|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3276/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
10/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3276/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
10 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2796/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 4656/TTr-SYT ngày 02/8/2026 và đề nghị của Chánh
Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 07 (bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Y tế căn cứ Quy
trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều
chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Y tế, đảm bảo
phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCCD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
Phần I. DANH MỤC
QUY TRÌNH
|
STT
|
Số hiệu quy trình
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Trang
|
|
1
|
23.PB-SYT
|
Kiểm dịch y tế đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt
|
2.000972
|
|
|
2
|
24a.PB-SYT
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
(Trường hợp 1: Đối với lô hàng có trọng lượng dưới 10 tấn)
|
2.000981
|
|
|
3
|
24b.PB-SYT
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
(Trường hợp 2: Đối với lô hàng có trọng lượng từ 10 tấn trở lên)
|
|
|
4
|
25a.PB-SYT
|
Kiểm dịch y tế đối với phương
tiện vận chuyển (Trường hợp 1: Đối với phương tiện vận tải đường bộ, đường
hàng không)
|
2.000993
|
|
|
5
|
25b.PB-SYT
|
Kiểm dịch y tế đối với phương
tiện vận chuyển (Trường hợp 2.1: Đối với phương tiện vận tải đường thủy phải xử
lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột)
|
|
|
6
|
25c.PB-SYT
|
Kiểm dịch y tế đối với phương
tiện vận chuyển (Trường hợp 2.2: Đối với phương tiện vận tải đường thủy còn lại)
|
|
|
7
|
26.PB-SYT
|
Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
|
1.002204
|
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TIẾP, TRỰC TUYẾN
Quy
trình số: 23.PB-SYT
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI
VỚI THI THỂ, HÀI CỐT, TRO CỐT
Mã
số TTHC: 2.000972
Áp
dụng tại cơ quan: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
Quan sát y tế đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt:
Kiểm dịch viên y tế thực hiện
quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, đánh giá tình trạng bên ngoài của quan tài,
hộp đựng hài cốt, bình đựng tro cốt, bao gói, niêm phong và tình trạng vệ
sinh, dấu hiệu rò rỉ chất lỏng, mùi bất thường hoặc các biểu hiện không bảo
đảm yêu cầu về vệ sinh, an toàn y tế.
|
Không quá 15 phút làm việc.
|
|
Bước 2
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
1. Kiểm tra y tế đối với thi
thể, hài cốt, tro cốt: Kiểm tra giấy tờ:
Kiểm dịch viên y tế kiểm tra các
nội dung khai báo y tế và các giấy tờ kèm theo.
|
Không quá 15 phút làm việc
kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ
|
|
2. Kiểm tra y tế đối với thi
thể, hài cốt, tro cốt: Kiểm tra thực tế:
a) Kiểm dịch viên y tế yêu cầu
đưa vào khu vực được chỉ định;
b) Đối chiếu nội dung khai báo
y tế với thực tế bảo quản thi thể, hài cốt;
c) Kiểm tra tình trạng vệ sinh,
yêu cầu về vận chuyển theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
Không quá 01 giờ làm việc
kể từ khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với thi thể,
hài cốt, tro cốt cần được kiểm tra
|
|
Bước 3
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
Xử lý y tế:
Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế,
kiểm dịch viên y tế:
a) Xử lý y tế theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Y tế về vệ sinh trong mai táng, hỏa táng;
b) Kiểm tra và cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt theo Mẫu số 12 Phụ lục V
ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP sau khi hoàn thành việc xử lý y
tế.
|
Không quá 03 giờ làm việc
kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế (đối với xử lý y tế đối
với một dụng cụ chứa thi thể hoặc hài cốt hoặc tro cốt). Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y
tế phải thông báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý do cho
người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có
thông báo gia hạn.
|
|
Nhận kết quả
|
Người nộp hồ sơ
|
Nhận kết quả TTHC theo hình thức
Trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ.
|
Không tính vào thời gian giải
quyết
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Không quá 04 giờ 30 phút làm
việc.
