|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1871/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
15/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1871/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 15
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy
định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số
254/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh
tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số
1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3367/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 9 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Đính
kèm Phụ lục chi tiết).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức triển khai thực hiện Quyết định
này; theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện, kịp thời tham mưu đề xuất Ủy
ban nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung Danh mục cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính,
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT và các PCT UBND TP;
- Các Sở: NV, XD, TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công
|
|
I
|
Dịch vụ lĩnh vực trồng
trọt: 04 danh mục
|
|
1
|
Thống kê, điều tra, xây dựng
cơ sở dữ liệu về hoạt động trồng trọt
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch phát triển
trồng trọt
|
|
3
|
Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở về
hoạt động trồng trọt
|
|
4
|
Thu thập, lưu giữ, bảo tồn và
khai thác nguồn gen giống cây trồng quý, hiếm, giống cây trồng đặc sản, giống
cây trồng bản địa, cung cấp vật liệu và nhân giống cây trồng
|
|
II
|
Dịch vụ lĩnh vực bảo vệ
thực vật: 06 danh mục
|
|
5
|
Điều tra, phát hiện, dự tính,
dự báo sinh vật gây hại trên cây trồng
|
|
6
|
Điều tra, đánh giá, thống kê
dịch bệnh trên cây trồng
|
|
7
|
Thống kê, điều tra, xây dựng
cơ sở dữ liệu về hoạt động bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật
|
|
8
|
Xây dựng và quản lý mã số
vùng trồng
|
|
9
|
Xây dựng và quản lý cơ sở
đóng gói
|
|
10
|
Kiểm tra, hậu kiểm, phân tích
mẫu đảm bảo an toàn thực phẩm
|
|
III
|
Dịch vụ lĩnh vực chăn
nuôi: 03 danh mục
|
|
11
|
Hướng dẫn sản xuất chăn nuôi
|
|
12
|
Điều tra, thống kê thông tin
lĩnh vực chăn nuôi
|
|
13
|
Lưu giữ, bảo tồn khai thác và
phát triển hợp lý nguồn gen bản địa, vật nuôi quý, hiếm; nhân giống vật nuôi
|
|
IV
|
Dịch vụ lĩnh vực thú y: 02
danh mục
|
|
14
|
Xây dựng vùng cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật
|
|
15
|
Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức
chuyên môn cho nhân viên thú y cấp xã và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên
quan đến công tác thú y trên địa bàn thành phố
|
|
V
|
Dịch vụ lĩnh vực thủy sản:
03 danh mục
|
|
16
|
Lưu trữ, bảo tồn nguồn gen
giống thủy sản, nhân giống thủy sản
|
|
17
|
Bảo tồn, tái tạo giống gốc,
quỹ gen các loài quý hiếm, đa dạng sinh học thủy sản, nuôi giữ giống gốc
|
|
18
|
Xét nghiệm, phân tích, hỗ trợ
điều trị bệnh thủy sản và phân tích, đánh giá chất lượng nước nuôi thủy sản
|
|
VI
|
Dịch vụ lĩnh vực lâm
nghiệp: 03 danh mục
|
|
19
|
Điều tra, thống kê, kiểm kê,
theo dõi diễn biến rừng
|
|
20
|
Lập hồ sơ phân định ranh giới
rừng và cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng
|
|
21
|
Tuần tra bảo vệ rừng
|
|
VII
|
Dịch vụ lĩnh vực thủy lợi:
06 danh mục
|
|
22
|
Quản lý, khai thác công trình
thủy lợi
|
|
23
|
Thực hiện các hoạt động ngăn
lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, trữ ngọt
|
|
24
|
Dịch vụ khai thác nước phục
vụ sinh hoạt của Hồ nước ngọt Hậu Giang
|
|
25
|
Dịch vụ bơm cấp nước trong
chăn nuôi
|
|
26
|
Dịch vụ bơm cấp nước để nuôi
trồng thủy sản
|
|
27
|
Dịch vụ bơm cấp nước tưới các
loại cây trồng
|
|
VIII
|
Dịch vụ khác lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường: 13 danh mục
|
|
28
|
Xây dựng, biên soạn tài liệu,
