|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1558/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
08/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1558/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 08
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
DU LỊCH, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In
và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 178/TTr-SVHTTDL ngày 04/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ 10 thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn.
(Có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm
theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, các cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở Quy trình nội
bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Các thủ tục hành
chính và quy trình nội bộ sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04,
05, 06, 07, 08 Phụ lục I; Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự
01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
75/QĐ-UBND ngày 07/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn;
2. Thủ tục hành
chính có số thứ tự 01,10 tiểu Mục III Mục A Phụ lục I; Quy trình nội bộ thủ tục
hành chính có số thứ tự 01,10 Mục I phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 759/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính các lĩnh vực mới và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng: KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH
LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
|
TT
|
Mã số
|
Tên
TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn
cứ pháp lý[1]
|
|
Theo quy định
|
Sau
cắt khi giảm
|
|
I
|
Lĩnh vực Du lịch (08
TTHC)
|
|
01
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày
(Quyết định số
2320/QĐ-UBND ngày 27/11/2021)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
|
|
02
|
2.001616
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
03 ngày làm việc
(Quyết định số 1546/QĐ-UBND ngày 12/8/2020)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Du lịch năm 2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025.
|
|
03
|
2.001622
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
03 ngày làm việc
(Quyết định số 1546/QĐ-UBND ngày 12/8/2020)
|
|
04
|
1.001440
|
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch tại điểm
|
10 ngày kể từ khi
có kết quả kiểm tra
|
07 ngày
(Quyết định số 1546/QĐ-UBND ngày 12/8/2020)
|
- Luật Du lịch năm 2017.
- Luật Cư trú năm 2020.
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025.
|
|
05
|
1.004628
|
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
13 ngày
(Quyết định số 1546/QĐ-UBND ngày 12/8/2020)
|
|
06
|
1.004623
|
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
13 ngày
(Quyết định số 1546/QĐ-UBND ngày 12/8/2020)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Du lịch năm 2017;
- Luật Cư trú năm 2020.
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025.
|
|
07
|
1.001432
|
Thủ tục cấp đổi thẻ
hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày
(Quyết định số
1546/QĐ-UBND ngày 12/8/2020)
|
|
08
|
1.004614
|
Thủ tục cấp lại thẻ
hướng dẫn viên du lịch
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày
(Quyết định số
1546/QĐ-UBND ngày 12/8/2020)
|
- Luật Du lịch năm 2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025.
|
|
II
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát
hành (02 TTHC)
|
|
09
|
1.003868
|
Cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh
|
10 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao
và du lịch;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
|
10
|
1.003725
|
Cấp giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC DU LỊCH, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH
LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA (10 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực du lịch (08 TTHC)
|
|
01
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa
|
Thực hiện theo
cơ chế “04 tại chỗ”
|
|
02
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
|
|
03
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
|
|
04
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
|
05
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
|
06
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
|
07
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế,
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
|
08
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
|
II
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát
hành (02 TTHC)
|
|
|
09
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
Thực hiện theo
cơ chế “04 tại chỗ”
|
|
10
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
|
|
Phần II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Quản lý Du lịch: QLDL
- Quản lý Thông tin Báo chí Xuất bản: QLTTBCXB
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
- Văn hóa Thể thao Du lịch: VHTTDL
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Văn hóa xã hội: VHXH
- Bộ phận một cửa: BPMC
- Công chức một cửa: CCMC
I. Lĩnh vực
du lịch (08 TTHC)
1. Nhóm 04 TTHC (thực hiện
theo cơ chế “04 tại chỗ”), gồm:
1.1. Thủ tục cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa.
1.2. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại
điểm.
1.3. Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch
quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa.
1.4. Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 07 ngày
(Thời gian thực
hiện theo quy định: 10 ngày; thời gian đã cắt giảm: 03 ngày)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLDL.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLDL
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLDL
|
03 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLDL
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản kết
quả giải quyết;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
1,5 ngày
|
|
B6
|
- Ban hành văn bản điện tử;
- In kết quả, đóng dấu.
|
Văn thư/Công chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
|
2. Nhóm 02 TTHC (thực hiện
theo cơ chế “4 tại chỗ”), gồm:
2.1. Thủ tục cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa.
2.2. Thủ tục cấp đổi
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 03 ngày làm việc x
08 giờ = 24 giờ
(Thời gian thực
hiện theo quy định: 05 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLDL.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLDL
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLDL
|
04 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLDL
|
04 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản kết
quả giải quyết;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
06 giờ
|
|
B6
|
- Ban hành văn bản điện tử;
- In kết quả, đóng dấu.
|
Văn thư/Công chức
TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
3. Nhóm 02 TTHC (thực hiện
theo cơ chế “04 tại chỗ”), gồm:
3.1. Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế.
3.2. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội
địa.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 13 ngày
(Thời gian thực
hiện theo quy định: 15 ngày; thời gian đã cắt giảm: 02 ngày)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLDL.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLDL
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
03 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLDL
|
06 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLDL
|
2,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản kết
quả giải quyết;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
03 ngày
|
|
B6
|
- Ban hành văn bản điện tử;
- In kết quả, đóng dấu.
|
Văn thư/Công chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
13 ngày
|
II. Lĩnh vực
Xuất bản, In và Phát hành (02 TTHC)
1. Cấp giấy
phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (thực hiện theo cơ chế “04 tại chỗ”)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10
ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
07 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn
trình:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản chấp
thuận;
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng
xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục Cấp
giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15
ngày
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
09 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
1,5 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn
trình:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản chấp
thuận;
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng
xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
[1] Phần chữ in nghiêng là VBQPPL sửa đổi bổ sung.
Quyết định 1558/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1558/QĐ-UBND ngày 08/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
134
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|