|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
468/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Trần Châu
|
|
Ngày ban hành:
|
15/02/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 468/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
15 tháng 02 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN VÂN CANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02
tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc
lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-CP ngày 27/7/2018 của
Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế
hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Bình Định;
Xét đề nghị của UBND huyện Vân Canh tại Tờ trình
số 194/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 59/TTr-STNMT ngày 17 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của
huyện Vân Canh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
(theo Phụ lục I đính kèm)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
(theo Phụ lục II đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
(theo Phụ lục III đính kèm)
Điều 2. UBND huyện Vân Canh có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng
đất theo quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử
dụng đất phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây
dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến
xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu
tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng
đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Xác định ranh giới diện tích đất rừng phòng hộ cần
bảo vệ nghiêm ngặt; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù đắp vào phận diện
tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do chuyển mục đích sử dụng.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất cho các mục đích phải theo
đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả nhằm
ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải
thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp điều chỉnh
quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để đáp ứng
yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi
trường để tổng hợp).
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
Chủ tịch UBND huyện Vân Canh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Châu
|
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN VÂN
CANH
(Kèm theo Quyết định số: 468/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Hiện trạng năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
|
Diện tích cấp
huyện xác định bổ sung (ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
77,852.35
|
96.80
|
74.916
|
414,81
|
75.330,81
|
93,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
977.05
|
1.21
|
647
|
37,23
|
684,23
|
0,85
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
287.09
|
0.36
|
130
|
43,08
|
173,08
|
0,22
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
689.96
|
0.86
|
-
|
-
|
511,15
|
0,64
|
|
|
Đất trồng lúa nương
|
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
3,309.14
|
4.11
|
2.473
|
190,20
|
2.663,20
|
3,31
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
4,441.79
|
5.52
|
3.233
|
186,16
|
3.419,16
|
4,25
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
28,660.79
|
35.64
|
28.299
|
249,91
|
28.548,91
|
35,50
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
40,027.36
|
49.77
|
39.648
|
- 127,73
|
39.520,27
|
49,14
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
1.97
|
0.00
|
2
|
0,03
|
1,97
|
0,00
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
|
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
434.26
|
0.54
|
-
|
-
|
493,08
|
0,61
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
2,513.18
|
3.12
|
5.198
|
- 152,76
|
5.045,24
|
6,37
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
82.83
|
0.10
|
353
|
9,74
|
343,26
|
0,43
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
0.67
|
0.00
|
5
|
3,79
|
1,21
|
0,00
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
0.00
|
0.00
|
1.000
|
-
|
1.000,00
|
1,24
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
76.68
|
0.10
|
18
|
18,75
|
36,75
|
|
|
2.6
|
Đất thương mại dịch vụ
|
2.34
|
0.00
|
42
|
11,07
|
53,07
|
0,07
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
49.67
|
0.06
|
72
|
14,17
|
86,17
|
0,11
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
1,120.02
|
1.39
|
2.044
|
81,04
|
1.962,96
|
2,44
|
|
|
Đất giao thông
|
259.49
|
0.32
|
-
|
-
|
871,49
|
1,08
|
|
|
Đất thủy lợi
|
783.59
|
0.97
|
-
|
-
|
866,95
|
1,08
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
29.72
|
0.04
|
-
|
-
|
38,32
|
0,05
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
0.73
|
0.00
|
-
|
-
|
0,73
|
0,00
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
9.13
|
0.01
|
9
|
0,59
|
8,41
|
0,01
|
|
|
Đất cơ sở y tế
|
2.61
|
0.00
|
19
|
0,61
|
19,61
|
0,02
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
27.10
|
0.03
|
129
|
0,37
|
129,37
|
0,16
|
|
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
5.89
|
0.01
|
23
|
0,52
|
23,52
|
0,03
|
|
|
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất chợ
|
1.76
|
0.00
|
-
|
-
|
4,56
|
0,01
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
0.37
|
0.00
|
1
|
0,87
|
1,87
|
0,00
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
0.45
|
0.00
|
29
|
4,24
|
24,76
|
0,03
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
182.99
|
0.23
|
164
|
11,40
|
175,40
|
0,22
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
49.22
|
0.06
|
313
|
1,93
|
314,93
|
0,39
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
6.45
|
0.01
|
7
|
7,09
|
14,09
|
0,02
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
3.96
|
0.00
|
5
|
0,85
|
4,15
|
0,01
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
2.31
|
0.00
|
2
|
0,31
|
2,31
|
0,00
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
77.08
|
0.10
|
112
|
11,01
|
123,01
|
0,15
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
3.87
|
0.00
|
-
|
-
|
114,84
|
0,14
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
|
|
-
|
-
|
3,98
|
0,00
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
|
|
-
|
-
|
108,67
|
0,14
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
0.61
|
0.00
|
-
|
-
|
0,61
|
0,00
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
843.83
|
1.05
|
-
|
-
|
663,54
|
0,83
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
9.83
|
0.01
|
-
|
-
|
9,65
|
0,01
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
59.88
|
0.07
|
29
|
20,36
|
49,36
|
0,06
|
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA
HUYỆN VÂN CANH
(Kèm theo Quyết định số: 468/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vân Canh
|
Xã Canh Hiển
|
Xã Canh Hiệp
|
Xã Canh Liên
|
Xã Canh Hòa
|
Xã Canh Thuận
|
Xã Canh Vinh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) +(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.525,54
|
99,75
|
82,81
|
303,26
|
156,17
|
62,15
|
115,02
|
1.706,38
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
297,12
|
1,41
|
7,82
|
0,20
|
-
|
-
|
5,71
|
281,98
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
121,04
|
1,34
|
6,79
|
-
|
-
|
-
|
-
|
112,91
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
629,98
|
80,52
|
34,08
|
105,82
|
23,42
|
16,76
|
64,39
|
304,99
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
976,63
|
17,61
|
27,88
|
54,48
|
43,21
|
12,16
|
26,83
|
794,46
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
111,88
|
-
|
-
|
|
23,68
|
-
|
-
|
88,20
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
507,09
|
-
|
13,03
|
142,76
|
65,70
|
33,23
|
18,09
|
234,28
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,84
|
0,21
|
-
|
-
|
0,16
|
-
|
-
|
2,47
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
.
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
.
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
HNK/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
khác không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
khác không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không
thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất
|
|
0,25
|
0,18
|
0,03
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang
đất ở
|
PKO/OCT
|
0,25
|
0,18
|
0,03
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất
nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020
CỦA HUYỆN VÂN CANH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha.
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vân Canh
|
Xã Canh Hiển
|
Xã Canh Hiệp
|
Xã Canh Liên
|
Xã Canh Hòa
|
Xã Canh Thuận
|
Xã Canh Vinh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
01)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4,00
|
-
|
4,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4,00
|
-
|
4,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
4,00
|
-
|
4,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6,52
|
0,37
|
1,01
|
1,41
|
0,05
|
0,30
|
-
|
3,38
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
2,68
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,68
|
|
2.6
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
3,09
|
0,37
|
0,54
|
1,31
|
-
|
0,30
|
-
|
0,57
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
0,57
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
0,30
|
-
|
0,57
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
0,91
|
0,37
|
0,54
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,01
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
DGD
|
0,50
|
-
|
-
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
1,10
|
-
|
-
|
0,60
|
-
|
-
|
-
|
0,50
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,60
|
-
|
0,47
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,10
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vân Canh tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 468/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vân Canh tỉnh Bình Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
27/07/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
114
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|