đào tạo, tập huấn kỹ thuật, nghiệp vụ khuyến nông, trồng trọt, chăn nuôi,
nuôi trồng thủy sản cho cán bộ kỹ thuật cơ sở, cộng tác viên và nông dân
|
|
29
|
Hướng dẫn xây dựng chương
trình, tài liệu về nội dung, phương pháp hoạt động khuyến nông cho các cơ
quan, đơn vị tham gia hoạt động khuyến nông
|
|
30
|
Thông tin tuyên truyền về
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường theo quy định của pháp luật
|
|
31
|
Tổ chức các hội thi, hội
thảo, triển lãm, diễn đàn, tham quan học tập, trao đổi kinh nghiệm về lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường
|
|
32
|
Đào tạo nghề nông nghiệp cho
lao động nông thôn
|
|
33
|
Xây dựng và trình diễn các mô
hình: Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao,
nông nghiệp hữu cơ; mô hình tổ chức sản xuất hiệu quả và bền vững
|
|
34
|
Tuyên truyền, tư vấn tập huấn
những tiến bộ khoa học kỹ thuật mới, chính sách, pháp luật, truyền nghề về kỹ
năng sản xuất, tổ chức, quản lý sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực khuyến
nông, khuyến lâm, khuyến ngư; chuyển giao các tiến bộ khoa học kỹ thuật về
sản xuất thuộc các lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
|
35
|
Hợp tác quốc tế về khuyến
nông, khuyến lâm, khuyến ngư
|
|
36
|
Tiếp nhận, chuyển giao quy
trình công nghệ, tiến bộ kỹ thuật về giống, sản phẩm, máy móc thiết bị phục
vụ hoạt động lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản
|
|
37
|
Xây dựng hoàn thiện quy
trình, tiêu chuẩn, định mức, các giải pháp trong công tác thu hoạch, bảo
quản, chế biến, bao bì,… phục vụ hoạt động lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi,
thủy sản
|
|
38
|
Thực hiện dịch vụ giống, vật
tư, thiết bị nông nghiệp, bảo vệ thực vật, thú y và thủy sản
|
|
39
|
Thực hiện các dịch vụ về
khuyến nông; về cơ giới hóa; về giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản, sinh vật
cảnh; dịch vụ xúc tiến, liên kết, quảng bá, tiêu thụ nông sản; dịch vụ ứng
dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp; dịch vụ sơ chế, chế biến,
bảo quản nông sản và các dịch vụ khác trong lĩnh vực nông nghiệp cho các tổ
chức, cá nhân theo quy định của pháp luật
|
|
40
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu và duy
trì, phát triển cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
IX
|
Dịch vụ lĩnh vực tài
nguyên môi trường: 11 danh mục
|
|
41
|
Dịch vụ thu gom, phân loại,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng
|
|
42
|
Dịch vụ thu gom, phân loại,
vận chuyển, xử lý chất thải trên sông, vận hành hệ thống thu gom rác tự động
trên sông Cần Thơ
|
|
43
|
Lập báo cáo công tác bảo vệ
môi trường hàng năm trên địa bàn thành phố
|
|
44
|
Lập báo cáo tổng quan về hiện
trạng môi trường của địa phương 05 năm một lần
|
|
45
|
Báo cáo chuyên đề về hiện
trạng môi trường của địa phương
|
|
46
|
Đánh giá chất lượng môi
trường nước mặt, trầm tích, đánh giá khả năng chịu tải, hạn ngạch xả nước
thải đối với nguồn nước mặt theo quy định
|
|
47
|
Đánh giá mức độ ô nhiễm và xử
lý ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố
|
|
48
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu về
thống kê môi trường của địa phương
|
|
49
|
Điều tra, đánh giá, xây dựng
kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí thành phố Cần Thơ
|
|
50
|
Điều tra, đánh giá, xây dựng
kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt thành phố Cần Thơ
|
|
51
|
Báo cáo điều tra, đánh giá sơ
bộ chất lượng môi trường đất; báo cáo điều tra, đánh giá chi tiết khu vực ô nhiễm
môi trường đất; phương án xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đất
|
|
X
|
Dịch vụ bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học: 01 danh mục
|
|
52
|
Quan trắc về đa dạng sinh học
trên địa bàn thành phố
|
|
XI
|
Dịch vụ lĩnh vực quản lý
đất đai: 14 danh mục
|
|
53
|
