DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3512/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục/ Mã số thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Chuyển giao cho doanh nghiệp BCCI
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh/
1.001193, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký khai sinh
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký khai sinh
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai sinh đúng hạn.
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với
một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài/
2.000528, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp (bao gồm đăng ký
đúng hạn, đăng ký không đúng hạn): 50.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Đăng ký lại khai sinh/
1.004884, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
03 ngày làm việc (đã cắt
giảm 02 ngày làm việc so với quy định). Trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký lại khai
sinh nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký lại khai
sinh nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu,
nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu
tố nước ngoài/
2.000522, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc. Trường hợp
phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí Đăng ký lại khai
sinh có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí Đăng ký lại khai
sinh có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con/
1.001022, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
03 ngày làm việc. Trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký nhận cha, mẹ, con nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký nhận cha,
mẹ, con nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
6
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài/
2.000779, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp: 1.200.000
đồng/trường hợp
- Lệ phí Đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
7
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con/
1.000689, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
03 ngày làm việc, trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký khai sinh
đúng hạn kết hợp nhận cha, mẹ con nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000
đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký khai sinh
không đúng hạn kết hợp nhận cha, mẹ con nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng/trường
hợp (Trong đó, lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 5.000 đồng;
lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng).
- Lệ phí đăng ký khai sinh
đúng hạn kết hợp nhận cha, mẹ con nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng;
người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh, bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8000
đồng/bản sao, bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
8
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài/
1.001695, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
1.250.000 đồng/trường hợp (trong đó, lệ phí đăng ký khai sinh: 50.000
đồng; lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: 1.200.000 đồng)
- Lệ phí đăng ký khai
sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực
tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh, bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8000
đồng/bản sao, bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
9
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân/
1.004772, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
03 ngày làm việc (đã cắt
giảm 02 ngày làm việc so với quy định). Trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký khai sinh
cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường
hợp.
- Lệ phí đăng ký khai sinh
cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
10
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân/
1.000893, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc. Trường hợp
phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí Đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp: 50.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
11
|
Đăng ký kết hôn/
1.000894, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết
hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
12
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài/
2.000806, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc, trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp: 1.200.000
đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
13
|
Đăng ký lại kết hôn/
1.004746, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
03 ngày làm việc (đã cắt
giảm 02 ngày làm việc so với quy định). Trường hợp phải xác minh thì thời
hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký lại kết hôn nộp hồ sơ trực tiếp: 20.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký lại kết hôn
nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
14
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố
nước ngoài/
2.000513, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp: 1.200.000
đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký lại kết hôn
có yếu tố nước ngoài trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
15
|
Đăng ký khai tử/
1.000656, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng
ký khai tử không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký khai tử
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
16
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài/
1.001766, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/trường
hợp.
- Lệ phí đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
17
|
Đăng ký lại khai tử/
1.005461, Danh mục TTHC ban hành
kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày làm việc (đã cắt
giảm 02 ngày làm việc so với quy định); Trường hợp cần xác minh
thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký lại khai tử nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký lại khai tử nộp
hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ
thu, nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
18
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố
nước ngoài/
2.000497, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc; trường hợp
phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000
đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký lại khai tử
có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
19
|
Đăng ký giám hộ/
1.004837, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
20
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố
nước ngoài/
1.001669, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc đối với việc
đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/trường
hợp.
- Lệ phí đăng ký giám hộ có
yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
21
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ/
1.004845, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
02 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
22
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có
yếu tố nước ngoài/
2.000756, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
02 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký chấm dứt giám hộ nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/trường
hợp.
- Lệ phí đăng ký chấm dứt
giám hộ nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
23
|
Đăng ký giám sát việc giám
hộ/ 3.000323, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày
30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày làm việc, trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng
ký giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu), mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích
lục.
|
Nghị quyết số
10/2026/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu,
chế độ thu, nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
24
|
Đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ/ 3.000322, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
03 ngày làm việc, trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu), mức thu: 8.000
đồng/bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu,
nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
25
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc/
1.004859, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
- Ngay trong ngày làm việc
đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với
việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký thay đổi,
cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc nộp hồ sơ trực
tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
26
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài/
2.000748, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
- 03 ngày làm việc đối với
việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.
- Ngay trong ngày làm việc
đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp: 25.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký thay đổi,
cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước
ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch/xác định lại dân tộc
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
27
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài/
2.002189, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc, trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí nộp
hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
28
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly
hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài/
2.000554, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc, trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí nộp
hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
29
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ
tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)/
2.000547, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí nộp
hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí nộp hồ sơ trực
tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ
tịch khác (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
30
|
Đăng ký khai sinh lưu động/
1.003583, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký khai sinh
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký khai sinh
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai sinh đúng hạn.
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
31
|
Đăng ký kết hôn lưu động/
1.000593, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
32
|
Đăng ký khai tử lưu động/
1.000419, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký khai tử
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký khai tử
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai tử đúng hạn.
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
33
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới/
1.000110, Danh mục TTHC ban hành
kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký khai sinh
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký khai sinh
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai sinh đúng hạn.
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu,
nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
34
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới/
1.000094, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
03 ngày làm việc. Trường hợp
cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
35
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới/
1.000080, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
07 ngày làm việc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký nhận cha, mẹ, con nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000
đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ,
con nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu,
nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
36
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới/
1.004827, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký khai tử
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký khai tử
không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai tử đúng hạn.
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/ bản sao trích lục.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|
|
37
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân/
1.004873, Danh mục TTHC
ban hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND
tỉnh Quảng Trị
|
02 ngày làm việc (đã cắt
giảm 01 ngày làm việc so với quy định); trường hợp phải xác minh thì thời
hạn giải quyết không quá 23 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí cấp
Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí cấp Giấy xác
nhận tình trạng hôn nhân nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND
ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối
với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Có
|
Có
|