|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4557/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
20/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4557/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
20 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 02
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN,
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH
LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 10 thủ
tục hành chính mới ban hành (07 cấp xã - tỉnh - trung ương, 03 cấp tỉnh - trung
ương); 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (03 cấp tỉnh, 15 cấp tỉnh -
xã) trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Căn cứ Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 17 tháng
7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn
giản hóa 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 1519/TTr-SNV ngày 20 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 quy trình nội bộ
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm
thời gian giải quyết và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi
tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định
được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ,
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của
từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả
kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
3. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục
hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
ban hành và thay thế 02 thủ tục hành chính có số thứ tự số 8, 13 Phụ lục kèm
theo Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 và 02 quy trình nội bộ
có số thứ tự số 8, 13 Phụ lục kèm theo Quyết định số 4313/QĐ-UBND ngày 08 tháng
7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh
Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết
định số 4557/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.010817.000. 00.00.H61
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ, UBND cấp xã,
Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý
một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 17/7/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 02
thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2
|
1.010810.000. 00.00.H61
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân đội, công an
|
62 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân
dân cấp xã; Sở Nội vụ; Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương,
Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý
một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 4496/QĐ-UBND ngày 17/7/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 02
thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4557/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH
VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết
chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học (Mã
TTHC: 1.010817.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ
sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét
|
UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét
trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn
thư
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ
sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ
chuyển công chức phòng Người có công xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng
xem xét
|
Sở Nội vụ
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
2. Công nhận đối với người bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân đội, công an (Mã TTHC: 1.010810.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ
sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã kiểm tra
xử lý hồ sơ tham mưu trình lãnh đạo phòng xem xét
|
UBND cấp xã
|
32 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét
trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt hồ sơ
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển
công chức phòng Người có công xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định chuyển lãnh đạo Phòng xem
xét
|
Sở Nội vụ
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến
Hội đồng giám định y khoa
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Sở Nội vụ (Phòng Người có công) theo dõi kết quả
từ Hội đồng giám định y khoa nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm tổ chức khám
giám định; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
62 ngày làm việc
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung (cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC thông qua phương án đơn giản hóa TTHC)
Quyết định 4557/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4557/QĐ-UBND ngày 20/07/2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
5
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|