Lập và điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
54
|
Thống kê đất đai, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
55
|
Điều tra, đánh giá đất đai
|
|
56
|
Công tác định giá đất (xây
dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất và xác định giá đất cụ thể)
|
|
57
|
Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư khi nhà nước thu hồi đất
|
|
58
|
Đo đạc lập bản đồ địa chính,
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa
bàn thành phố Cần Thơ
|
|
59
|
Xây dựng, cập nhật, quản lý,
khai thác cơ sở dữ liệu đất đai; quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp, bảo
đảm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm; chia sẻ, cung cấp thông
tin, dữ liệu đất đai; thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực đất đai
|
|
60
|
Lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu
trữ và quản lý hồ sơ địa chính
|
|
61
|
Hoạt động điều tra cơ bản
khác thuộc lĩnh vực đo đạc bản đồ, quản lý đất đai theo quy định của pháp luật
|
|
62
|
Xây dựng, quản lý hệ thống
thông tin đất đai
|
|
63
|
Cơ chế giám sát, đánh giá,
kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ công
|
|
64
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu đất
đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
|
65
|
Phát triển, quản lý và khai
thác quỹ đất
|
|
66
|
Tổ chức đấu giá quyền sử dụng
đất theo quy định pháp luật
|
|
XII
|
Dịch vụ lĩnh vực đo đạc,
bản đồ và viễn thám: 07 danh mục
|
|
67
|
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ
liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 thuộc phạm vi quản lý
|
|
68
|
Vận hành cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia thuộc phạm vi quản lý
|
|
69
|
Thành lập, cập nhật bản đồ
địa hình tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 thuộc phạm vi quản lý
|
|
70
|
Đo đạc, thành lập bản đồ phục
vụ lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp
|
|
71
|
Đo đạc, thành lập bản đồ địa
chính
|
|
72
|
Đo đạc, thành lập các loại
bản đồ chuyên ngành khác phục vụ quản lý nhà nước tại địa phương
|
|
73
|
Xây dựng, vận hành, cập nhật
cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý
|
|
XIII
|
Dịch vụ lĩnh vực địa chất
và khoáng sản: 04 danh mục
|
|
74
|
Điều tra, đánh giá tai biến
địa chất, địa chất công trình, địa chất đô thị, địa chất môi trường, địa chất
cảnh quan
|
|
75
|
Thăm dò khoáng sản theo yêu
cầu của Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
76
|
Thống kê, kiểm kê tài nguyên,
trữ lượng khoáng sản
|
|
77
|
Khoanh định khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; khu vực không đấu
giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
XIV
|
Dịch vụ lĩnh vực Khí tượng
thủy văn và biến đổi khí hậu: 04 danh mục
|
|
78
|
Kế hoạch phát triển mạng lưới
trạm khí tượng thuỷ văn chuyên dùng của địa phương
|
|
79
|
Lập, cập nhật kế hoạch hành
động ứng phó biến đổi khí hậu trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
|
80
|
Kiểm kê khí nhà kính, xây
dựng kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính
|
|
81
|
Đánh giá tác động, tính dễ bị
tổn thương, rủi ro, tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu gây ra trên địa
bàn thành phố Cần Thơ
|
|
XV
|
Dịch vụ lĩnh vực quản lý
tổng hợp tài nguyên môi trường biển và hải đảo: 08 danh mục
|
|
82
|
Điều tra cơ bản, đánh giá tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
|
83
|
Thống kê các loại tài nguyên
biển và hải đảo
|
|
84
|
Lập, điều chỉnh chương trình
quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
|
|
85
|
Phân vùng khai thác, sử dụng
tài nguyên vùng bờ
|
|
86
|
Quan trắc, đánh giá tình
trạng ô nhiễm môi trường biển và hải đảo, hiện trạng chất lượng nước, trầm
tích, các hệ sinh thái và đa dạng sinh học của các khu vực biển và hải đảo;
điều tra, thống kê, phân loại, đánh giá các nguồn thải từ đất liền, từ các