- Trường hợp gia hạn: Tổng thời
gian giải quyết TTHC: không quá 05 giờ 30 phút làm việc (trong đó thời gian
gia hạn không quá 01 giờ làm việc kể từ thời điểm có thông báo gia hạn)
|
Quy
trình số: 24a.PB-SYT
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI
VỚI HÀNG HÓA
Mã
số TTHC: 2.000981
Áp
dụng tại cơ quan: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Trường hợp 1: Đối với lô hàng
có trọng lượng dưới 10 tấn
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
Quan sát y tế đối với hàng
hóa
Kiểm dịch viên y tế thực hiện
quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, tìm các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm, dấu hiệu của trung gian truyền bệnh trên hàng hóa, đánh giá tình trạng
bên ngoài của hàng hóa, điều kiện bảo quản trong quá trình vận chuyển, lưu
giữ.
|
Không quá 01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
1. Kiểm tra y tế đối với hàng
hóa: Kiểm tra giấy tờ
Kiểm tra nội dung thu thập thông
tin và khai báo y tế.
|
Không quá 20 phút làm việc
kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin
|
|
2. Kiểm tra y tế đối với hàng
hóa: Kiểm tra thực tế
Kiểm dịch viên y tế yêu cầu đưa
hàng hóa vào khu vực được chỉ định để kiểm tra, xác định việc mang hoặc có
dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền
nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách
ly y tế, xác định hàng hóa không bảo đảm điều kiện vệ sinh, điều kiện bảo
quản; đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng
|
Không quá 01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
Xử lý y tế
Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế,
kiểm dịch viên y tế:
a) Thực hiện hoặc phối hợp thực
hiện các biện pháp xử lý y tế: Khử khuẩn, diệt tác nhân gây bệnh, trung gian
truyền bệnh truyền nhiễm; Phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc xử lý
vệ sinh; Buộc tiêu hủy hoặc tái xuất đối với hàng hóa không thể thực hiện
được biện pháp quy định tại điểm a khoản này; Lấy mẫu xét nghiệm (nếu cần);
b) Kiểm tra và cấp Giấy chứng
nhận xử lý y tế đối với hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
c) Trường hợp tổ chức kiểm dịch
y tế được yêu cầu kiểm tra, xử lý y tế hàng hóa để cấp giấy chứng nhận kiểm
tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường bộ, đường sắt, đường
hàng không, đường thủy người khai báo y tế làm văn bản đề nghị theo Mẫu số 15
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP;
|
Không quá 02 giờ làm việc.
Trước
khi hết thời gian quy định 15
phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông
báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y
tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn
|
|
Nhận kết quả
|
Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ
|
Nhận kết quả TTHC theo hình thức
đã đăng ký: Trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ hoặc trực tuyến tại Kho quản lý
dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
|
Không tính vào thời gian giải
quyết
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Không quá 4 giờ 20 phút làm
việc
- Trường hợp gia hạn: Tổng thời
gian giải quyết TTHC: không quá 6 giờ 20 phút làm việc (trong đó
thời gian gia hạn không quá 02 giờ làm việc kể từ thời điểm có thông báo gia hạn)
|
Quy
trình số: 24b.PB-SYT
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI
VỚI HÀNG HÓA
Mã
số TTHC: 2.000981
Áp
dụng tại cơ quan: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Trường hợp 2: Đối với lô hàng
có trọng lượng từ 10 tấn trở lên
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các
cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
Quan sát y tế đối với hàng
hóa
Kiểm dịch viên y tế thực hiện
quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, tìm các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm, dấu hiệu của trung gian truyền bệnh trên hàng hóa, đánh giá tình trạng
bên ngoài của hàng hóa, điều kiện bảo quản trong quá trình vận chuyển, lưu
giữ.
|
Không quá 03 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các
cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
1. Kiểm tra y tế đối với hàng
hóa: Kiểm tra giấy tờ
Kiểm tra nội dung thu thập thông
tin và khai báo y tế.
