|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1812/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
22/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1812/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 22 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn
cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn
cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo
đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2759/TTr-CBA ngày 18
tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính lệ phí trước bạ đối với ô
tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026. Đối với các nội dung không thuộc
phạm vi điều chỉnh của Quyết định này, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số
1231/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, CVTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 22/9/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Biểu 04
|
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ
TRỞ XUỐNG
|
|
Phần 1a. Ô tô chở người
từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kW)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
EVEREST (TEK7452B725)
|
2,0
|
7
|
1.343.000.000
|
|
2
|
HYUNDAI
|
STARGAZER (I6W7D661V G
G371)
|
1,5
|
7
|
547.000.000
|
|
3
|
GEELY
|
COOLRAY PREMIUM
(SX11-A5-LV)
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
4
|
FORD
|
EVEREST (TEKABF640A4)
|
2,0
|
7
|
1.129.000.000
|
|
5
|
OMODA
|
OMODA C5 PREMIUM
(SQR7150T19CTB)
|
1,5
|
5
|
539.900.000
|
|
6
|
HYUNDAI
|
CRETA (I7W5D661V D D4J7)
|
1,5
|
5
|
607.607.000
|
|
7
|
HYUNDAI
|
CRETA (I7W5D661V D D4IZ)
|
1,5
|
5
|
660.055.000
|
|
8
|
GEELY
|
COOLRAY FLAGSHIP
(SX11-A5-LV)
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
9
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER FJ CG
(TRJ240L- GGTPKU)
|
2,7
|
5
|
1.198.000.000
|
|
10
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER (300
SERIES) (VJA300L-GNUVZW)
|
3445
|
7
|
5.092.000.000
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người
từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 15G CVT
FH5
|
1,5
|
5
|
614.000.000
|
|
2
|
MERCEDES-BENZ
|
E 300 AMG (W214) 214046
|
2,0
|
5
|
3.259.000.000
|
|
3
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A-03
|
2,0
|
5
|
790.000.000
|
|
4
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A-02
|
2,0
|
5
|
731.000.000
|
|
Phần 1c. Ô tô điện nhập
khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BYD
|
BYD DOLPHIN (EM2E-4)
|
5
|
569.000.000
|
|
Phần 1d. Ô tô điện sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS N5CF01
|
5
|
909.000.000
|
|
2
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS N5BE01
|
5
|
889.000.000
|
|
3
|
VINFAST
|
LIMO GREEN N7TP02
|
7
|
749.000.000
|
|
4
|
