Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1123/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Trần Phước Hiền
Ngày ban hành: 27/06/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1123/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGẢI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4515/TTr-SNNMT ngày 27/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTTC trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.

2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.

b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.

c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bổ đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.

d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.

2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.

3. UBND cấp xã thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Danh mục TTHC trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này, vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KTN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(x).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Phước Hiền

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (01 TTHC)

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn

Không

- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp;

- Điều 40 Nghị định số 131/2025 NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân định phân quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (04 TTHC)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm, cách thức thực hiện

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Ghi chú

1

1.003727.000.00.00.H48

Công nhận làng nghề truyền thống

Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành tỉnh tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận thứ 2 tại phường Kon Tum tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn

Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 131/2025 NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân định phân quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sửa đổi, bổ sung: thẩm quyền lập hồ sơ (từ UBND cấp huyện chuyển thành UBND cấp xã).

2

1.003712.000.00.00.H48

Công nhận nghề truyền thống

3

1.003695.000.00.00.H48

Công nhận làng nghề

4

1.003397.000.00.00.H48

Hỗ trợ dự án liên kết

Khoản 6 Điều 39 Nghị định số 131/2025 NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân định phân quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sửa đổi, bổ sung: cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định hồ sơ (từ lãnh đạo UBND huyện thành lãnh đạo UBND xã)

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình

- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04-Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).

- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:

Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).

- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn theo quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.

+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh của UBND tỉnh).

+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.

- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:

+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.

+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.

+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.

+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Trung tâm”.

+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm”.

+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở”.

+ Chi cục Phát triển nông thôn, viết tắt là: “Chi cục”.

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (04 TTHC)

1. Công nhận nghề truyền thống

Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Cá nhân, hộ gia đình; Công chức, viên chức tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01;

- Mẫu số 04;

- Hồ sơ.

B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Chi cục

- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý

- Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Hồ sơ

B3: Phân công xử lý phụ trách phòng

Phụ trách phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.

Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn

01 ngày làm việc

Hồ sơ

B4: Thẩm định và và xử lý hồ sơ

Chuyên viên xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn

10 ngày làm việc

Hồ sơ

B5: Xem xét/đề xuất

- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Phụ trách phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.

Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn

05 ngày làm việc

Hồ sơ

B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

- Hồ sơ

- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định

B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp

01 ngày làm việc

Hồ sơ

B8: Gửi hồ sơ liên thông

Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm

Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Công chức, viên chức tại Trung tâm

04 giờ làm việc

Hồ sơ.

B10: Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Hồ sơ.

B11: Xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn

06 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).

B12: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo Văn phòng

01 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).

B13: Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B14: Phát hành kết quả

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và chuyến kết quả giải quyết cho Trung tâm

Văn thư UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B15: Chuyển kết quả giải quyết

Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm.

Công chức, viên chức tại Trung tâm

04 giờ làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B16: Trả kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân

- Ký xác nhận tại mẫu số 04

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng

- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm

- Công chức, viên chức tại Trung tâm

- Tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả

- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có)

2. Công nhận làng nghề

Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Cá nhân, hộ gia đình; Công chức, viên chức tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01;

- Mẫu số 04;

- Hồ sơ.

B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Chi cục

Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Hồ sơ

B3: Phân công xử lý phụ trách phòng

Phụ trách phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.

Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn

01 ngày làm việc

Hồ sơ

B4: Thẩm định và và xử lý hồ sơ

Chuyên viên xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn

10 ngày làm việc

Hồ sơ

B5: Xem xét/đề xuất

- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Phụ trách phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.

Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn

05 ngày làm việc

Hồ sơ

B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

- Hồ sơ

- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định

B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Hồ Sơ

B8: Gửi hồ sơ liên thông

Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm

Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Công chức, viên chức tại Trung tâm

04 giờ làm việc

Hồ sơ.

B10: Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Hồ sơ.

B11: Xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn

06 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).

B12: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo Văn phòng

01 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).

BI3: Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B14: Phát hành kết quả

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm

Văn thư UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B15: Chuyển kết quả giải quyết

Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm.

Công chức, viên chức tại Trung tâm

04 giờ làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B16: Trả kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân

- Ký xác nhận tại mẫu số 04

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng

- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm

- Công chức, viên chức tại Trung tâm

- Tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả

- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có)

3. Công nhận làng nghề truyền thống

Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.

Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi xử lý

Cá nhân, hộ gia đình; Công chức, viên chức tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01;

- Mẫu số 04;

- Hồ sơ.

B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

Hồ sơ

B3: Phân công xử lý phụ trách phòng

Phụ trách phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.

Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn

01 ngày làm việc

Hồ sơ

B4: Thẩm định và và xử lý hồ sơ

Chuyên viên xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn

10 ngày làm việc

Hồ sơ

B5: Xem xét/đề xuất

- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Phụ trách phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.

Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn

05 ngày làm việc

Hồ sơ

B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày làm việc

- Hồ sơ

- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định.

B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Hồ sơ

B8: Gửi hồ sơ liên thông

Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm

Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Công chức, viên chức tại Trung tâm

04 giờ làm việc

Hồ sơ.

B10: Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Hồ sơ.

B11: Xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn

06 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).

B12: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo Văn phòng

01 ngày làm việc

- Hồ sơ;

Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).

B13: Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B14: Phát hành kết quả

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và chuyến kết quả giải quyết cho Trung tâm

Văn thư UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B15: Chuyển kết quả giải quyết

Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm.

Công chức, viên chức tại Trung tâm

04 giờ làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B16: Trả kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân

- Ký xác nhận tại mẫu số 04

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng

- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm

- Công chức, viên chức tại Trung tâm

- Tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả

- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có)

4. Hỗ trợ dự án liên kết

Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Chủ đầu tư dự án liên kết; Công chức, viên chức tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01;

- Hồ sơ.

B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở phân công cho Chi cục xử lý.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ

B3: Phân công xử lý của Chi cục

Lãnh đạo Chi cục phân công cho chuyên viên xử lý

Chi cục

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ

B4: Xử lý hồ sơ

- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

- Thành lập Hội đồng thẩm định.

- Chi cục;

- Sở NN&MT

04 ngày làm việc

- Hồ sơ

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

B5: Họp thẩm định

Họp Hội đồng thẩm định

Hội đồng thẩm định

01 ngày làm việc

Biên bản họp thẩm định

B6: Xem xét/đề xuất

- Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện

Sở thông báo và nêu rõ lý do cho Chủ đầu tư dự án liên kết

10 ngày làm việc

Thông báo

- Trường hợp 2: Hồ sơ đủ đủ điều kiện thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo:

- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành

- Hội đồng thẩm định

09 ngày làm việc

- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định

- Dự thảo Tờ trình

- Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh

B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Hồ sơ

B8: Gửi hồ sơ liên thông

Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Công chức, viên chức tại Trung tâm

04 giờ làm việc

Hồ sơ.

B10: Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Hồ sơ.

B11: Xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ

Công chức phòng chuyên môn

04 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).

B12: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo Văn phòng

01 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có).

B13: Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B14: Phát hành kết quả

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và chuyến kết quả giải quyết cho Trung tâm

Văn thư UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B15: Chuyển kết quả giải quyết

Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp tại Trung tâm.

Công chức, viên chức tại Trung tâm

04 giờ làm việc

Quyết định hoặc văn bản (nếu có)

B16: Trả kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân

- Ký xác nhận tại mẫu sổ 04

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng

- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm

- Công chức, viên chức tại Trung tâm

- Chủ đầu tư dự án liên kết

Trong giờ hành chính

- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả

- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có)

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ (01 TTHC)

1. Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Tổ chức, cá nhân;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

- Mẫu số 1;

- Hồ sơ

B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo UBND xã

Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về UBND xã xử lý Lãnh đạo UBND xã phân công cho cơ quan chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo UBND xã

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ

B3: Phân công xử lý của cơ quan chuyên môn

Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý.

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ

B4: Xử lý hồ sơ

- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.

- Thành lập Hội đồng thẩm định.

Chuyên viên Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã

08 ngày làm việc

- Hồ sơ

- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

B5: Họp thẩm định

Họp Hội đồng thẩm định

Hội đồng thẩm định

01 ngày làm việc

Biên bản họp thẩm định

B6: Xem xét/đề xuất

- Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã tham mưu UBND xã thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân

03 ngày làm việc

Thông báo

- Trường hợp 2: Hồ sơ đủ đủ điều kiện thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo:

- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành

Chuyên viên Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã

03 ngày làm việc

- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định

- Dự thảo Tờ trình

- Dự thảo Quyết định của UBND xã

B7: Xem xét trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt

Lãnh đạo cơ quan chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã.

Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã

01 ngày làm việc

- Tờ trình

- Báo cáo kết quả thẩm định

- Dự thảo Quyết định của UBND xã

B8: Xem xét và ký duyệt quyết định của UBND xã

Lãnh đạo UBND xã xem xét báo cáo thẩm định, tờ trình và ký Quyết định phê duyệt

Lãnh đạo UBND xã

01 ngày làm việc

Quyết định của UBND xã

B9: Trả kết quả

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.

- Mời công dân đánh giá mức độ hài lòng, sau đó kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm.

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Công dân

Trong giờ hành chính

Thu lại mẫu số 01

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1123/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

10

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146