiên
|
2.892,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Phường
Hà Nam
|
2.998,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Phường
Hồng Quang
|
2.752,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Phường
Kim Bảng
|
1.521,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Phường
Kim Thanh
|
1.349,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Phường
Lê Hồ
|
2.227,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Phường
Mỹ Lộc
|
3.554,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Phường
Nam Định
|
1.989,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Phường
Phủ Lý
|
1.184,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Phường
Phù Vân
|
1.933,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Phường
Thành Nam
|
1.603,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Phường
Thiên Trường
|
2.052,89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Phường
Trường Thi
|
3.150,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Phường
Vị Khê
|
2.527,68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Xã
Bắc Lý
|
3.116,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Xã
Bình An
|
3.775,68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Xã
Bình Giang
|
2.414,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Xã
Bình Lục
|
2.401,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Xã
Cổ Lễ
|
1.833,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Xã
Bình Mỹ
|
3.027,44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Xã
Cát Thành
|
2.307,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Xã
Chất Bình
|
1.859,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75
|
Xã
Định Hóa
|
2.144,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Xã
Đồng Thịnh
|
3.046,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77
|
Xã
Gia Phong
|
1.846,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78
|
Xã
Giao Bình
|
2.174,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Xã
Giao Thuỷ
|
2.352,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Xã
Hải An
|
2.518,98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81
|
Xã
Hải Anh
|
2.613,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Xã
Hải Hậu
|
2.387,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
Xã
Hải Xuân
|
3.125,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84
|
Xã
Hiển Khánh
|
3.023,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85
|
Xã
Hồng Phong
|
2.921,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86
|
Xã
Khánh Hội
|
2.291,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87
|
Xã
Khánh Nhạc
|
1.955,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88
|
Xã
Khánh Thiện
|
2.452,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89
|
Xã
Khánh Trung
|
2.640,98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Xã
Giao Hoà
|
2.961,89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91
|
Xã
Kim Sơn
|
1.760,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92
|
Xă
Lai Thành
|
2.207,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93
|
Xã
Liêm Tuyền
|
2.142,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94
|
Xã
Lý Nhân
|
1.837,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95
|
Xã
Minh Thái
|
2.343,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96
|
Xã
Nam Đồng
|
2.342,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97
|
Xã
Nam Hồng
|
2.880,92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98
|
Xã
Nam Lý
|
2.869,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99
|
Xã
Nam Minh
|
2.478,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
Xã
Nam Ninh
|
2.579,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101
|
Xã
Nam Trực
|
2.047,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102
|
Xã
Nam Xang
|
2.270,53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
103
|
Xã
Nghĩa Hưng
|
2.630,91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104
|
Xã
Nghĩa Sơn
|
2.682,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105
|
Xã
Nhân Hà
|
2.398,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
Xã
Nho Quan
|
3.265,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107
|
Xã
Ninh Cường
|
2.228,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108
|
Xã
Ninh Giang
|
2.368,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109
|
Xã
Phát Diệm
|
2.309,69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
Xã
Phong Doanh
|
3.496,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
111
|
Xã
Quang Hưng
|
1.588,86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
112
|
Xã
Quang Thiện
|
2.072,53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113
|
Xã
Trần Thương
|
2.632,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114
|
Xã
Trực Ninh
|
1.726,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115
|
Xã
Vạn Thắng
|
2.622,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116
|
Xã
Vĩnh Trụ
|
1.759,86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117
|
Xã
Vǜ Dương
|
3.059,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118
|
Xã
Xuân Giang
|
3.202,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119
|
Xã
Xuân Hồng
|
2.760,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120
|
Xã
Xuân Hưng
|
2.316,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121
|
Xã