hoạt động trên biển và hải đảo
|
|
87
|
Lập báo cáo hiện trạng môi
trường biển và hải đảo, báo cáo hiện trạng môi trường biển và hải đảo theo
chuyên đề
|
|
88
|
Thiết lập, điều chỉnh hành
lang bảo vệ bờ biển; cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển
|
|
89
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
|
XVI
|
Dịch vụ lĩnh vực quan trắc
môi trường: 04 danh mục
|
|
90
|
Quan trắc môi trường định kỳ
hàng năm trên địa bàn thành phố
|
|
91
|
Quản lý, vận hành hệ thống
quan trắc tự động, liên tục
|
|
92
|
Giám định chất thải, đo đạc
nguồn thải phục vụ công tác quản lý về tài nguyên và môi trường
|
|
93
|
Hoạt động quan trắc và phân
tích môi trường (Bao gồm không khí ngoài trời, đất, nước mặt, nước thải,
tiếng ồn, độ rung, trầm tích, khí thải, nước dưới đất, nước mưa, nước biển
ven bờ, bùn thải)
|
|
XVII
|
Dịch vụ lĩnh vực tài
nguyên nước: 12 danh mục
|
|
94
|
Điều tra, đánh giá tài nguyên
nước mặt, nước dưới đất
|
|
95
|
Kiểm kê tài nguyên nước
|
|
96
|
Điều tra hiện trạng khai thác
nước mặt, nước dưới đất, xả nước thải, khí thải, chất thải khác vào nguồn nước
|
|
97
|
Xây dựng và duy trì mạng quan
trắc tài nguyên nước, giám sát, cảnh báo, dự báo nguồn nước
|
|
98
|
Xây dựng và duy trì hệ thống
cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác
hại khác do nước gây ra
|
|
99
|
Xây dựng và duy trì hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
|
|
100
|
Xây dựng Kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất
|
|
101
|
Rà soát chức năng nguồn nước
trong quy hoạch thành phố; xác định, công bố chức năng đối với nguồn nước mặt
nội thành phố trong trường hợp chưa có quy hoạch hoặc quy hoạch chưa thể hiện
chức năng nguồn nước
|
|
102
|
Lập, điều chỉnh danh mục
nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; xây dựng phương án cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn nước và tổ chức thực hiện theo phương án được duyệt
|
|
103
|
Điều tra, đánh giá, xác định
và công bố dòng chảy tối thiểu trên các sông, kênh, rạch trên địa bàn và hạ
lưu các hồ chứa
|
|
104
|
Lập, điều chỉnh danh mục
nguồn nước mặt nội tỉnh
|
|
105
|
Lập kế hoạch khai thác, sử
dụng tài nguyên nước phù hợp với kịch bản nguồn nước; xây dựng, tổ chức thực
hiện phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước
|
|
XVIII
|
Dịch vụ lĩnh vực công nghệ
thông tin, lưu trữ và truyền thông về tài nguyên và môi trường (dịch vụ
khác): 10 danh mục
|
|
106
|
Thành lập, cập nhật bản đồ
hành chính
|
|
107
|
Thành lập bản đồ chuyên đề
|
|
108
|
Xây dựng, vận hành, cập nhật,
bảo trì cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường; xây dựng,
vận hành, bảo trì, nâng cấp ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác
cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường; hoạt động đảm bảo
an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường
|
|
109
|
Thu thập, quản lý, lưu trữ,
bảo quản, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; xây dựng, cập
nhật, công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
|
110
|
Thiết kế, xây dựng, quản lý,
bảo trì, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ tin học hóa hành chính
nhà nước ngành tài nguyên và môi trường (bao gồm phần cứng và phần mềm)
|
|
111
|
Quản lý, chỉnh lý hồ sơ, tài
liệu lưu trữ; bảo quản kho lưu trữ ngành tài nguyên và môi trường
|
|
112
|
Phân tích, xử lý dữ liệu,
thông tin tài nguyên và môi trường
|
|
113
|
Cung cấp dịch vụ công trực
tuyến về tài nguyên và môi trường
|
|
114
|
Sắp xếp, chỉnh lý tài liệu
lưu trữ, bảo quản kho lưu trữ hồ sơ địa chính
|
|
115
|
Xây dựng kho dữ liệu số tài
liệu lưu trữ ngành tài nguyên và môi trường
|
Quyết định 1871/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1871/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
494
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|