VINFAST
|
MINIO GREEN P4SN01
|
4
|
188.000.000
|
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI
VAN
|
|
Phần 2. Ô tô pick up,
tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Thế tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
SRM
|
X30L-V2
|
1,6
|
2
|
290.000.000
|
|
2
|
FORD
|
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3
|
2
|
5
|
776.000.000
|
|
3
|
VINFAST
|
EC VAN W2KR01
|
30
|
2
|
305.000.000
|
|
4
|
FORD
|
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1
|
2
|
5
|
965.000.000
|
|
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA
(TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
|
|
STT
|
Trọng tải
|
Nhãn hiệu
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
I. Nước sản xuất lắp
ráp: Việt Nam
|
|
1
|
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn
|
THACO
|
260.000.000
|
|
2
|
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn
|
KIA
|
425.000.000
|
|
3
|
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn
|
HYUNDAI
|
537.000.000
|
|
KIA
|
508.700.000
|
|
4
|
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn
|
THACO
|
627.600.000
|
|
TMT
|
425.000.000
|
|
5
|
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn
|
CNHTC
|
891.000.000
|
|
FAW
|
760.000.000
|
|
II. Nước sản xuất lắp
ráp: Trung Quốc, Đài Loan
|
|
1
|
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn
|
CNHTC
|
1.665.000.000
|
|
2
|
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn
|
CNHTC
|
1.560.000.000
|
|
3
|
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn
|
CNHTC
|
1.740.000.000
|
|
BẢNG 6: XE MÁY
|
|
Phần 6a. Xe máy hai
bánh nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
HONDA
|
SUPER CUB
|
123,94
|
2
|
118.000.000
|
|
2
|
HONDA
|
SUPER CUB ABS
|
123,94
|
2
|
150.000.000
|
|
I
|
CFMOTO
|
450MT CF400-8H
|
449
|
2
|
147.000.000
|
|
Phần 6b. Xe máy hai
bánh sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe |Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
YAMAHA
|
NMAX-DC31
|
155,1
|
2
|
69.000.000
|
|
2
|
MOTOR THAILANA
|
WACE-S2
|
49,6
|
2
|
10.800.000
|
|
3
|
YAMAHA
|
EXCITER-D191
|
155,1
|
2
|
60.800.000
|
|
4
|
YAMAHA
|
EXCITER-D193
|
155,1
|
2
|
49.900.000
|
|
5
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL 1
|
49,4
|
2
|
19.440.000
|
|
6
|
J-PAN
|
SPORTSH
|
49,4
|
2
|
17.500.000
|
|
7
|
DAELIM KAREA
|
RS
|
49,5
|
2
|
10.800.000
|
|
8
|
ALLY
|
VISTA
|
49,4
|
2
|
22.000.000
|
|
9
|
MOTOR THAILANA
|
CUP88 SPORT
|
49,6
|
2
|
12.960.000
|
|
10
|
J-PAN
|
VEPAR GTS
|
49,4
|
2
|
15.500.000
|
|
11
|
VENURA
|
VEVIOR
|
49,4
|
2
|
16.200.000
|
|
12
|
HD MOTOR
|
VERONA
|
49,4
|
2
|
17.100.000
|
|
13
|
ESPERO
|
RETRO MAX
|
49,5
|
2
|
13.900.000
|
|
14
|
SCOOTERINDO
|
1
|
49,4
|
2
|
18.900.000
|
|
15
