|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1905/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1905/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 10
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2645/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin,
điện tử thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2767/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 03 quy trình
nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ
(Phụ lục I đính kèm).
Điều 2. Giao trách nhiệm
cho các đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Khoa học và Công nghệ đồng
bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC
của thành phố Huế theo đúng quy định. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
(Phụ lục II đính kèm).
2. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã: Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính
liên quan theo quy định tại Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã,
phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (1.014636)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân 5 quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục
sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu
thụ ở nước ngoài.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
2.
|
hoạt động gia công hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014637)
|
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục
sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu
thụ ở nước ngoài.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố
|
|
3.
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp
lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014638)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ- CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh;
- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA,
MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA
UBND THÀNH PHỐ PHÂN CẤP CHO SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
1. Cho phép nhập khẩu hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
(1.014636)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 05 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
4 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
36 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng
Khoa học và Công nghệ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo tham mưu, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định và có văn bản trả lời việc cho
phép hay không cho phép thương nhân nhập khẩu hàng hóa. Trường hợp không cho
phép, nêu rõ lý do.
|
24 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố quyết định và có văn bản trả lời việc cho phép hay
không cho phép thương nhân nhập khẩu hàng hóa
|
8 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
4 giờ
|
|
II
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
16 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho Sở Khoa học và Công nghệ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
2 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
4 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
4 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký quyết định và có văn bản trả
lời việc cho phép hay không cho phép thương nhân nhập khẩu hàng hóa
|
4 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
2 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ
|
2. Cho phép thương nhân thực
hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài (Mã TTHC 1.014637)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 05 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
4 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
36 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng
Khoa học và Công nghệ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo tham mưu, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định và có văn bản trả lời về việc
cho phép hay không cho phép thương nhân gia công hàng hóa. Trường hợp không
cho phép, phải nêu rõ lý do.
|
24 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố quyết định và có văn bản trả lời về việc cho phép hay
không cho phép thương nhân gia công hàng hóa
|
8 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
4 giờ
|
|
II
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
16 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho Sở Khoa học và Công nghệ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
2 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
4 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
4 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký quyết định và có văn bản trả
lời về việc cho phép hay không cho phép thương nhân gia công hàng hóa.
|
4 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
2 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ
|
3. Bổ sung, sửa đổi Giấy
phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (Mã TTHC 1.014638)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 02 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
4 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
12 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng
Khoa học và Công nghệ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo tham mưu, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp
lại Giấy phép; trường hợp từ chối sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép có văn
bản thông báo, nêu rõ lý do.
|
6 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy phép; trường
hợp từ chối sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép có văn bản thông báo.
|
4 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
2 giờ
|
|
II
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
8 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho Sở Khoa học và Công nghệ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
1 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
2 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
2 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký quyết định bổ sung, sửa
đổi, cấp lại Giấy phép; trường hợp từ chối sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
phép có văn bản thông báo.
|
2 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
1 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
Quyết định 1905/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1905/QĐ-UBND ngày 10/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
6
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|