Xuân Trường
|
3.329,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122
|
Xã
Ý Yên
|
4.672,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
123
|
Xã
Yên Cường
|
3.243,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
124
|
Xã
Yên Đồng
|
3.052,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
125
|
Xã
Yên Khánh
|
2.987,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126
|
Xã
Yên Mô
|
2.923,95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127
|
Xã
Yên Từ
|
2.460,55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
128
|
Phường
Đông Hoa Lư
|
2.563,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
129
|
Xã
Giao Phúc
|
1.945,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7
= Cột 8 + Cột 12
- Cột 8 = Cột 9 + Cột 10 + Cột
11
- Cột 13 = (Cột 5 + Cột
6)*100/Cột 3
BIỂU SỐ 05:
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN
TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích thay đổi
|
Trồng rừng
|
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng
|
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng
|
Khai thác rừng
|
Cháy rừng
|
Phá rừng trái pháp luật
|
Chuyển mục đích sử dụng
|
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt,
sạt lở, băng
|
Cải tạo rừng tự nhiên
|
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng
|
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng
|
Nguyên nhân khác không làm thay đổi
diện tích rừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng
|
|
(7.401,45)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
(18,09)
|
-
|
-
|
44,04
|
(52,47)
|
(7.374,93)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
(337,98)
|
116,36
|
0
|
0
|
(294,15)
|
0
|
(0,10)
|
(18,09)
|
(9,87)
|
-
|
(2,80)
|
(122,68)
|
(6,65)
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH
THÀNH
|
1100
|
(274,28)
|
0
|
103,51
|
0
|
(294,15)
|
0
|
(0,10)
|
(11,32)
|
(9,87)
|
-
|
2,13
|
(61,74)
|
(2,74)
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
(40,89)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
(0,10)
|
(4,60)
|
(8,25)
|
-
|
-
|
(27,94)
|
-
|
|
|
-
Rừng nguyên sinh
|
1111
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Rừng thứ sinh
|
1112
|
(40,89)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
(0,10)
|
(4,60)
|
(8,25)
|
-
|
-
|
(27,94)
|
-
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
(233,39)
|
0
|
103,51
|
0
|
(294,15)
|
0
|
0
|
(6,72)
|
(1,62)
|
-
|
2,13
|
(33,80)
|
(2,74)
|
|
|
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
(42,38)
|
0
|
-
|
0
|
(12,10)
|
0
|
0
|
(0,29)
|
(1,62)
|
-
|
2,55
|
(28,18)
|
(2,74)
|
|
|
-
Trồng lại sau khai thác rừng trồng
|
1122
|
(191,01)
|
0
|
103,51
|
0
|
(282,05)
|
0
|
0
|
(6,43)
|
-
|
-
|
(0,42)
|
(5,62)
|
-
|
|
|
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng.
|
1123
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
(274,28)
|
0
|
103,51
|
0
|
(294,15)
|
0
|
(0,10)
|
(11,32)
|
(9,87)
|
-
|
2,13
|
(61,74)
|
(2,74)
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
(210,74)
|
0
|
103,51
|
0
|
(294,15)
|
0
|
-
|
(6,72)
|
(8,25)
|
-
|
2,13
|
(7,48)
|
0,22
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
(32,64)
|
0
|
0
|
0
|
-
|
0
|
(0,10)
|
(4,60)
|
-
|
-
|
-
|
(27,94)
|
-
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
(10,93)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
-
|
-
|
(0,59)
|
-
|
-
|
(7,38)
|
(2,96)
|
|
|
-
Rừng ngập mặn
|
1231
|
(10,93)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
-
|
-
|
(0,59)
|
-
|
-
|
(7,38)
|
(2,96)
|
|
|
-
Rừng ngập phèn
|
1232
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
(19,97)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
-
|
-
|
(1,03)
|
-
|
-
|
(18,94)
|
-
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
(40,89)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
(0,10)
|
(4,60)
|
(8,25)
|
-
|
-
|
(27,94)
|
-
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
(40,89)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
(0,10)
|
(4,60)
|
(8,25)
|
-
|
-
|
(27,94)
|
-
|
|
|
.-
Rừng gỗ lá rộng thường xanh và nửa rụng lá
|
1311
|
(32,64)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
(0,10)
|
(4,60)
|
-
|
-
|
-
|
(27,94)
|
-
|
|
|
-
Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Rừng lá kim
|
1313
|
(8,25)
|
0
|
-
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
(8,25)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
|
1314
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
(7.127,17)
|
0
|
(103,51)
|
0
|
294,15
|
-
|
0,10
|
(6,77)
|
9,87
|
0
|
41,91
|
9,27
|
(7.372,19)
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
(63,70)
|
116,36
|
(103,51)
|
0
|
-
|
-
|
-
|
(6,77)
|
-
|
-
|
(4,93)
|
(60,94)
|
(3,91)
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
2020
|
(1,49)
|
0,00
|
-
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,31
|
(1,80)
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
(7.061,98)
|
-116,36
|
-
|
0
|
294,15
|
-
|
0,10
|
-
|
9,87
|
-
|
46,84
|
69,90
|
(7.366,48)
|
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 của Biểu số 02
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7
+ Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14 + Cột 15
- Cột 8: Diện tích rừng khai
thác hợp pháp
- Diện tích giảm ghi số âm;
diện tích tăng ghi số dương.
- Mã 0000 = Mã 1000 + Mã 2010.