|
YALIM
|
SIRUS CV7 PRO
|
49,6
|
2
|
12.000.000
|
|
16
|
HONLEI
|
VISIONA
|
49,4
|
2
|
16.200.000
|
|
17
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5VC
|
155.1
|
2
|
55.000.000
|
|
18
|
HONDA
|
JA366 BLADE
|
109.1
|
2
|
21.500.000
|
|
19
|
HONDA
|
JA386 WAVE RSX FI
|
109.2
|
2
|
25.000.000
|
|
20
|
HONDA
|
JA387 WAVE RSX FI (D)
|
109.2
|
2
|
24.500.000
|
|
21
|
HONDA
|
JA388 WAVE RSX FI (C)
|
109.2
|
2
|
27.500.000
|
|
22
|
HONDA
|
JA393 WAVE α
|
109.2
|
2
|
22.000.000
|
|
23
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7P
|
124.9
|
2
|
31.400.000
|
|
24
|
HONDA
|
JC767 FUTURE FI (C)
|
124.9
|
2
|
37.000.000
|
|
25
|
HONDA
|
JK034 VISION
|
109.5
|
2
|
36.500.000
|
|
26
|
HONDA
|
JK122 LEAD
|
124.8
|
2
|
42.900.000
|
|
27
|
HONDA
|
JK123 LEAD
|
124.8
|
2
|
45.800.000
|
|
28
|
HONDA
|
JK140 AIR BLADE
|
124.8
|
2
|
62.000.000
|
|
29
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
113.7
|
2
|
34.000.000
|
|
30
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY1
|
110.3
|
2
|
25.000.000
|
|
Phần 6c. Xe máy hai
bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
ESPERO
|
VELIA P
|
2,8
|
2
|
32.990.000
|
|
2
|
VINFAST
|
VINFAST VIPER
|
3,0
|
2
|
39.900.000
|
|
3
|
YADEA
|
ODORA
|
1,5
|
2
|
19.990.000
|
|
4
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S2 A
|
6,
|
2
|
30.500.000
|
|
5
|
YADEA
|
YD2000DT-3G
|
3,05
|
2
|
38.990.000
|
|
6
|
ESPERO
|
CLASSIC PLUS 2
|
1,6
|
2
|
17.465.000
|
|
7
|
TAILG
|
R53PLUS
|
1,55
|
2
|
14.970.000
|
|
8
|
YADEA
|
YD400DT-25G
|
1,15
|
2
|
15.000.000
|
|
9
|
ESPERO
|
X-LITE 2
|
1,05
|
2
|
11.976.000
|
|
10
|
YADEA
|
YD350DT-6G
|
1,0
|
2
|
14.490.000
|
|
11
|
DIBAO
|
PANSY DIO
|
1,45
|
2
|
17.500.000
|
|
12
|
J-PAN
|
ECOSH
|
1,98
|
2
|
14.500.000
|
|
13
|
TAILG
|
R60
|
1,65
|
2
|
16.766.400
|
|
14
|
OSAKAR
|
SUNOO PLUS
|
1,5
|
2
|
9.830.300
|
|
15
|
OSAKAR
|
VC PLUS
|
1,5
|
2
|
9.830.300
|
|
16
|
TAILG
|
NOVA
|
1,55
|
2
|
16.467.000
|
|
17
|
VINFAST
|
VINFAST AMIO S
|
0,8
|
2
|
11.676.000
|
|
18
|
YADEA
|
YD400DT-26G
|
1,0
|
2
|
13.990.000
|
|
19
|
ESPERO
|
WEEZEE PLUS 2
|
1,05
|
2
|
12.500.000
|
|
20
|
KAISHI
|
XMAN II
|
1,0
|
2
|
7.984.000
|
|
21
|
JVCECO
|
G9S NEW
|
1,05
|
2
|
12.500.000
|
|
22
|
OSAKAR
|
NISPA VERA SS
|
1,52
|
2
|
12.275.400
|
|
23
|
HTC
|
VALIA S
|
3,1
|
2
|
17.500.000
|
|
24
|
JPMOTOR
|
XMEN F1
|
1,74
|
2
|
13.772.400
|
|
25
|
NIJIA
|
GOGOGO
|
1,5
|
2
|
11.976.000
|
|
26
|
HONLEI
|
VERAF 1
|
1,6
|
2
|
11.840.000
|
|
27
|
TH CEO
|
GOGO S
|
1,5
|
2
|
8.483.000
|
|
28
|
G20
|
NEW
|
1,4
|
2
|
10.000.000
|
|
29
|
DK
|
EZ3
|
0,95
|
2
|
15.290.000
|
|
30
|
VINFAST
|
VINFAST AMIO S2
|
0,8
|
2
|
12.000.000
|
|
31
|
YADEA
|
YD400DT-28G
|
1,25
|
2
|
18.990.000
|
|
32
|
VICTORIA
|
V68-2
|
1,7
|
2
|
