|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2595/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2595/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 28 tháng 7
năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2373/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2587/TTr-SCT ngày 18 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này danh mục 76 quy trình nội bộ, quy trình điện tử (TTHC) trong một
số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
(Phần I. Danh mục quy
trình kèm theo)
Điều 2. Sở Công Thương có trách
nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính của đơn vị mình
trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
(Phần II. Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC)
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số “1.000366”, “1.008882”,
“1.000695”, “1.007968”, “1.008361”, “1.000664”, “1.014119”, “2.000260”, “1.000676”,
“1.000450”, “1.000490”, “1.000398”, “1.003400”, “1.013642”, “1.013643”,
“1.000430”, “1.003477”, “1.002960”, “1.001274”, “1.115117” tại Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026 theo quy định tại khoản 4
Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT- BCT.
Thay thế quy trình nội
bộ, quy trình điện tử số 02, 05, 09, 10, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 25,
26, 27, 29, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39 Phần I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu Mục C.
Danh mục 44/245 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thươngvà UBND các xã, phường. Phụ lục kèm theo Quyết định số
2209/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như
Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Trung tâm PVHCC thành phố,
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY
TRÌNH
I. Danh mục quy trình
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Quyết
định ban hành
|
|
I
|
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ
công nghiệp
|
|
|
1.
|
1.013049
|
Đăng ký mới để nghiên
cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
Quyết định số 2373/QĐ-UBND ngày
08 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương (Quyết định số 2373/QĐ-
UBND)
|
|
2.
|
1.013050
|
Đăng ký bổ sung để
nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
|
3.
|
2.001575
|
Cấp giấy phép kinh
doanh vật liệu nổ công nghiệp
|
|
4.
|
1.003698
|
Cấp lại giấy phép
kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
|
|
5.
|
2.000578
|
Cấp giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp
|
|
II
|
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Quyết định số 2373/QĐ-UBND
|
|
6.
|
1.014711
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
(phân cấp về cho Ủy ban)
|
|
7.
|
1.014712
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương
quản lý
|
|
8.
|
1.014713
|
Cấp điều chỉnh giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công
Thương quản lý (phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
9.
|
1.003683
|
Thủ tục thẩm định,
phê duyệt kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
|
|
10.
|
1.014722
|
Cấp chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
1.014724
|
Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
12.
|
1.014726
|
Thủ tục cấp điều
chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
13.
|
1.014728
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
14.
|
1.014732
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
15.
|
1.014735
|
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
16.
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
17.
|
1.014733
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
18.
|
1.014721
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
|
19.
|
1.014720
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|
20.
|
1.014714
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|
21.
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|
22.
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|
23.
|
1.014727
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp
tỉnh
|
|
|
24.
|
1.014725
|
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp
tỉnh
|
|
25.
|
1.014723
|
Thủ tục cấp điều
chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
UBND cấp tỉnh
|
|
26.
|
1.014700
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
Quyết định số 2373/QĐ-UBND
|
|
27.
|
1.014701
|
Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
|
28.
|
1.014702
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
|
29.
|
1.014703
|
Cấp gia hạn Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
|
30.
|
1.014707
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu hóa chất cấm
|
|
31.
|
1.014708
|
Cấp lại Giấy phép
nhập khẩu hóa chất cấm
|
|
32.
|
1.014709
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
|
III
|
|
Lĩnh vực Vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm (6 TTHC)
|
|
33.
|
1.014967
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
|
34.
|
1.014968
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
|
35.
|
1.014969
|
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
|
36.
|
1.013340
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
|
|
37.
|
1.013350
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
|
38.
|
1.013351
|
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
|
IV
|
|
Lĩnh vực khoáng sản
|
|
39.
|
1.013652
|
Phê duyệt kế hoạch
quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
40.
|
1.014125
|
Cấp giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
41.
|
1.014126
|
Cấp lại giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
42.
|
1.014127
|
Thu hồi giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
V
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập
khẩu
|
|
43.
|
1.001379
|
Gia hạn thời gian quá
cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
|
44.
|
2.000654
|
Thay đổi cửa khẩu
xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
|
45.
|
2.000006
|
Cấp phép quá cảnh
hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
|
46.
|
1.013982
|
Gia hạn giấy phép quá
cảnh hàng hóa của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
|
47.
|
2.000521
|
Cấp Giấy phép quá
cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh
mục cấm của Campuchia
|
|
48.
|
1.000678
|
Cấp Giấy phép quá
cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia
|
|
49.
|
1.001051
|
Cấp Giấy phép quá
cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý
|
|
50.
|
2.000517
|
Cấp phép tiêu thụ
hàng hóa quá cảnh
|
|
51.
|
1.001382
|
Cấp Giấy phép quá
cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
|
52.
|
2.001192
|
Thủ
tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang
nước ngoài
|
|
53.
|
1.002808
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực
lượng vũ trang nước ngoài
|
|
54.
|
2.001315
|
Thủ
tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục
|
|
|
55.
|
1.001383
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
|
|
56.
|
1.003522
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
|
|
57.
|
1.014119
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI
|
|
58.
|
1.000695
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E
|
|
59.
|
1.000676
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
|
60.
|
2.000260
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
|
61.
|
1.000664
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC
|
|
62.
|
1.000490
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A
|
|
63.
|
1.000450
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B
|
|
64.
|
1.000430
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
|
|
65.
|
1.000398
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
|
|
66.
|
1.003477
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
|
|
67.
|
1.003400
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
|
68.
|
1.002960
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela
|
|
69.
|
1.007968
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
|
70.
|
1.008361
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
|
|
|
71.
|
1.001274
|
Cấp Giấy chứng nhận
không thay đổi xuất xứ (CNM)
|
|
72.
|
1.013642
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP
|
|
73.
|
1.013643
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
|
|
74.
|
1.115117
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN
|
|
75.
|
1.000366
|
Cấp Văn bản chấp
thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
|
76.
|
1.008882
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
Quyết định 2595/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2595/QĐ-UBND ngày 28/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
5
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|