|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
857/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
20/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 857/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 20 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC CẮT GIẢM, THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐÃ ĐƯỢC
TÍCH HỢP TRÊN VNEID VÀ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ
LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 514/QĐ-BNV ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần
hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VNeID thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ tại Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2153/TTr-SNV ngày 18 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục
10 thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được cắt
giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VNeID và quy trình giải
quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và
Phụ lục II kèm theo).
Điều
2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các
cơ quan đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo
quy định.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký ban hành.
Quyết
định này bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 2,4 tại phần II, Phụ lục I
ban hành theo Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ
03 thủ tục hành chính có số thứ tự 2,6 tại mục I, và số thứ tự 1 tại mục III,
Phần A, Phụ lục ban hành theo Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
Bãi bỏ
01 thủ tục hành chính có số thứ tự 12 tại mục A, Phụ lục I ban hành theo Quyết
định số 735/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có
thành phần hồ sơ được thay thế, cắt giảm bằng dữ liệu và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ
01 thủ tục hành chính có số thứ tự 7 tại Phụ lục ban hành theo Quyết định số
561/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo
hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ
03 thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 4, 10 tại mục A, Phụ lục I ban hành theo
Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị
bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG CÓ THÀNH PHẦN
HỒ SƠ ĐƯỢC CẮT GIẢM, THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐÃ ĐƯỢC TÍCH HỢP TRÊN VNEID
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 857/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG (10 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
|
I.
Lĩnh vực Người có công
|
|
1
|
Công
nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học (1.010816)
|
- Trường
hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế
độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
-
Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học: 84 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
-
Trường hợp có vợ hoặc có chồng
nhưng không có con đẻ: 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực
tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
-
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
-
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Quy định
chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nội vụ.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
-
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
Nội
dung sửa đổi: Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã
được tích hợp trên VneID.
|
|
2
|
Công nhận thương binh,
người hưởng chính sách như
thương binh (1.010806)
|
104 ngày kể
từ ngày nhận đủ giấy tờ, hồ sơ.
|
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
|
- Trực
tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
-
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với
cách mạng năm 2020.
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu
đãi người có công với cách mạng.
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
-
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
Nội
dung sửa đổi: Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử
đã được tích hợp trên VneID.
|
|
3
|
Công nhận đối
với người bị thương trong
chiến tranh không thuộc quân
đội, công an (1.010810)
|
128
ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
|
- Trực
tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị
quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước.
- Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng
12 năm 2021 của Chính
phủ Quy định chi tiết
và biện pháp thi hành
Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
-
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
Nội
dung sửa đổi: Thành phần hồ sơ được
cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VneID.
|
|
4
|
Giải
quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác (1.010802)
|
- 12
ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi
thường trú của cá nhân đồng thời là
Sở Nội vụ quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
- 17
ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối trường hợp Sở Nội vụ nơi cá
nhân thường trú không phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt
sĩ.
|
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
|
- Trực
tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
-
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với
cách mạng năm 2020.
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng
12 năm 2021 của Chính
phủ Quy định chi tiết
và biện pháp thi hành
Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị
định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
-
Nghị định số 129/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
Nội
dung sửa đổi: Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VneID.
|
|
5
|
Sửa
đổi, bổ sung thông tin
cá nhân trong hồ sơ gười
có công (1.010826)
|
- 24
ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ.
|
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường.
|
- Trực
tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
-
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với
cách mạng năm 2020.
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
-
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ.
-
Nghị định 104/2022 NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị
định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
-
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Nội vụ.
|
Nội
dung sửa đổi: Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử
đã được tích hợp trên VneID.
|
|
II.
Lĩnh vực việc làm
|
|
1
|
Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có
nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp (2.002342)
|
Thời
hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội (cấp tỉnh).
|
- Trực
tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật An toàn, Vệ sinh lao động năm 2015.
-
Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của luật an toàn vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn nghề nghiệp bắt buộc.
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP của Chính
phủ: Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
Nội
dung sửa đổi: Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp
trên VneID.
|
|
2
|
Giải
quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
(1.014748)
|
Thời
hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
-
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng;
- Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
|
- Trực
tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật
Việc làm năm 2025.
-
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Nội
dung sửa đổi: Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VneID.
|
|
3
|
Giải quyết hỗ
trợ người lao động tham
gia đào tạo, nâng cao trình độ
kỹ năng nghề
(1.014747)
|
Thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
-
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng;
-
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công
các
|
- Trực
tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Việc làm năm 2025.
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Nội dung sửa
đổi: Thành phần hồ sơ được
cắt giảm, thay thế bằng
dữ liệu điện tử đã
được tích hợp trên VneID.
|
|
4
|
Giải quyết hỗ trợ người sử dụng lao động đào
tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho
người lao động
(1.014754)
|
Trong
thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao
động theo quy định.
|
-
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng;
-
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
|
- Trực
tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật
Việc làm năm 2025.
-
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc
làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Nội
dung sửa đổi: Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VneID.
|
|
B
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
I. Lĩnh vực Người có công
|
|
1
|
Cấp
giấy xác nhận thân nhân của người có
công (1.010833)
|
05
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
-
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
|
- Trực
tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
-
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với
cách mạng năm 2020.
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
-
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ.