|
Không quá 20 phút làm việc
kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin
|
|
2. Kiểm tra y tế đối với hàng
hóa: Kiểm tra thực tế
Kiểm dịch viên y tế yêu cầu đưa
hàng hóa vào khu vực được chỉ định để kiểm tra, xác định việc mang hoặc có
dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền
nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách
ly y tế, xác định hàng hóa không bảo đảm điều kiện vệ sinh, điều kiện bảo
quản; đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng
|
Không quá 03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các
cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
Xử lý y tế
Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế,
kiểm dịch viên y tế:
a) Thực hiện hoặc phối hợp thực
hiện các biện pháp xử lý y tế: Khử khuẩn, diệt tác nhân gây bệnh, trung gian
truyền bệnh truyền nhiễm; Phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc xử lý
vệ sinh; Buộc tiêu hủy hoặc tái xuất đối với hàng hóa không thể thực hiện
được biện pháp quy định tại điểm a khoản này; Lấy mẫu xét nghiệm (nếu cần);
b) Kiểm tra và cấp Giấy chứng
nhận xử lý y tế đối với hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
c) Trường hợp tổ chức kiểm dịch
y tế được yêu cầu kiểm tra, xử lý y tế hàng hóa để cấp giấy chứng nhận kiểm
tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường bộ, đường sắt, đường
hàng không, đường thủy người khai báo y tế làm văn bản đề nghị theo Mẫu số 15
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP;
|
Không quá 06 giờ làm việc.
Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y
tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế
và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ
kể từ thời điểm có thông báo gia hạn
|
|
Nhận kết quả
|
Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ
|
Nhận kết quả TTHC theo hình thức
đã đăng ký: Trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ hoặc trực tuyến tại Kho quản lý
dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
|
Không tính vào thời gian giải
quyết
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Không quá 12 giờ 20 phút
làm việc
- Trường hợp gia hạn: Tổng thời
gian giải quyết TTHC: không quá 14 giờ 20 phút làm việc (trong
đó thời gian gia hạn không quá 02 giờ làm việc kể từ thời điểm có thông báo
gia hạn)
|
Quy
trình số: 25a.PB-SYT
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI
VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Mã
số TTHC: 2.000993
Áp
dụng tại cơ quan: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Trường hợp 1: Đối với phương
tiện vận tải đường bộ, đường hàng không
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các cửa khẩu, cảng hàng không
|
Quan sát y tế đối với phương
tiện vận chuyển
Kiểm dịch viên y tế thực hiện
quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, tìm các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm, dấu hiệu của trung gian truyền bệnh truyền nhiễm trên phương tiện vận
chuyển, kiểm tra tình trạng vệ sinh.
|
Không quá 15 phút làm việc
|
|
Bước 2
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các cửa khẩu, cảng hàng không
|
1. Kiểm tra y tế đối với phương
tiện vận chuyển: Kiểm tra giấy tờ:
Kiểm dịch viên y tế kiểm tra nội
dung thu thập thông tin và khai báo y tế.
|
Không quá 10 phút làm việc
kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin
|
|
2. Kiểm tra y tế đối với phương
tiện vận chuyển: Kiểm tra thực tế:
a) Kiểm dịch viên y tế yêu cầu
đưa phương tiện vận chuyển vào khu vực được chỉ định để kiểm tra tình trạng
vệ sinh trừ các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian
truyền bệnh truyền nhiễm; đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp
dụng.
b) Cấp giấy chứng nhận kiểm tra
y tế theo mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
|
Không quá 45 phút làm việc,
trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông
báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ
|
|
Bước 3
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các cửa khẩu, cảng hàng không
|
Xử lý y tế
a) Căn cứ kết quả kiểm tra thực
tế, kiểm dịch viên y tế thực hiện một hoặc cả hai biện pháp sau: khử khuẩn,
diệt tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh; Phối hợp với các cơ quan liên
quan trong việc xử lý vệ sinh;
b) Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra/xử
lý y tế theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận
xử lý vệ sinh tàu thuyền theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP;
c) Trường hợp tổ chức kiểm dịch
y tế được yêu cầu kiểm tra, xử lý y tế phương tiện vận chuyển để cấp giấy
chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hoặc giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/chứng nhận vệ sinh tàu thuyền, người khai báo y tế phải làm văn bản đề
nghị theo Mẫu số 15 Phụ lục V kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
|
Thời gian hoàn thành việc xử lý
y tế không quá 01 giờ. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc
gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo
y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ.
|
|
Nhận kết quả
|
Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ
|
Nhận kết quả TTHC theo hình thức
đã đăng ký: Trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ hoặc trực tuyến tại Kho quản lý
dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
|
Không tính vào thời gian giải
quyết
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Không quá 02 giờ 10 phút
làm việc.
