|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1123/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1123/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGẢI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022
của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số
34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 4515/TTr-SNNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết TTTC trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông
thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai
tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp
luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bổ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội
dung.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công
khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp xã thực hiện niêm yết công khai kịp thời,
đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực
hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố
tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01/7/2025. Danh mục TTHC trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển
nông thôn được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày
26/4/2025 không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này, vẫn giữ nguyên hiệu
lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các
Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã; các
cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KTN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(x).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (01 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của
Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản
xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp;
- Điều 40 Nghị định số 131/2025 NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân định phân quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (04 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Địa điểm, cách thức
thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.003727.000.00.00.H48
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm
Thành tỉnh tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận thứ 2 tại phường Kon Tum tỉnh
Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 131/2025 NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân định phân quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sửa đổi, bổ sung: thẩm quyền lập hồ sơ (từ UBND cấp
huyện chuyển thành UBND cấp xã).
|
|
2
|
1.003712.000.00.00.H48
|
Công nhận nghề truyền thống
|
|
3
|
1.003695.000.00.00.H48
|
Công nhận làng nghề
|
|
4
|
1.003397.000.00.00.H48
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
Khoản 6 Điều 39 Nghị định số 131/2025 NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân định phân quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sửa đổi, bổ sung: cử đại diện tham gia Hội đồng
thẩm định hồ sơ (từ lãnh đạo UBND huyện thành lãnh đạo UBND xã)
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 04-Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ
sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ
bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển
tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn theo quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung
tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa
chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu
07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh của UBND tỉnh);
trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024
của UBND tỉnh của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08:
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các
bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp
dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là:
“Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi,
viết tắt là “Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường
làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là:
“Công chức, viên chức tại Trung tâm”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết
tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Phát triển nông thôn, viết tắt là: “Chi
cục”.
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (04 TTHC)
1. Công nhận nghề truyền thống
Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Cá nhân, hộ gia đình; Công chức, viên chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04;
- Hồ sơ.
|
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Chi cục
|
- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý
- Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn
xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý phụ trách phòng
|
Phụ trách phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông
thôn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Thẩm định và và xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề
nông thôn
|
10 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Phụ trách phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông
thôn
|
05 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
|
|
B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ
sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B10: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B14: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và
chuyến kết quả giải quyết cho Trung tâm
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho
quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B16: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
- Ký xác nhận tại mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có)
|
2. Công nhận làng nghề
Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Cá nhân, hộ gia đình; Công chức, viên chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04;
- Hồ sơ.
|
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Chi cục
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý Lãnh
đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý phụ trách phòng
|
Phụ trách phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông
thôn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Thẩm định và và xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề
nông thôn
|
10 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Phụ trách phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông
thôn
|
05 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
|
|
B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ Sơ
|
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ
sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B10: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).
|
|
BI3: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B14: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và
chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho
quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B16: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
- Ký xác nhận tại mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có)
|
3. Công nhận làng nghề truyền thống
Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi xử lý
|
Cá nhân, hộ gia đình; Công chức, viên chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04;
- Hồ sơ.
|
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý phụ trách phòng
|
Phụ trách phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên
xử lý.
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông
thôn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Thẩm định và và xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề
nông thôn
|
10 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Phụ trách phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông
thôn
|
05 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ
sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B10: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B14: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và
chuyến kết quả giải quyết cho Trung tâm
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho quầy
tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B16: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
- Ký xác nhận tại mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có)
|
4. Hỗ trợ dự án liên kết
Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. Chuyển
hồ sơ giấy, điện tử về Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Chủ đầu tư dự án liên kết; Công chức, viên chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Hồ sơ.
|
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phân công cho Chi cục xử lý.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý của Chi cục
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho chuyên viên xử lý
|
Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.
- Thành lập Hội đồng thẩm định.
|
- Chi cục;
- Sở NN&MT
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.
|
|
B5: Họp thẩm định
|
Họp Hội đồng thẩm định
|
Hội đồng thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
Biên bản họp thẩm định
|
|
B6: Xem xét/đề xuất
|
- Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều
kiện
|
Sở thông báo và nêu rõ lý do cho Chủ đầu tư dự án
liên kết
|
10 ngày làm việc
|
Thông báo
|
|
- Trường hợp 2: Hồ sơ đủ đủ điều kiện
thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo:
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành
|
- Hội đồng thẩm định
|
09 ngày làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định
- Dự thảo Tờ trình
- Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh
|
|
B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ
sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B10: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B14: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và
chuyến kết quả giải quyết cho Trung tâm
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho
quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp tại Trung tâm.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu có)
|
|
B16: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
- Ký xác nhận tại mẫu sổ 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm
- Chủ đầu tư dự án liên kết
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có)
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ (01 TTHC)
1. Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 1;
- Hồ sơ
|
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo UBND xã
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về UBND xã xử lý Lãnh
đạo UBND xã phân công cho cơ quan chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý của cơ quan chuyên môn
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.
- Thành lập Hội đồng thẩm định.
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.
|
|
B5: Họp thẩm định
|
Họp Hội đồng thẩm định
|
Hội đồng thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
Biên bản họp thẩm định
|
|
B6: Xem xét/đề xuất
|
- Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều
kiện
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã tham mưu UBND xã thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
|
03 ngày làm việc
|
Thông báo
|
|
- Trường hợp 2: Hồ sơ đủ đủ điều kiện
thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo:
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định
- Dự thảo Tờ trình
- Dự thảo Quyết định của UBND xã
|
|
B7: Xem xét trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn xem xét hồ sơ trình
lãnh đạo UBND xã.
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Báo cáo kết quả thẩm định
- Dự thảo Quyết định của UBND xã
|
|
B8: Xem xét và ký duyệt quyết định của UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét báo cáo thẩm định, tờ
trình và ký Quyết định phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định của UBND xã
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời công dân đánh giá mức độ hài lòng, sau đó kết
thúc việc trả kết quả trên phần mềm.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã - Công dân
|
Trong giờ hành chính
|
Thu lại mẫu số 01
|
Quyết định 1123/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1123/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
24/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2023
Ban hành:
24/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2022
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
10
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|