VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Căn cứ danh mục được ban
hành kèm theo tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ,
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện rà soát,
đánh giá, tái cấu trúc quy trình để kiểm thử, cung cấp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính thành phố theo hướng dẫn tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05
tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
b) Thường xuyên theo dõi các
quy định, hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời tham mưu Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố cập nhật, điều chỉnh danh mục được ban hành tại
Điều 1 Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ đảm
bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố kết nối, tích
hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia thông suốt, ổn định, thực hiện kiểm thử,
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1870/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
Lĩnh vực
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp
thành phố (103 thủ tục)
|
|
|
1
|
Đất đai
|
1.012756.H13
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối
với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
|
|
2
|
Đất đai
|
1.012786.H13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
|
|
3
|
Đất đai
|
1.012789.H13
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai
|
|
|
4
|
Tài nguyên nước
|
1.004253.000.00.00.H13
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
|
|
5
|
Tài nguyên nước
|
1.012501.H13
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
|
|
6
|
Tài nguyên nước
|
1.012498.H13
|
Chấp thuận nội dung về phương
án chuyển nước
|
|
|
7
|
Tài nguyên nước
|
1.012505.H13
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền
|
|
|
8
|
Tài nguyên nước
|
1.009669.000.00.00.H13
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
|
|
9
|
Tài nguyên nước
|
2.001770.000.00.00.H13
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
|
|
10
|
Tài nguyên nước
|
1.004283.000.00.00.H13
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
|
|
|
11
|
Tài nguyên nước
|
1.012500.H13
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
|
|
12
|
Tài nguyên nước
|
1.011518.H13
|
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
|
|
13
|
Tài nguyên nước
|
1.000824.000.00.00.H13
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
|
|
14
|
Tài nguyên nước
|
1.012503.H13
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
|
|
|
15
|
Tài nguyên nước
|
1.012504.H13
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
|
|
16
|
Tài nguyên nước
|
1.012502.H13
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
|
|
17
|
Tài nguyên nước
|
1.011516.H13
|
Đăng ký khai thác sử dụng
nước mặt, nước biển
|
|
|
18
|
Môi trường
|
1.010728.000.00.00.H13
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
|
|
19
|
Môi trường
|
1.010729.000.00.00.H13
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
|
|
20
|
Khí tượng, thủy văn
|
1.013861.H13
|
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
|
|
|
21
|
Khí tượng, thủy văn
|
1.000987.000.00.00.H13
|
Cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
|
22
|
Khí tượng, thủy văn
|
1.000970.000.00.00.H13
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
|
23
|
Khí tượng, thủy văn
|
1.000943.000.00.00.H13
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
|
24
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
1.008672.H13
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
|
|
25
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
1.008675.000.00.00.H13
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
|
|
26
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
1.008682.000.00.00.H13
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
|
|
27
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
1.004150.H13
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
|
|
28
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
1.004160.H13
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
|
|
29
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
1.004096.H13
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
|
|
30
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
1.004117.H13
|
Cho phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
|
|
31
|
Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
|
1.011671.H13
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
|
|
32
|
Khoa học và Công nghệ
|
1.011647.H13
|
Công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
|
|
|
33
|
Khoa học và Công nghệ
|
1.009478.000.00.00.H13
|
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
|
|
|
34
|
Nông nghiệp
|
1.003618.000.00.00.H13
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
|
|
|
35
|
Tổng hợp
|
1.004237.000.00.00.H13
|
Khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
|
|
36
|
Biển và hải đảo
|
1.005181.H13
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
|
|
|
37
|
Thủy lợi
|
1.004427.000.00.00.H13
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
38
|
Thủy lợi
|
2.001796.000.00.00.H13
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
39
|
Thủy lợi
|
2.001426.000.00.00.H13
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
40
|
Thủy lợi
|
2.001795.000.00.00.H13
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
41
|
Thủy lợi
|
1.003870.000.00.00.H13
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
42
|
Thủy lợi
|
1.003921.000.00.00.H13
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất,
bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
43
|
Thủy lợi
|
1.003893.000.00.00.H13
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
44
|
Thủy lợi
|
2.001793.000.00.00.H13
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
45
|
Thủy lợi
|
1.004385.000.00.00.H13
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
46
|
Thủy lợi
|
2.001791.000.00.00.H13
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
47
|
Thủy lợi
|
1.003880.000.00.00.H13
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
48
|
Thủy lợi
|
2.001401.000.00.00.H13
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
49
|
Thủy lợi
|
1.003211.H13
|
Phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với
đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
50
|
Thủy lợi
|
1.003203.H13
|
Phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa
bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
51
|
Thủy lợi
|
1.003188.H13
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
52
|
Thủy lợi
|
1.003867.000.00.00.H13
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND tỉnh quản lý