10.000.000
|
|
33
|
WASHI
|
WS-M1
|
1,65
|
2
|
8.532.000
|
|
34
|
SONCO
|
SC
|
0,25
|
2
|
6.079.630
|
|
35
|
BEFORE ALL
|
SAVI
|
1,65
|
2
|
12.714.520
|
|
36
|
LYVA
|
X2
|
1,55
|
2
|
7.984.000
|
|
37
|
SMB
|
XMEN NEO
|
1,7
|
2
|
15.990.000
|
|
38
|
YADEA
|
YD1000DT-15G
|
1,35
|
2
|
21.990.000
|
|
39
|
YADEA
|
YD400DT-27G
|
1,22
|
2
|
15.990.000
|
|
40
|
YADEA
|
YD350DT-10G
|
1,0
|
2
|
14.790.000
|
|
41
|
FUSAKA
|
GOGO XF
|
1,77
|
2
|
10.000.000
|
|
42
|
TAKUMI
|
VC 3S
|
0,48
|
2
|
10.200.000
|
|
43
|
YADEA
|
YD800DT-17G
|
1,5
|
2
|
17.165.000
|
|
44
|
JVCECO
|
V6
|
1,7
|
2
|
15.000.000
|
|
45
|
BEFORE ALL
|
NAI
|
1,65
|
2
|
13.453.040
|
|
46
|
BEFORE ALL
|
BC3
|
1,2
|
2
|
12.325.300
|
|
47
|
KAISHI
|
S2
|
0,95
|
2
|
8.800.000
|
|
48
|
HAKIMI
|
MANGO
|
0,4
|
2
|
10.400.000
|
|
49
|
ESPERO
|
MONSTER V
|
1,65
|
2
|
16.467.000
|
|
50
|
TAILG
|
GR55
|
1,3
|
2
|
14.071.800
|
|
51
|
TAILG
|
R51 2026
|
1,55
|
2
|
13.972.000
|
|
52
|
YUMOTO
|
XBULL
|
0,9
|
2
|
8.982.000
|
|
53
|
OSAKAR
|
VIERA
|
2,4
|
2
|
15.400.000
|
|
54
|
TH CEO
|
GOGO GROSS
|
1,55
|
2
|
16.000.000
|
|
55
|
HTC
|
FASHION XR
|
1,4
|
2
|
9.103.437
|
|
56
|
TAILG
|
DODO
|
1,55
|
2
|
16.467.000
|
|
57
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO 2
|
1,55
|
2
|
13.819.561
|
|
58
|
YAKA
|
LAVARA
|
0,45
|
2
|
9.180.000
|
|
59
|
SONCO
|
X52
|
1
|
2
|
8.263.440
|
|
60
|
OSAKAR
|
VELUX S
|
1,2
|
2
|
13.473.000
|
|
61
|
BEFORE ALL
|
XMEN V10
|
0,99
|
2
|
9.000.000
|
|
62
|
J-PAN
|
VEBAX
|
1,6
|
2
|
9.900.000
|
|
63
|
YAKA
|
GOGO NEW
|
1,65
|
2
|
11.177.600
|
|
64
|
POWELLDD
|
WESPAN PRO
|
1,8
|
2
|
19.990.000
|
|
65
|
ESPERO
|
X-LITE
|
1,05
|
2
|
11.976.000
|
|
66
|
ESPERO
|
BILLY
|
1,6
|
2
|
17.964.000
|
|
67
|
NIJIA
|
RS
|
1,45
|
2
|
10.978.000
|
|
68
|
TAILG
|
GR58
|
1,3
|
2
|
15.350.000
|
|
69
|
J-PAN
|
VEBA XF
|
1,68
|
2
|
9.900.000
|
|
70
|
J-PAN
|
KURU X
|
0,9
|
2
|
8.500.000
|
|
71
|
TAILG
|
GX30
|
1,189
|
2
|
12.974.000
|
|
72
|
SMB
|
XZONE
|
1,3
|
2
|
11.900.000
|
|
73
|
BEFORE ALL
|
BC1
|
1,65
|
1
|
12.325.300
|
|
74
|
XMEN
|
CPI
|
1,6
|
2
|
15.469.000
|
|
75
|
YAKA
|
CREAM
|
1,65
|
2
|
14.000.000
|
|
76
|
SMB
|
CROSS
|
1,65
|
2
|
17.499.000
|
|
77
|
TAKUMI
|
CROWN
|
1,6
|
2
|
11.500.000
|
|
78
|
KAISER
|
CROWN
|
1,5
|
1
|
11.250.000
|
|
79
|
TAKUMI
|
CROWN S
|
1,6
|
2
|
10.700.000
|
|
80
|
DK
|
DK BIKE X MEN ONE
|
1,65
|
2
|
12.875.000
|
|
81
|
VIVIEN
|
E 26
|
1,45
|
2
|
9.500.000
|
|
82
|
HONDA
|
EF210 ICON E:
|
1.81
|
2
|
25.517.786
|
|
83
|
VINFAST
|
FELIZ LITE
|
2.7
|
2
|
31.000.000
|
|
84
|
KAISHI
|
FUSHIKA S
|
1.6
|
2
|
10.578.800
|
|
85
|
KAISHI
|
FUSHIKA S1
|
1.6
|
2
|
11.000.000
|
|
86
|
OSAKAR
|
GOGO FIONAX
|
1.58
|
2
|
14.021.900
|
|
87
|
OSAKAR
|
GOGO STELLA
|
1.58
|
2
|
12.824.300
|
|
88
|
OSAKAR
