|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2903/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 05
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1346/QĐ-BXD ngày 03/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 399/TTr-SXD ngày 04/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê
duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực
hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1
Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh (KSTTHCPL1/8);
- Lưu: VT.KT301/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2903/QĐ-UBND ngày 05/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1,
tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà
Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà
Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều
kiện theo quy định).
-Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định),
cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.012896.000.00.00.H12
|
Thủ tục cho thuê, cho thuê
mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
Không quá 21 ngày (cắt
giảm 9/30 ngày, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Xây dựng.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Nghị định số 136/2026/NĐ-CP
ngày 07/4/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
261/2025/NĐ-CP và Nghị định số 54/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012896” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.115150.000.00.00.H12
|
Thủ tục bán, cho thuê mua,
cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn
đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
|
Không quá 21 ngày (cắt
giảm 9/30 ngày, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội.
|
Không
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
100/2024/NĐ- CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một
số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 136/2026/NĐ-CP
ngày 07/4/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 54/2026/NĐ-CP.
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115150” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Tổng
số: 02 TTHC.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 10/10/2024, Quyết định số 1659/QĐ-UBND
ngày 11/5/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
QUY TRÌNH
NỘI
BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NHÀ
Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2903/QĐ-UBND ngày 05/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Thủ tục cho thuê, cho
thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công (Mã TTHC
1.012896.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Không
quá 21 ngày (cắt giảm 9/30 ngày, tỷ lệ 30%) kể từ ngày cơ quan tiếp nhận
hận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Xây dựng: 16 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết
tại Sở Xây dựng:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Xây dựng (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Lãnh đạo phòng chuyên
môn có liên quan tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên tiếp nhận, thực hiện (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định, hoàn thiện
hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo
Phòng chuyên môn duyệt trình lãnh đạo Sở Xây dựng ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét quyết định: 15,5 ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên Hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Xây dựng, hoàn thiện hồ sơ,
trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định: 4,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày.
2. Thủ tục bán, cho thuê
mua, cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn
đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn (Mã TTHC 1.115150.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 21 ngày (cắt giảm 9/30 ngày, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Nhân viên của Chủ đầu
tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, kiểm tra các thành phần hồ sơ trên cơ sở các
thông tin về dự án nhà ở xã hội đã được công khai, xuất phiếu hẹn cho hộ gia
đình, cá nhân thuộc diện và đủ điều kiện mua nhà ở xã hội để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày.
+ Bước 2: Trong thời hạn 20,5
ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, chủ đầu tư có trách nhiệm công khai Danh
sách các hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện mua nhà ở xã hội. Sau khi nhà ở đủ điều
kiện được bán theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản, chủ đầu
tư thực hiện ký kết Hợp đồng mua bán nhà ở xã hội với khách hàng; đồng thời cập
nhật thông tin về giao dịch, đối tượng đã mua nhà ở xã hội theo quy định của
pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản. (Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
công khai Danh sách các hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện thì gửi trả lại và nêu
rõ lý do).
+ Bước 3: Chủ đầu tư dự án có
trách nhiệm công bố công khai Danh sách các khách hàng đã ký hợp đồng mua bán
nhà ở xã hội (bao gồm cả các thành viên trong hộ gia đình) tại trụ sở làm việc
của chủ đầu tư, tại địa điểm thực hiện dự án và tại Sàn giao dịch bất động sản
(nếu có) hoặc trang thông tin điện tử về nhà ở xã hội của chủ đầu tư (nếu có):
0,25 ngày.
Ghi chú: Thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy
trình kèm theo Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 10/10/2024, Quyết định số
1659/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Lưu ý: Đối với các
Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải
đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến
khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa ngay sau khi có kết
quả. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ
tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy
định./.