|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
76/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
14/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 76/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 14
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC
VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4/QĐ-BNV ngày 05/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi
bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 112/TTr-SNV ngày
09/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn (có Danh mục chi
tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính có số thứ tự từ 17 đến 21 phần A
phụ lục I và quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự từ 04 đến 07 phụ
lục II; 01, 02 phụ lục III kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 25/4/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết,
phạm vi quản lý của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- PCVP UBND tỉnh, Phòng NC; TTTT;
- Lưu: VT, TTPVHCC (LgH).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (05 TTHC)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ. Địa chỉ:
số 04 đường Quang Trung, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật Việc làm ngày 16/6/2025;
- Nghị định số
352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề
nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thay đổi tên doanh nghiệp
được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm;
thay đổi địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép; Giấy phép bị ghi sai
thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không xác thực được; Giấy
phép bị mất.
- 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề
nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ
sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ. Địa chỉ:
số 04 đường Quang Trung, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật Việc làm ngày 16/6/2025;
- Nghị định số
352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Việc làm về Dịch vụ việc làm.
|
|
3
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ. Địa chỉ:
số 04 đường Quang Trung, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật Việc làm ngày 16/6/2025;
- Nghị định số
352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Việc làm về Dịch vụ việc làm.
|
|
4
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đối với trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm
theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp; doanh nghiệp bị giải thể, phá sản.
|
|
5
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 TTHC)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Số thứ tự tại
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự từ 17 đến 21 phần A phụ lục I
và quy trình nội bộ TTHC có số thứ tự từ 04 đến 07 phụ lục II và số
thứ tự số 01, 02 phụ lục III kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc
thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện tỉnh
Lạng Sơn
|
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy
định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
3
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
4
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
5
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH
LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 1 /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG (05 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép
hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
3
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
4
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
5
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Một cửa: CCMC;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
- Phòng Lao động, Việc làm - Bảo hiểm xã hội: Phòng
LĐVL-BHXH.
1. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc
làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở.
|
CCMC của Sở/NVBĐ
tại TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu hoặc không
đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
LĐVL-BHXH
|
01 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho CCMC
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B10
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở/NVBĐ
tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
05 ngày
|
2. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
2.1. Trường hợp thay đổi tên doanh nghiệp được
cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm; thay đổi
địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép; Giấy phép bị ghi sai thông
tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không xác thực được; Giấy phép bị
mất.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở.
|
CCMC của Sở/ NVBĐ
tại TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu hoặc không
đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B10
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở/NVBĐ
tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
2.2. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính
sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 08 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở.
|
CCMC của Sở/ NVBĐ
tại TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu hoặc không
đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
LĐVL-BHXH
|
02 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho CCMC
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở/NVBĐ
tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
08 ngày
|
3. Thủ tục gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở.
|
CCMC của Sở/ NVBĐ
tại TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu hoặc không
đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho CCMC
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B10
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của
Sở/NVBĐ tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
03 ngày
|
4. Thủ tục thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở.
|
CCMC của Sở/ NVBĐ
tại TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu hoặc không
đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho CCMC
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B10
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở/NVBĐ
tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
5. Thủ tục Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ việc làm.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở.
|
CCMC của Sở/ NVBĐ
tại TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu hoặc không
đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
LĐVL-BHXH
|
01 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả xử lý cho CCMC
|
Văn thư
Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B10
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở/NVBĐ
tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
05 ngày
|
Quyết định 76/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 76/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
15
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|