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
-
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Nội vụ.
|
Nội
dung sửa đổi: Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VneID.
|
|
Tổng
số TTHC công bố:
Trong
đó:
|
|
10
|
TTHC
|
|
TTHC
sửa đổi, bổ sung:
|
Cấp
tỉnh
|
09
|
TTHC
|
|
|
Cấp
xã
|
01
|
TTHC
|
|
Cụ
thể:
|
|
|
|
|
-
Số TTHC thực hiện trực tiếp:
|
|
10
|
TTHC
|
|
-
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích:
|
|
10
|
TTHC
|
|
-
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
|
|
10
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 857/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC) I. LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG (05 QUY TRÌNH)
Quy trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Công nhận và
giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt dộng kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
(1.010816)
a)
Đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I.
|
Quy
trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng phân công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm
định thụ lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá xã hội
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo UBND các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư các xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
II.
|
Quy
trình giải quyết tại tỉnh (84 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử
lý
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảcủa Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ. Giới thiệu đến Hội đồng giám định y khoa giám định
và nhận kết quả của HĐGĐYK
|
Công chức Phòng Người có công
|
80 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
89 ngày
|
b, Đối
với người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng dị tật đã được hưởng chế độ
ưu đãi đối với con đẻ mà bố, (mẹ) chưa được công nhận người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I.
|
Quy
trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng phân công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm
định thụ lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá xã hội
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo UBND các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư các xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
II.
|
Quy
trình giải quyết tại tỉnh (79 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử
lý
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảcủa Sở Nội vụ tại
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ. Giới thiệu đến Hội đồng giám định y khoa giám định
và nhận kết quả của HĐGĐYK
|
Công chức Phòng Người có công
|
76 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
84 ngày
|
c,
Đối với trường hợp người hoạt động kháng
chiến có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I.
|
Quy
trình giải quyết tại cấp xã (12 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng phân công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm
định thụ lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá xã hội
|
9,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo UBND các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
II.
|
Quy
trình giải quyết tại tỉnh (19 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử
lý
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảcủa Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ. Giới thiệu đến Hội đồng giám định y khoa giám định
và nhận kết quả của HĐGĐYK
|
Công chức Phòng Người có công
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
31 ngày
|
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Công nhận
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (1.010806)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cấp
giấy chứng nhận bị thương và gửi Sở Nội vụ
|
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
|
20 ngày
|
|
Bước 2
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu cấp giấy giới thiệu gửi
đến Hội đồng Giám định Y khoa để xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tật
|
Công chức Phòng Người có công
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Ký
duyệt văn bản giới thiệu đến Hội đồng Giám định Y khoa
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Hội
đồng Giám định Y khoa giám định và gửi kết quả tới Sở Nội vụ
|
Hội đồng Giám định Y khoa
|
60 ngày
|
|
Bước 8
|
Tiếp
nhận kết quả của Hội đồng Giám định Y khoa chuyển đến. Thẩm định hồ sơ, dự thảo
Quyết định cấp giấy chứng nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh và trợ cấp, phụ cấp, đồng thời cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% trở lên
|
Công chức Phòng Người có công
|
9,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 10
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 11
|
Vào sổ
văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 12
|
Trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 ngày
|
Quy trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Công nhận
đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an (1.010810)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I.
|
Quy
trình giải quyết tại cấp xã (48 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng phân công thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm
định thụ lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá xã hội
|
44 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo UBND các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ
văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
II.
|
Quy
trình giải quyết tại cấp (80 ngày)
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người có công của Sở Nội vụ để xem xét, xử
lý
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảcủa Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ. Giới thiệu đến Hội đồng giám định y khoa giám định
và nhận kết quả của HĐGĐYK
|
Công chức Phòng Người có công
|
74 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
128 ngày
|
Quy trình số: 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết chế
độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác (1.010802)
a)
Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc liệt sĩ
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Người có công
|
08 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo sở
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
12 ngày
|
b)
Trường hợp cá nhân có hộ khẩu thường trú không ở nơi Sở Nội vụ quản lý hồ sơ gốc
liệt sĩ
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Người có công
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo sở
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
17 ngày
|
Quy trình số: 05
5.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Sửa đổi,
bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công (1.010826)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Người có công
|
11,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo sở
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký
duyệt Văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Gửi
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung thông tin
|
Công chức phòng Người có công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Sửa
đổi, bổ sung thông tin gửi Sở Nội vụ (qua Phòng Người có công)
|
Cơ quan có thẩm quyền theo quy định
|
Không quy định
|
|
Bước 8
|
Tiếp
nhận thông báo điều chỉnh thông tin của cơ quan có thẩm quyền chuyển đến,
tham mưu Quyết định sửa đổi, bổ sung thông tin đối với những trường hợp đủ điều
kiện
|
Công chức phòng Người có công
|
9,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày
|
|
Bước 10
|
Ký
phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 11
|
Vào
sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 12
|
Trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 ngày
|
II.
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (03 QUY TRÌNH)
Quy trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết
hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014748)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao
Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất
nghiệp
|
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem
xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
|
Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm
thất nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Trung tâm xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo
sở
|
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC
|
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao
Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết
hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (1.014747)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao
Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất
nghiệp
|
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét,
thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Trung tâm xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo
sở
|
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC
|
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao
Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết
hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
để duy trì việc làm cho người lao động. (1.014754)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao
Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất
nghiệp
|
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem
xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Trung tâm xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo
sở
|
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC
|
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao
Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
B.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) I. LĨNH VỰC NGƯỜI
CÓ CÔNG (01 QUY TRÌNH)
Quy trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy xác
nhận thân nhân của người có công (1.010833)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm
tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng Văn hoá xã hội
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo xã phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký
phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận
|
Văn thư xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTPVHCC các
xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày
|
Quyết định 857/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VNeID và quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 857/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VNeID và quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
7
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|