|
|
|
53
|
Thủy lợi
|
2.001804.000.00.00.H13
|
Phê duyệt phương án, điều
chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa
bàn UBND tỉnh quản lý
|
|
|
54
|
Thủy lợi
|
1.003232.H13
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
|
|
|
55
|
Thủy lợi
|
1.003221.H13
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh
|
|
|
56
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
2.001726.H13
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
57
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
1.002996.H13
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm
|
|
|
58
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
2.001838.H13
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu
hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
|
|
59
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
1.003524.H13
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập
khẩu
|
|
|
60
|
Trồng trọt
|
1.012075.H13
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
|
61
|
Trồng trọt
|
1.012074.H13
|
Giao quyền đăng ký đối với
giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước
|
|
|
62
|
Trồng trọt
|
1.012004.H13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
63
|
Trồng trọt
|
1.012003.H13
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
64
|
Trồng trọt
|
1.012002.H13
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
65
|
Trồng trọt
|
1.012001.H13
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
|
|
66
|
Trồng trọt
|
1.012000.H13
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
|
|
67
|
Trồng trọt
|
1.011999.H13
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
|
|
68
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
1.007933.000.00.00.H13
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
|
|
|
69
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
1.004493.000.00.00.H13
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
|
|
70
|
Thủy sản
|
1.004913.000.00.00.H13
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
|
|
71
|
Thủy sản
|
1.004697.000.00.00.H13
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
|
|
72
|
Thủy sản
|
1.004692.000.00.00.H13
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
|
|
73
|
Thủy sản
|
1.004359.000.00.00.H13
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thủy sản
|
|
|
74
|
Thủy sản
|
1.004344.000.00.00.H13
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
|
|
75
|
Thủy sản
|
1.003634.000.00.00.H13
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá
|
|
|
76
|
Thủy sản
|
1.003586.000.00.00.H13
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tạm thời tàu cá
|
|
|
77
|
Thủy sản
|
1.003681.000.00.00.H13
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
|
|
78
|
Thủy sản
|
1.004923.000.00.00.H13
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
|
|
79
|
Thủy sản
|
1.004921.000.00.00.H13
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ hai xã trở lên)
|
|
|
80
|
Thủy sản
|
1.004680.000.00.00.H13
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
|
|
|
81
|
Thủy sản
|
1.004656.000.00.00.H13
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên
|
|
|
82
|
Thủy sản
|
1.004694.000.00.00.H13
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
|
|
83
|
Thủy sản
|
1.004056.H13
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư
đóng mới tàu cá
|
|
|
84
|
Thủy sản
|
1.003666.H13
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
|
|
85
|
Thủy sản
|
1.004929.H13
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
|
|
|
86
|
Thủy sản
|
1.004794.H13
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
|
|
87
|
Thủy sản
|
2.001694.H13
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
|
|
88
|
Thủy sản
|
1.003726.H13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
|
|
89
|
Thủy sản
|
1.003650.000.00.00.H13
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá
|
|
|
90
|
Chăn nuôi
|
1.008122.H13
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
91
|
Chăn nuôi
|
3.000127.H13
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
|
|
92
|
Chăn nuôi
|
3.000128.H13
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
|
|
93
|
Chăn nuôi
|
3.000129.H13
|
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
|
|
94
|
Chăn nuôi
|
3.000130.H13
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
|
|
95
|
Chăn nuôi
|
1.008124.H13
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
|
96
|
Chăn nuôi
|
1.008125.H13
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
|
97
|
Chăn nuôi
|
1.011032.H13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
|
98
|
Thú y
|
1.002373.H13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
|
|
99
|
Thú y
|
1.004022.000.00.00.H13
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
|
|
|
100
|
Thú y
|
1.002432.H13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
|
|
101
|
Lâm nghiệp
|
3.000180.H13
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
|
|
102
|
Kiểm lâm
|
1.012691.H13
|
Quyết định thu hồi rừng đối
với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
|
|
103
|
Kiểm lâm
|
1.012689.H13
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
(14 thủ tục)
|
|
|
1
|
Tài nguyên nước
|
1.001662.H13
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước dưới đất
|
|
|
2
|
Môi trường
|
1.010736.000.00.00.H13
|
Tham vấn trong đánh giá tác
động môi trường
|
|
|
3
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
1.004082.000.00.00.H13
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
|
|
4
|
Nông nghiệp
|
1.003596.000.00.00.H13
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp xã)
|
|
|
5
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
1.010091.000.00.00.H13
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
|
|
6
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
1.010092.000.00.00.H13
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
|
|
7
|
Thủy lợi
|
1.003347.H13
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
|
8
|
Thủy lợi
|
2.001627.000.00.00.H13
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
|
|
9
|
Thủy lợi
|
1.003471.000.00.00.H13
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
|
|
|
10
|
Thủy lợi
|
1.013768.H13
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
|
|
11
|
Thủy lợi
|
2.001621.000.00.00.H13
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
|
|
12
|
Thủy lợi
|
1.003440.000.00.00.H13
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
|
|
13
|
Trồng trọt
|
1.008004.000.00.00.H13
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa
|
|
|
14
|
Thủy sản
|
1.004478.000.00.00.H13
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
|