- Mã 1100 = Mã 1200.
- Mã 1110 = Mã 1300.
BIỂU SỐ 06:
DIỆN
TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Loài cây
|
Tổng
|
Phân theo cấp tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Bạch đàn urô
|
0,13
|
0
|
0,13
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)+Lát
hoa
|
0,30
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,30
|
|
3
|
Keo
|
2.810,13
|
30,05
|
151,87
|
274,14
|
443,35
|
1.910,72
|
|
4
|
Keo+Loài khác
|
84,45
|
0
|
1,29
|
22,13
|
3,42
|
57,61
|
|
5
|
Giổi xanh+Loài khác
|
2,08
|
0
|
0
|
0,88
|
0
|
1,20
|
|
6
|
Keo tai tượng
|
19,24
|
0
|
0
|
16,73
|
2,50
|
0,01
|
|
7
|
Thông
|
260,59
|
0
|
0
|
3,28
|
0
|
257,31
|
|
8
|
Keo tai tượng+Loài khác
|
9,27
|
0
|
0
|
6,16
|
0
|
3,11
|
|
9
|
Keo+Xoan+Loài khác
|
7,82
|
0
|
0
|
7,82
|
0
|
0
|
|
10
|
Keo+Lát hoa+Loài khác
|
7,48
|
0
|
0
|
7,14
|
0
|
0,34
|
|
11
|
Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Xà
cừ (Sọ khỉ)
|
5,90
|
0
|
0
|
5,90
|
0
|
0
|
|
12
|
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)
|
6,34
|
0
|
0
|
0
|
5,62
|
0,72
|
|
13
|
Keo+Bạch đàn trắng caman+Loài
khác
|
2,28
|
0
|
0
|
2,28
|
0
|
0,00
|
|
14
|
Thông nhựa
|
9,81
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9,81
|
|
15
|
Bạch đàn chanh
|
0,50
|
0,50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
16
|
Keo tai tượng+Thông
|
0,44
|
0
|
0
|
0,44
|
0
|
0
|
|
17
|
Keo+Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Loài
khác
|
2,90
|
0
|
0
|
2,90
|
0
|
0
|
|
18
|
Quế
|
1,54
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,54
|
|
19
|
Trắc vàng (Sưa, Trắc
thối)+Lát hoa
|
0,89
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,89
|
|
20
|
Keo+Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)
|
0,53
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,53
|
|
21
|
Trắc vàng (Sưa, Trắc
thối)+Loài khác
|
1,01
|
0
|
0,39
|
0,62
|
0
|
0
|
|
22
|
Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)
|
28,02
|
0
|
0
|
12,39
|
0
|
15,63
|
|
23
|
Keo tai tượng+Bạch đàn trắng
caman+Loài khác
|
1,54
|
0
|
0
|
0
|
0,99
|
0,55
|
|
24
|
Loài khác
|
3,72
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3,72
|
|
25
|
Thông+Keo
|
41,36
|
0
|
4,18
|
3,29
|
0
|
33,89
|
|
26
|
Xoan đào
|
1,55
|
0
|
0
|
0
|
1,55
|
0
|
|
27
|
Keo+Lát hoa
|
1,14
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,14
|
|
28
|
Keo+Thông
|
20,27
|
0
|
0
|
0
|
0
|
20,27
|
|
29
|
Lát hoa
|
4,41
|
0
|
0
|
3,12
|
0,79
|
0,50
|
|
30
|
Bạch đàn trắng caman+Keo tai tượng+Loài
khác
|
0,50
|
0
|
0
|
0,50
|
0
|
0
|
|
31
|
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)+Keo
|
3,04
|
0
|
0
|
3,04
|
0
|
0
|
|
32
|
Muồng ràng ràng (Cườm
rắn)+Lát hoa+Keo
|
6,96
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6,96
|
|
33
|
Keo+Bạch đàn urô+Loài khác
|
0,04
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,04
|
|
34
|
Lát hoa+Loài khác, mọc trung
bình
|
49,93
|
0
|
0
|
0
|
0
|
49,93
|
|
35
|
Nhội+Re
|
19,89
|
0
|
0
|
19,89
|
0,00
|
0
|
|
36
|
Trắc+Hồi (Đại hồi)
|
4,22
|
0
|
0
|
4,22
|
0,00
|
0
|
|
37
|
Giổi xanh
|
3,37
|
0
|
0
|
2,87
|
0
|
0,5
|
|
38
|
Dẻ yên thế
|
5,98
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5,98
|
|
39
|
Gội (Gội nếp)
|
1,39
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,39
|
|
40
|
Xoan+Lát hoa
|
0,63
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,63
|
|