- Trường hợp có gia hạn: Tổng
thời gian không quá 04 giờ 10 phút làm việc (trong đó: gia hạn kiểm
tra thực tế không quá 01 giờ; gia hạn xử lý y tế không quá 01 giờ).
|
Quy
trình số: 25b.PB-SYT
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI
VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Mã
số TTHC: 2.000993
Áp
dụng tại cơ quan: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Trường hợp 2.1: Đối với phương
tiện vận tải đường thủy phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông
hơi diệt chuột
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại cảng
biển
|
Quan sát y tế đối với phương
tiện vận chuyển
Kiểm dịch viên y tế thực hiện
quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, tìm các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm, dấu hiệu của trung gian truyền bệnh truyền nhiễm trên phương tiện vận
chuyển, kiểm tra tình trạng vệ sinh.
|
Không quá 30 phút làm việc
|
|
Bước 2
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các
cảng biển
|
1. Kiểm tra y tế đối với phương
tiện vận chuyển: Kiểm tra giấy tờ:
Kiểm dịch viên y tế kiểm tra nội
dung thu thập thông tin và khai báo y tế.
|
Không quá 10 phút làm việc
kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin
|
|
2. Kiểm tra y tế đối với phương
tiện vận chuyển: Kiểm tra thực tế:
a) Kiểm dịch viên y tế yêu cầu
đưa phương tiện vận chuyển vào khu vực được chỉ định để kiểm tra tình trạng
vệ sinh trừ các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian
truyền bệnh truyền nhiễm; đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng.
b) Cấp giấy chứng nhận kiểm tra
y tế theo mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
|
Không quá 1,5 giờ làm việc,
trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông
báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ
|
|
Bước 3
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các
cảng biển
|
Xử lý y tế
a) Căn cứ kết quả kiểm tra thực
tế, kiểm dịch viên y tế thực hiện một hoặc cả hai biện pháp sau: khử khuẩn,
diệt tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh; Phối hợp với các cơ quan liên
quan trong việc xử lý vệ sinh;
b) Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra/xử
lý y tế theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận
xử lý vệ sinh tàu thuyền theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP;
c) Trường hợp tổ chức kiểm dịch
y tế được yêu cầu kiểm tra, xử lý y tế phương tiện vận chuyển để cấp giấy
chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hoặc giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/chứng nhận vệ sinh tàu thuyền, người khai báo y tế phải làm văn bản đề
nghị theo Mẫu số 15 Phụ lục V kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
|
Không quá 24 giờ. Trước
khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ
chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn
bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 04
giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
Thời gian cấp Giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận
xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi hoàn thành việc xử lý y tế.
|
|
Nhận kết quả
|
Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ
|
Nhận kết quả TTHC theo hình thức
đã đăng ký: Trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ hoặc trực tuyến tại Kho quản lý
dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
|
Không tính vào thời gian giải
quyết
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Không quá 26 giờ 40 phút
làm việc.
- Trường hợp có gia hạn: Tổng
thời gian không quá 31 giờ 40 phút làm việc (trong đó: gia hạn kiểm
tra thực tế không quá 01 giờ; gia hạn xử lý y tế không quá 04 giờ).
|
Quy
trình số: 25c.PB-SYT
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI
VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Mã
số TTHC: 2.000993
Áp
dụng tại cơ quan: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Trường hợp 2.2: Đối với phương
tiện vận tải đường thủy còn lại
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại cảng
biển
|
Quan sát y tế đối với phương
tiện vận chuyển
Kiểm dịch viên y tế thực hiện
quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, tìm các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm, dấu hiệu của trung gian truyền bệnh truyền nhiễm trên phương tiện vận
chuyển, kiểm tra tình trạng vệ sinh.
|
Không quá 30 phút làm việc
|
|
Bước 2
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại cảng
biển
|
1. Kiểm tra y tế đối với phương
tiện vận chuyển: Kiểm tra giấy tờ:
Kiểm dịch viên y tế kiểm tra nội
dung thu thập thông tin và khai báo y tế.
|
Không quá 10 phút làm việc
kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin
|
|
2. Kiểm tra y tế đối với phương
tiện vận chuyển: Kiểm tra thực tế:
a) Kiểm dịch viên y tế yêu cầu
đưa phương tiện vận chuyển vào khu vực được chỉ định để kiểm tra tình trạng
vệ sinh trừ các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian
truyền bệnh truyền nhiễm; đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp
dụng.