|
GOGO STELLA S
|
1.58
|
2
|
12.774.400
|
|
89
|
VIET THAI
|
GOGO X
|
1.5
|
2
|
10.200.000
|
|
90
|
KUMATSU
|
GOGO6
|
1.5
|
2
|
11.477.000
|
|
91
|
KAISHI
|
GOGOLOKS
|
1.45
|
2
|
10.500.000
|
|
92
|
KAISHI
|
GOGOLOKS 1
|
1.6
|
2
|
12.960.000
|
|
93
|
KAISHI
|
GOGOLOS
|
1.45
|
2
|
8.982.000
|
|
94
|
TAILG
|
GR56
|
1.3
|
1
|
14.970.000
|
|
95
|
SMB
|
HUNTER 2.0
|
1.7
|
2
|
15.990.000
|
|
96
|
JPMOTOR
|
JP02
|
1.71
|
2
|
14.550.000
|
|
97
|
KAISHI
|
KS450
|
1.45
|
2
|
9.381.200
|
|
98
|
BEFORE ALL
|
LATINA VI
|
1.6
|
2
|
16.047.840
|
|
99
|
YAKA
|
LAVIA
|
1.65
|
2
|
10.978.000
|
|
100
|
SMB
|
MIRA
|
1.6
|
2
|
16.590.000
|
|
101
|
BEFORE ALL
|
NAPOLI 2.0
|
1.58
|
2
|
13.223.500
|
|
102
|
BEFORE ALL
|
NAPOLI S2.0
|
1.65
|
2
|
14.251.440
|
|
103
|
TAKUMI
|
NEO
|
1.53
|
2
|
13.473.000
|
|
104
|
OSAKAR
|
NISPA LIMITED S
|
1.5
|
2
|
15.269.400
|
|
105
|
OSAKAR
|
NISPA LIMITED X
|
1.58
|
2
|
13.722.500
|
|
106
|
OSAKAR
|
NISPA LUMIA
|
1.58
|
2
|
16.800.000
|
|
107
|
OSAKAR
|
NISPA VIVA
|
1.5
|
2
|
15.169.600
|
|
108
|
OSAKAR
|
NISPAX LIMITED
|
1.58
|
2
|
14.021.900
|
|
109
|
NIJIA
|
NJ-A1
|
1.65
|
1
|
12.990.000
|
|
110
|
LTP BIKE
|
OKUSAN V8
|
1.5
|
2
|
8.982.000
|
|
111
|
DIBAO
|
PANSY S2
|
1.45
|
2
|
11.872.707
|
|
112
|
DIBAO
|
PANSY S3
|
1.35
|
2
|
18.350.000
|
|
113
|
OSAKAR
|
ROVA
|
1.58
|
2
|
14.670.600
|
|
114
|
SMB
|
RYO
|
1.6
|
2
|
17.500.000
|
|
115
|
KAISHI
|
STAR
|
0.95
|
1
|
10.179.600
|
|
116
|
SMB
|
TORO-IA
|
1,0
|
1
|
10.900.000
|
|
117
|
VICTORIA
|
V38-PRO 1
|
1.7
|
2
|
13.972.000
|
|
118
|
FUSAKA
|
VEBA
|
1.65
|
2
|
9.800.000
|
|
119
|
SMB
|
VENUS
|
1.6
|
2
|
15.990.000
|
|
120
|
VIET THAI
|
VEPAR E1
|
1.5
|
2
|
10.200.000
|
|
121
|
VICTORIA
|
VIRAL S2
|
1.5
|
2
|
14.820.300
|
|
122
|
KUMATSU
|
VQ8
|
1.5
|
2
|
17.000.000
|
|
123
|
OSAKAR
|
X-MEN-NEW
|
1.58
|
2
|
12.275.400
|
|
124
|
OSAKAR
|
X-MEN PRO X
|
1.56
|
2
|
12.674.600
|
|
125
|
YADEA
|
YD1500DT-9G
|
2.75
|
2
|
28.942.000
|
|
126
|
YADEA
|
YD350DT-4G
|
0.99
|
1
|
13.972.000
|
|
127
|
YADEA
|
YD350DT-9G
|
1.45
|
2
|
18.163.600
|
|
128
|
YADEA
|
YD800DT-12G
|
1.55
|
2
|
17.465.000
|
|
129
|
YADEA
|
YD800DT-14G
|
1.5
|
2
|
17.664.000
|
|
130
|
YADEA
|
YD800DT-15G
|
1.5
|
2
|
16.966.000
|
|
131
|
YADEA
|
YD800DT-19G
|
1.5
|
2
|
17.465.000
|
|
132
|
SMB
|
Y-GO
|
1.35
|
2
|
12.350.000
|
|
133
|
VINFAST
|
EVO GRAND
|
2.25
|
2
|
22.500.000
|
|
134
|
VINFAST
|
EVO GRAND +1
|
2.25
|
2
|
24.750.000
|
|
135
|
VINFAST
|
VINFAST EVO
|
2.45
|
2
|
23.618.000
|
|
136
|
VINFAST
|
VINFAST FELIZ II
|
3
|
2
|
28.126.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1812/QĐ-UBND ngày 22/09/2026 về Bảng giá điều chỉnh tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
35
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|