41
|
Táu muối
|
0,53
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,53
|
|
42
|
Xoài
|
0,52
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,52
|
|
43
|
Nghiến
|
0,51
|
0
|
0
|
0
|
0,51
|
0
|
|
44
|
Trẩu cao bằng
|
0,51
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,51
|
|
45
|
Keo lai
|
41,53
|
0
|
9,89
|
16,19
|
1,54
|
13,91
|
|
46
|
Nhội
|
0,50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,5
|
|
47
|
Muồng ràng ràng (Cườm rắn)
|
0,49
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,49
|
|
48
|
Mun
|
0,48
|
0
|
0
|
0
|
0,48
|
0
|
|
49
|
Tràm
|
11,10
|
0
|
0
|
0
|
6,69
|
4,41
|
|
50
|
Sếu (Cơm nguội)
|
0,41
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,41
|
|
51
|
Gạo
|
0,37
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,37
|
|
52
|
Sao xanh
|
0,34
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,34
|
|
53
|
Me
|
0,31
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,31
|
|
54
|
Re
|
0,23
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,23
|
|
55
|
Tếch (Gía tỵ)
|
0,22
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,22
|
|
56
|
Sa mu
|
0,22
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,22
|
|
57
|
Sao đen+Loài khác, mọc trung
bình
|
10,99
|
0
|
0
|
10,99
|
0
|
0
|
|
58
|
Lát hoa + Keo
|
7,54
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7,54
|
|
59
|
Bạch đàn
|
11,47
|
6,14
|
5,33
|
0
|
0
|
0
|
|
60
|
Tràm cừ
|
17,11
|
13,61
|
0
|
0
|
0
|
3,5
|
|
61
|
Nhãn
|
0,98
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,98
|
|
62
|
Xà cừ
|
20,80
|
0
|
0
|
0
|
0
|
20,8
|
|
63
|
Xà cừ+Xoan
|
1,27
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,27
|
|
64
|
Keo+Bạch đàn
|
19,28
|
0
|
0
|
0
|
0
|
19,28
|
|
65
|
Bạch đàn+Keo
|
28,11
|
0
|
0
|
0
|
0
|
28,11
|
|
66
|
Keo+Bạch đàn+Thông
|
27,88
|
0
|
0
|
0
|
0
|
27,88
|
|
67
|
Bần+Trang+Đước
|
0,85
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,85
|
|
68
|
Bần chua
|
151,23
|
0
|
38,32
|
39,74
|
55,27
|
17,9
|
|
69
|
Bần+Trang+Sú
|
132,21
|
0
|
0
|
0
|
18,15
|
114,06
|
|
70
|
Mấm biển (Mắm biển)+Trang
|
17,61
|
0
|
0
|
0
|
17,61
|
0
|
|
71
|
Sú
|
36,91
|
0
|
0
|
0
|
0
|
36,91
|
|
72
|
Trang+Bần
|
37,98
|
0
|
0
|
0
|
37,98
|
0
|
|
73
|
Trang+Đước+Mấm
|
11,85
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11,85
|
|
74
|
Trang+Sú
|
881,91
|
0
|
0
|
4,94
|
0
|
876,97
|
|
75
|
Trang
|
1.298,72
|
0
|
0
|
0,19
|
109,77
|
1.188,76
|
|
76
|
Bần+Trang
|
388,29
|
0
|
0
|
0
|
9,95
|
378,34
|
|
77
|
Bần chua+Trang
|
35,96
|
0
|
0
|
0
|
35,96
|
0
|
|
78
|
Bần
|
146,01
|
0
|
0
|
64,82
|
1,66
|
79,53
|
|
79
|
Phi lao
|
139,75
|
0
|
0
|
1,39
|
10,79
|
127,57
|
|
80
|
Keo + Bạch Đàn
|
8,31
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8,31
|
|
81
|
Xoan
|
11,32
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11,32
|
|
82
|
Vẹt
|
99,84
|
0
|
0
|
0
|
0
|
99,84
|
|
83
|
Bần+Vẹt
|
87,54
|
0
|
0
|
0
|
0
|
87,54
|
|
84
|
Bần+Loài khác
|
14,09
|
0
|
0
|
0
|
0
|
14,09
|
|
TỔNG
|
7.135,67
|
50,30
|
211,40
|
538,00
|
764,58
|
5.571,39
|
Quyết định 514/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 514/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2024
Ban hành:
16/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
15/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
14
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|