b) Cấp giấy chứng nhận kiểm tra
y tế theo mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
|
Không quá 1,5 giờ làm việc,
trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông
báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ
|
|
Bước 3
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại cảng
biển
|
Xử lý y tế
a) Căn cứ kết quả kiểm tra thực
tế, kiểm dịch viên y tế thực hiện một hoặc cả hai biện pháp sau: khử khuẩn,
diệt tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh; Phối hợp với các cơ quan liên
quan trong việc xử lý vệ sinh;
b) Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra/xử
lý y tế theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận
xử lý vệ sinh tàu thuyền theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP;
c) Trường hợp tổ chức kiểm dịch
y tế được yêu cầu kiểm tra, xử lý y tế phương tiện vận chuyển để cấp giấy
chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hoặc giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/chứng nhận vệ sinh tàu thuyền, người khai báo y tế phải làm văn bản đề
nghị theo Mẫu số 15 Phụ lục V kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
|
Thời gian hoàn thành việc xử lý
y tế không quá 06 giờ kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện vận chuyển
thuộc diện phải xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc
gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo
y tế. Thời gian gia hạn không quá 04 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
Thời gian cấp Giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận
xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi hoàn thành việc xử
lý y tế.
|
|
Nhận kết quả
|
Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ
|
Nhận kết quả TTHC theo hình thức
đã đăng ký: Trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ hoặc trực tuyến tại Kho quản lý
dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
|
Không tính vào thời gian giải
quyết
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Không quá 08 giờ 40 phút
làm việc.
- Trường hợp có gia hạn: Tổng
thời gian không quá 13 giờ 40 phút làm việc (trong đó: gia hạn kiểm
tra thực tế không quá 01 giờ; gia hạn xử lý y tế không quá 04 giờ).
|
Quy
trình số: 26.PB-SYT
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI
VỚI MẪU BỆNH PHẨM, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Mã
số TTHC: 1.002204
Áp
dụng tại cơ quan: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các
cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
Quan sát y tế đối với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
Kiểm dịch viên y tế thực hiện
quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, đánh giá tình trạng bên ngoài của bao gói,
niêm phong và tình trạng vệ sinh, dấu hiệu rò rỉ chất lỏng, mùi bất thường hoặc
các biểu hiện không bảo đảm yêu cầu về đóng gói, bảo quản, vận chuyển, tình
trạng vệ sinh.
|
Không quá 15 phút làm việc
|
|
Bước 2
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các
cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
1. Kiểm tra y tế đối với mẫu
bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người: Kiểm tra giấy tờ:
Kiểm dịch viên y tế kiểm tra nội
dung thu thập thông tin và khai báo y tế.
|
Không quá 15 phút làm việc
kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ hoặc thông tin
|
|
2. Kiểm tra y tế đối với mẫu
bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người: Kiểm tra thực tế:
a) Kiểm dịch viên y tế đối chiếu
nội dung khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người với
thực tế tình trạng đóng gói, bảo quản, vận chuyển, tình trạng vệ sinh.
b) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
y tế đối với mô, bộ phận cơ thể người, kết thúc kiểm dịch y tế theo Mẫu số 14
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP đối với mô, bộ phận
cơ thể người bảo đảm các quy định về đóng gói, bảo quản, vận chuyển, tình
trạng vệ sinh.
|
Không quá 01 giờ làm việc
khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với mẫu bệnh phẩm,
mô, bộ phận cần được kiểm tra
|
|
Bước 3
|
Cán bộ kiểm dịch Y tế tại các
cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không
|
Xử lý y tế đối với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế,
kiểm dịch viên y tế:
a) Xử lý y tế đối với mẫu bệnh
phẩm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về quản lý mẫu bệnh phẩm truyền nhiễm;
b) Xử lý y tế đối với mô, bộ phận
cơ thể người như xử lý y tế đối với hàng hóa hoặc xử lý y tế như đối với thi
thể, hài cốt, tro cốt và phù hợp với từng loại mô, bộ phận cơ thể người.
|
Không quá 01 giờ làm việc
kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế
|
|
Nhận kết quả
|
Người nộp hồ sơ
|
Nhận kết quả TTHC theo hình thức
Trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ.
|
Không tính vào thời gian giải
quyết
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Không quá 2 giờ 30 phút làm
việc
|
Quyết định 3276/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3276/QĐ-UBND ngày 10/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
9
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|