|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
115/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Hà Lan Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
15/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
115/2026/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
15 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ
THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG CƠ SỞ
GIÁO DỤC CÔNG LẬP CỦA TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số
61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ
trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 66/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với
các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập của
tỉnh Ninh Bình.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục
các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ,
hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình theo
quy định tại khoản 24 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục
và điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học
phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong
lĩnh vực giáo dục, đào tạo được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 13 Nghị định
số 66/2026/NĐ-CP.
2. Đối tượng áp dụng
a) Trẻ em mầm non, học sinh phổ
thông đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, học
viên học tại các cơ sở giáo dục thường xuyên công lập của tỉnh Ninh Bình;
b) Các cơ sở: giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập của tỉnh Ninh Bình;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan.
Điều 2. Cơ
chế quản lý thu, chi
1. Các cơ sở giáo dục thực hiện
thu đúng, thu vừa đủ chi, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Trước khi thu
phải có dự toán chi tiết thu, chi từng khoản, không được dùng khoản thu này để
điều chuyển hoặc chi cho nội dung, mục đích khác; chỉ được thu sau khi đã thỏa
thuận bằng văn bản với cha mẹ hoặc người giám hộ trên tinh thần tự nguyện, đồng
thuận với cha mẹ, tập thể lãnh đạo và giáo viên nhà trường. Mức thu phù hợp với
điều kiện kinh tế xã hội và thu nhập của người dân trên địa bàn và không vượt
quá mức thu tối đa quy định tại Quyết định này.
2. Các khoản thu, mức thu phải
đảm bảo tính công khai, dân chủ, minh bạch trong quá trình tổ chức thu, sử dụng
đúng mục đích theo quy định hiện hành nhằm hỗ trợ phục vụ hoạt động ở các cơ sở
giáo dục thực hiện chương trình giáo dục. Các khoản thu tính theo thời gian học
thực tế của trẻ em, học sinh, học viên tại cơ sở giáo dục.
3. Khi thực hiện các khoản thu
đối với những nội dung được ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ hoặc đã được bố trí từ
nguồn kinh phí khác, mức thu phải được giảm trừ sau khi tính toán số kinh phí
đã được bố trí trong dự toán hoặc từ nguồn kinh phí khác của đơn vị.
4. Các khoản thu, chi phải được
hạch toán vào hệ thống sổ kế toán và báo cáo quyết toán thu, chi hàng năm theo
quy định tài chính hiện hành, không được để ngoài hồ sơ sổ sách.
Điều 3.
Danh mục các khoản thu và mức thu
Đơn
vị tính: Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu tối đa
|
Đối tượng áp
dụng
|
|
1
|
Dịch vụ ăn uống,
bán trú
|
|
|
|
|
a)
|
Dịch vụ phục
vụ ăn (bao gồm tiền ăn, chất đốt)
|
|
|
|
|
|
Trẻ em nhà trẻ
|
Trẻ em/ngày
|
40.000
|
Trẻ em
|
|
|
Trẻ em mẫu giáo
|
Trẻ em/ngày
|
35.000
|
Trẻ em
|
|
|
Học sinh trung học phổ thông
chuyên và dân tộc nội trú
|
Học sinh/ngày
|
70.000
|
Học sinh
|
|
|
Học sinh tiểu học, trung học
cơ sở, trung học phổ thông; trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường
xuyên và trường Phổ thông có nhiều cấp học
|
Học sinh/ngày
|
30.000
|
Học sinh và học viên
|
|
b)
|
Dịch vụ quản lý học sinh bán
trú
|
Học sinh/ngày
|
6.000
|
Trẻ em, học sinh tiểu học
|
|
c)
|
Dịch vụ nấu ăn
|
Học sinh/tháng
|
120.000
|
Trẻ em, học sinh và học viên
|
|
d)
|
Dịch vụ cung cấp thiết bị, đồ
dùng phục vụ bán trú (không bao gồm học sinh Trường THPT Dân tộc Nội trú)
|
|
|
|
|
|
Thu lần đầu tuyển mới vào trường
|
Học sinh/lần
|
300.000
|
Trẻ em, học sinh và học viên
|
|
|
Thu bổ sung hằng năm
|
Học sinh/năm
|
100.000
|
|
|
2
|
Dịch vụ đưa đón người học
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường dưới 5km
|
Học sinh/km
|
5.000
|
Trẻ em, học sinh và học viên
|
|
|
Tuyến đường từ 5km trở lên
|
Học sinh/km
|
4.000
|
|
3
|
Dịch vụ hoạt động ngoại khóa,
kỹ năng sống, trải nghiệm hướng nghiệp (ngoài giờ chính khóa, không bao gồm
chi phí đi lại, ăn ở)
|
Học sinh/tiết (giờ dạy đối với mầm non)
|
15.000
|
Trẻ em, học sinh và học viên
|
|
4
|
Dịch vụ công nghệ số, học tập
số (ứng dụng chuyển đổi số trong dạy và học, quản lý học sinh)
|
Học sinh/tháng
|
90.000
|
Học sinh, học viên
|
|
5
|
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc
trẻ em ngoài giờ
|
|
|
|
|
a)
|
Ngày thứ 7, ngày hè
|
Trẻ em/ngày
|
40.000
|
Trẻ em
|
|
b)
|
Ngoài giờ hành chính
|
Trẻ em/giờ
|
12.000
|
Trẻ em
|
|
6
|
Dịch vụ bổ trợ củng cố kiến thức,
sát hạch và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin, ngoại ngữ đáp ứng nhu
cầu xã hội
|
Học sinh/ chứng chỉ
|
700.000
|
Học sinh và học viên
|
|
7
|
Dịch vụ tăng cường, rèn kỹ
năng, làm quen, dạy tự chọn: tin học, ngoại ngữ (ngoài giờ học chính khóa)
|
|
|
|
|
|
Giáo viên người Việt Nam
|
Học sinh/tiết
|
12.000
|
Trẻ em, học sinh và học viên
|
|
|
Giáo viên người nước ngoài
(áp dụng đối với ngoại ngữ)
|
Học sinh/tiết
|
50.000
|
|
8
|
Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt
động giáo dục khác
|
|
|
|
|
a)
|
Dịch vụ vệ sinh trường, lớp, khu
vệ sinh
|
|
|
|
|
|
Cơ sở giáo dục mầm non
|
Trẻ em/tháng
|
30.000
|
Trẻ em
|
|
|
Cơ sở giáo dục phổ thông,
giáo dục thường xuyên
|
Học sinh/tháng
|
20.000
|
Học sinh, học viên
|
|
b)
|
Dịch vụ trông giữ phương tiện
cho học sinh
|
|
|
|
|
|
Xe đạp, xe đạp điện
|
Học sinh/tháng
|
10.000
|
Học sinh và học viên
|
|
|
Xe máy, xe máy điện
|
Học sinh/tháng
|
20.000
|
|
c)
|
Dịch vụ nước cho học sinh
|
Học sinh/tháng
|
20.000
|
Trẻ em, học sinh và học viên
|
|
d)
|
Dịch vụ làm mát bằng điều
hòa, cung cấp nước nóng (nóng lạnh)
|
Học sinh/tháng
|
30.000
|
Trẻ em, học sinh và học viên
|
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục Kiểm tra VB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT Đảng uỷ các xã, phường;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, VP2,5,6,10.
PD_VP6_32.QĐGD
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Lan Anh
|
Quyết định 115/2026/QĐ-UBND quy định Danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 115/2026/QĐ-UBND ngày 15/09/2026 quy định Danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
12
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|